

DẠNG 5. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
Interactive Video
•
Chemistry
•
8th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Teacher 9.2024
FREE Resource
7 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thay thế ion H+ trong acid HNO3 bằng ion Ca2+ ta được muối
CaNO3 .
Ca (NO3)2 .
Ca2(NO3)3 .
Ca2NO3 .
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Muối nào sau đây tan trong nước tạo thành dung dịch muối?
CaCO3 .
BaSO4 .
AlCl3.
AgCl .
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sodium nitrate là tên gọi của muối nào sau đây?
Na2SO3
Na2CO3
NaNO3
Na2SO4
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
.Hai chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch (hay nói cách khác là không xảy ra phản ứng)?
HCl và CaSO3 .
H2SO4 và MgCl2.
HCl và AgNO3.
H2SO4 và Ba(NO3)2
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi hòa tan trong nước thì muối NH4Cl tạo ra ion nào?
ion âm NH4- và ion dương Cl+ .
ion âm Cl2- và ion dương NH4+ .
ion âm Cl- và ion dương NH42- .
ion âm Cl- và ion dương NH4+ .
6.
CATEGORIZE QUESTION
3 mins • 1 pt
Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau
a) Tất cả các muối của kim loại Na, K, hoặc nhóm NH4 đều tan trong nước, tạo ra ion
dương Na+,K+,NH4+ và ion âm tương ứng với gốc acid
b) Kim loại Al tác dụng được với dung dịch muối ZnSO4. ta nói Al hoạt động mạnh hơn Zn .
c) Tất cả các muối đều phản ứng được với acid HCl.
d) Hai dung dịch muối AgNO3 và CaCl2 tác dụng được với nhau vì tạo thành muối mới Ca(NO3)2 kết tủa.
Groups:
(a) Phát biểu đúng
,
(b) Phát biểu sai
b
a
c
d
7.
CATEGORIZE QUESTION
3 mins • 1 pt
Cho 100mL dung dịch Na2CO3 1M vào ống nghiệm đựng 200 g dung dịch Ba(OH )2
a) Na2CO3 + Ba(OH )2 → BaCO3 + 2NaOH. Phản ứng này xảy ra vì tạo thành base mới NaOH kết tủa.
b) Khối lượng kết tủa thu được sau khi phản ứng kết thúc là 19,7 g .
c) Khối lượng chất tan Ba(OH )2 có trong 200 g dung dịch là 17,1g .
d) Nồng độ phần trăm của dung dịch Ba(OH )2 là 8,55% .
Groups:
(a) Phát biểu đúng
,
(b) Phát biểu sai
c
d
a
b
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?