Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

37-第三十七课

Total questions: 23

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
 Điền từ trong ngoặc vào vị trí thích hợp
A雪B下得C大 (越来越)
a)
A
b)
B
c)
C
2.
Điền từ vào chỗ trống:
他............词典放在桌子上。 
a)
 贴
b)
 把
c)
留
d)
留
3.
这是什么?
a)
黑板
b)
地图 
c)
地址 
d)
右边 
4.
Điền từ trong ngoặc vào vị trí thích hợp
他A毕业以前B要去公司C一个月 (实习)
a)
A
b)
B
c)
C
5.
Biểu diễn tạp kỹ lần này rất hay, tôi không có thời gian đi xem, thật tiếc quá.
a)
那次杂技表演很精彩,我没有时间去看,真遗憾。
b)
这次杂技表演很精彩,我有时间去看,不遗憾。
c)
这次杂技表演很精彩,我没有时间去看,真遗憾。
d)
这次杂技表演很精彩,我没有去看,真遗憾。
6.
他们把............挂在墙上。
a)
地图   
b)
右边
c)
黑板
d)
地址 
7.
这是什么?
a)
地址 
b)
地图
c)
黑板 
d)
右边 
8.
Điền từ vào chỗ trống:
他在爬...........呢。   
a)
地图
b)
欢送会
c)
墙
d)
黑板
9.
这是什么?
a)
地图 
b)
右边 
c)
地址 
d)
黑板
10.
Trình độ kỹ thuật của anh ấy ngày càng cao.
a)
他的技术水平越来越高了。
b)
他的技术水平越来越好了。
c)
他的技术水平越高了。
d)
她的技术水平越来越高了。
11.
 Điền từ trong ngoặc vào vị trí thích hợp
妈妈,今天我回来回得很晚,您A把饭B给我C在桌子上吧 。(留)
a)
A
b)
B
c)
C
12.
Đừng đậu xe đạp ở nơi này.
a)
别把汽车停在这个地方。
b)
不把自行车停在这个地方。
c)
别把自行车停在这个地方。
d)
别把自行车停在那个地方。
13.
Điền từ trong ngoặc vào vị trí thích hợp
她A花B那么多钱C买衣服 (舍不得)
a)
A
b)
B
c)
C
14.
Điền từ vào chỗ trống:
我们唱完就...............到你们表演了。 
a)
贴 
b)
机会 
c)
 该
d)
深
15.
Điền từ trong ngoặc vào vị trí thích hợp
小长A通知B贴在C教室墙上了。(把)
a)
A
b)
B
c)
C
16.
Tuy có tuyết rơi, nhưng thời tiết không lạnh lắm.
a)
虽然下雪,但是天气太冷了。
b)
虽然下雨,但是天气不太冷。
c)
虽然下雪,但是气温不太冷。
d)
虽然下雪,但是天气不太冷。
17.
Điền từ trong ngoặc vào vị trí thích hợp
你累了一天了,A回家B好好C休息休息了。(该)
a)
A
b)
B
c)
C
18.
我们唱完就 ............到你们表演了。   
a)
贴
b)
机会
c)
该 
d)
深
19.
昨天的游泳比赛很.........,运动员的水平很高。   
a)
机会 
b)
热情
c)
精彩
d)
留
20.
Cô giáo viết chữ lên trên bảng.
a)
老师把字写在黑板。
b)
老师把字写在黑板上。
c)
她把字写在黑板上。
d)
老师把字写在板上。
21.
这块蛋糕她..........吃,因为妹妹喜欢吃,她要留给妹妹。   
a)
舍不得
b)
该
c)
热情
d)
留
22.
你.............啤酒放进冰箱里吧。 
a)
喝
b)
 把 
c)
 放
d)
该
23.
Tuy ông ấy rất lớn tuổi, nhưng sức khỏe rất tốt.
a)
虽然他年纪很小,但是身体很好。
b)
虽然她年纪很大,但是身体很好。
c)
虽然他年纪很大,但是身体很好。
d)
虽然他年纪很大,但是身体不好。