NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa lí kì 1 (17-18)
Total questions: 14
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.

Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta:
a)
Dệt, may mặc
b)
Hải sản đông lạnh
c)
Máy móc, nguyên liệu, vật liệu
d)
Sản phẩm thủ công
2.
Tỉnh, thành phố nào trong số các tỉnh, thành phố sau không giáp biển?
a)
Bà Rịa - Vũng tàu
b)
Phan Thiết
c)
Lâm Đồng
d)
Thành phố Hồ Chí Minh
3.
Phân bón, thuốc trừ sâu, xà phòng là sản phẩm của ngành công nghiệp nào?
a)
Cơ khí
b)
Hoá chất
c)
Sản xuất hàng tiêu dùng
d)
Chế biến lương thực, thực phẩm
4.
Lâm nghiệp gồm những hoạt động chính là:
a)
Trồng và bảo vệ rừng.
b)
Khai thác gỗ và lâm sản khác.
c)
Ươm cây giống và trồng rừng.
d)
Trồng, bảo vệ rừng; khai thác gỗ và các lâm sản khác.
5.
Nước ta có dân số đông, dân cư chủ yếu phân bố ở:
a)
Nông thôn, ven biển.
b)
Vùng núi, đồng bằng.
c)
Nông thôn, vùng núi.
d)
Đồng bằng, ven biển.
6.
Diện tích phần đất liền nước ta vào khoảng:
a)
330 000 km
b)
330 000 km2
c)
330 km
d)
330 km2
7.
Trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là:
a)
Thủ đô Hà Nội
b)
Thành phố Đà Nẵng
c)
Thành phố Hồ Chí Minh
d)
Thành phố Đà Lạt
8.
Ở nước ta, loại hình vận tải có vai trò quan trọng trong việc vận chuyển hàng hóa là
a)
Đường bộ (đường ô tô)
b)
Đường thủy
c)
Đường không
d)
Đường biển
9.
Hoạt động mua bán trong nước được gọi là
a)
Nội thương
b)
Ngoại thương
c)
Nhập khẩu
d)
Xuất khẩu
10.

Đặc điểm sông ngòi nước ta:
a)
Dày đặc, lượng nước thay đổi theo mùa và có nhiều phù sa.
b)
Thưa thớt, lượng nước thay đổi theo mùa, có nhiều phù sa.
c)
Dày đặc, lượng nước không thay đổi theo mùa, có nhiều phù sa.
d)
Thưa thớt, lượng nước không thay đổi theo mùa, nghèo phù sa.
11.
Vùng biển bao bọc những phía nào của phần đất liền nước ta?
a)
Đông, nam và tây nam
b)
Đông và nam
c)
Đông, bắc và tây bắc
d)
Đông và tây
12.
Rừng ngập mặn của nước ta phân bố chủ yếu ở:
a)
Ngoài biển
b)
Đồng bằng
c)
Vùng đất thấp ven biển
d)
Sông hồ
13.

Phần đất liền nước ta giáp với những quốc gia nào?
a)
Phía Bắc giáp Trung Quốc
Phía Tây giáp Lào
Phía Nam giáp Cam-pu-chia
Phía Tây giáp Lào
Phía Nam giáp Cam-pu-chia
b)
Phía Bắc giáp Trung Quốc
Phía Tây giáp Lào và Cam-pu-chia
Phía Tây giáp Lào và Cam-pu-chia
c)
Phía Bắc giáp Trung Quốc
Phía Tây giáp Lào và Cam-pu-chia
Phía Đông giáp Biển Đông
Phía Tây giáp Lào và Cam-pu-chia
Phía Đông giáp Biển Đông
d)
Giáp Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia và Biển Đông
14.
Thủy triều là gì?
a)
Hiện tượng nước dâng lên, hạ xuống theo chu kì.
b)
Hiện tượng nước dâng lên, hạ xuống theo chu kì mỗi ngày.
c)
Hiện tượng nước dâng lên, hạ xuống theo chu kì mỗi tuần.
d)
Hiện tượng nước dâng lên, hạ xuống theo chu kì mỗi tháng.
Reset
