Search Header Logo

TỪ VỰNG Global success 12 4.1

Authored by Hà Hán

English

12th Grade

Used 1+ times

TỪ VỰNG Global success 12  4.1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

100 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'urbanisation': ________

đô thị hoá

nông thôn hoá

công nghiệp hoá

hiện đại hoá

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'reshape': ________

định hình lại

phá hủy

bỏ qua

tăng tốc

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'urban landscape': ________

cảnh quan đô thị

nông thôn yên bình

khu rừng nhiệt đới

bãi biển hoang sơ

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'sustainable': ________

bền vững

tạm thời

khó chịu

lãng phí

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'infrastructure':

cơ sở hạ tầng

công trình kiến trúc

thiết bị điện tử

phương tiện giao thông

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'connectivity':

khả năng kết nối

kết nối mạng xã hội

thiết bị di động

truyền dữ liệu

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'accessibility':

khả năng tiếp cận

khả năng truy cập dữ liệu

khả năng bảo mật

khả năng xử lý

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?