wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng chào theo em

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Chào ông Chào bà อ่านว่าอย่างไร
a)
จ่าว  แองญ์ จ่าว  จิ
b)
จ่าว  โอง  จ่าว  บ่า 
c)
เจ๋า    ดี  ห็อก  เหว่
d)
•จ่าว โก จ่าว เถ่ย
2.
Chào cha Chào mẹ อ่านว่าอย่างไร
a)
จ่าว  แองญ์ จ่าว  จิ
b)
จ่าว  โอง  จ่าว  บ่า 
c)
จ่าว  จา  จ่าว  แหม่ะ
d)
•จ่าว โก จ่าว เถ่ย
3.
đi học อ่านว่าอย่างไร
a)
ดี เจย
b)
ดี ห็อก
c)
ดี เดิว
d)
ดี แซม ฟิม
4.
Chào cha Chào mẹ ข้อใดมีความหมายเหมือนกับคำที่ขีดเส้นใต้
a)
Mẹ
b)
Anh
c)
Bố
d)
Chị
5.
Chào cha Chào mẹ คำที่ขีดเส้นใต้มีความหมายว่าอย่างไร
a)
พี่ชาย
b)
พี่สาว
c)
พ่อ
d)
แม่
6.
đi chơi มีคว่มหมายว่าอย่างไร
a)
ไป
b)
ไปเที่ยว
c)
ไปนอน
d)
ไปเรียน
7.
nhé อ่านออกเสียงว่าอย่างไร
a)
แน๊
b)
แหญ๊
c)
แฮ๊
d)
แหน่ะ
8.
Chào ông Chào bà เพลงท่อนใดคือท่อนต่อไป
a)
Chào cha Chào mẹ
b)
Con đi chơi nhé
c)
Cháu đi học về
d)
Chào cô Chào thầy
9.
สวัสดีค่ะคุณครู
a)
Em chào cô ạ
b)
Em chào anh ạ
c)
c
d)
Chào cô Chào thầy
10.
a)
Em chào cô ạ
b)
Em chào anh ạ
c)
Cháu chào ông ạ
d)
Chào cô Chào thầy
11.
a)
Em chào cô ạ
b)
Em chào anh ạ
c)
Cháu chào ông ạ
d)
Chào cô Chào thầy
12.
a)
Em chào cô ạ
b)
Em chào thầy ạ
c)
Cháu chào ông ạ
d)
Em chào cô ạ
13.
a)
Em chào cô ạ
b)
Em chào anh ạ
c)
Cháu chào ông ạ
d)
Em chào cô ạ
14.
a)
Em chào cô ạ
b)
Em chào anh ạ
c)
Cháu chào bà
d)
Em chào cô ạ
15.
a)
Em chào cô ạ
b)
Em chào anh ạ
c)
Cháu chào bà
d)
Em chào cô ạ
16.
a)
Em chào cô ạ
b)
Em chào anh ạ
c)
Cháu chào bà
d)
Em chào cô ạ
17.
a)
Em chào bạn ạ
b)
Em chào anh ạ
c)
chào bạn
d)
Em chào cô ạ
18.
a)
Em chào bạn ạ
b)
Em chào anh ạ
c)
chào bạn
d)
Em chào cô ạ
19.
a)
Em chào bạn ạ
b)
Em chào anh ạ
c)
chào bạn
d)
Em chào cô ạ
20.
vào
a)
ออก
b)
เข้า
c)
บน
d)
ล่าง
21.
đi ra 
a)
ออก
b)
เข้า
c)
บน
d)
ล่าง
22.
Em đi chơi nhé แปลว่าอะไร
a)
หนูไปเรียนนะ
b)
หนูไปเที่ยวนะ
c)
หนูไปกินข้าวนะ
d)
หนูไปนอนนะ
23.
Con แปลว่าอะไร
a)
พี่
b)
น้อง
c)
หนู
d)
ลูก
24.
Chaú แปลว่าอะไร
a)
พี่
b)
น้อง
c)
หลาน
d)
ลูก
25.
Ông แปลว่าอะไร
a)
พี่
b)
น้อง
c)
ปู่
d)
ลูก
26.
Ông อ่านว่าอย่างไร
a)
แอง
b)
จิ
c)
โอง
d)
เอิง
27.
Chị อ่านว่าอย่างไร
a)
แอง
b)
จิ
c)
โอง
d)
เอิง
28.
Mẹ แปลว่าอะไร
a)
พี่
b)
แม่
c)
ปู่
d)
ลูก
29.
Anh แปลว่าอะไร
a)
พี่สาว
b)
แม่
c)
พี่ชาย
d)
ลูก
30.
Chị แปลว่าอะไร
a)
พี่สาว
b)
แม่
c)
พี่ชาย
d)
ลูก
31.
Tôi แปลว่าอะไร
a)
ฉัน
b)
แม่
c)
พี่ชาย
d)
ลูก
32.
Em แปลว่าอะไร
a)
ฉัน
b)
แม่
c)
น้อง หนู
d)
ลูก
33.
ข้อใดหมายถึงพี่ชายคนนั้น
a)
Anh ấy
b)
c)
Mẹ
d)
Em
34.
ข้อใดหมายถึงคุณครูคนนั้น
a)
Anh đi
b)
Cô ấy
c)
Mẹ
d)
Em
35.
Chào อ่านออกเสียงว่าอย่างไร
a)
ฉ่าว
b)
จ่าว
c)
ห่าว
d)
จ๊าว