NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHÓA 10-ĐỀ THI HK1 (2015-2016)
Total questions: 30
Worksheet time: 1hrs 1mins
Name
Class
Date
1.
Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5 thì công thức ôxit cao nhất là:
a)
R2O7
b)
RO2
c)
R2O5
d)
R2O3.
2.
Số oxi hóa của nguyên tố clo, lưu huỳnh, nitơ trong các chất: KClO3, K2SO3, HNO2 lần lượt là:
a)
+5, +4, +3
b)
+4, +6, +5
c)
+5, +4, +5
d)
+3, +6, +3
3.
Cho các nguyên tố X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là 11 và 17. Công thức hợp chất được tạo ra giữa X và Y có dạng như thế nào, trong hợp chất đó ,liên kết giữa X và Y là liên kết gì?
a)
XY ; liên kết ion.
b)
X2Y ; liên kết cộng hóa trị.
c)
Y2X ; liên kết cộng hóa trị .
d)
X2Y; liên kết ion
4.
Cho các phương trình phản ứng sau:
2KClO3 → 2KCl + 3O2 (1)
NaOH + HCl → NaCl + H2O (2)
Cl2 + 2NaBr → Br2 + 2NaCl (3)
S + O2 → SO2 (4)
2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O (5) Có bao nhiêu phương trình phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố?
2KClO3 → 2KCl + 3O2 (1)
NaOH + HCl → NaCl + H2O (2)
Cl2 + 2NaBr → Br2 + 2NaCl (3)
S + O2 → SO2 (4)
2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O (5) Có bao nhiêu phương trình phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố?
a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
5.
Chọn phát biểu sai :
a)
Chất oxi hóa là chất có khả năng nhường electron.
b)
Sự khử là sự nhận electron.
c)
Chất khử là chất có khả năng nhường electron
d)
Sự oxi hóa là sự nhường electron.
6.
Cho các chất sau: HBr, NH3, Br2, Cl2, HCl, H2O, H2. Số chất mà phân tử phân cực là:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
7.
Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là:
a)
[Ar]3d34s2.
b)
[Ar]3d54s1
c)
[Ar]3d34s2.[Ar]3d64s2.
d)
[Ar]3d64s1.
8.
Tổng số các hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40. Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt proton là 1. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào sau đây?
a)
s
b)
p
c)
d
d)
f
9.
Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidrô có công thức RH3 .Trong oxit cao nhất của nguyên tố đó thì R chiếm 25,93% về khối lượng. Xác định nguyên tố đó .
a)
Lưu huỳnh (M=32)
b)
Nitơ (M=14)
c)
Photpho (M=31)
d)
Cacbon (M=12)
10.
Cho các quá trình sau : 2Cl- → Cl2 + 2 e (1)
Mn7+ + 5e →Mn2+ (2)
Cu → Cu2+ + 2e (3)
Fe3+ + 1e → Fe2+ (4)
Quá trình nào là quá trình oxi hoá :
Mn7+ + 5e →Mn2+ (2)
Cu → Cu2+ + 2e (3)
Fe3+ + 1e → Fe2+ (4)
Quá trình nào là quá trình oxi hoá :
a)
1, 3
b)
2, 3
c)
1
d)
2, 3, 4
11.
Phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
b)
Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học.
c)
Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0 đến nhỏ hơn 0,4.
d)
Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử càng lớn thì phân tử phân cực càng yếu.
12.
Cho S(Z=16), O(Z=8). Số electron có trong ion SO32- là:
a)
42
b)
31
c)
40
d)
38
13.
Cần bao nhiêu gam Cu để khử vừa đủ lượng bạc có trong 100ml dung dịch AgNO3 0,2M?(Cho biết : Cu = 64)
a)
0,64g
b)
0,32g
c)
1,28g
d)
2,56g
14.
Cho phương trình phản ứng :
Fe + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + S + H2O
Tổng hệ số ( nguyên, tối giản) của phương trình là :
Fe + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + S + H2O
Tổng hệ số ( nguyên, tối giản) của phương trình là :
a)
12
b)
6
c)
8
d)
5
15.
Trong phản ứng :
HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng K lần số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của K là:
HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng K lần số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của K là:
a)
5/8
b)
5/16
c)
8
d)
1/8
16.
Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hòa tan 39 gam Kali kim loại vào 362 gam nước là kết quả nào sau đây ?(Cho biết: K = 39; H = 1; O = 16).
a)
14%
b)
14,04%
c)
13,97%
d)
15,47%
17.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa-khử ?
a)
2Al+3H2SO4
→Al2(SO4)3+3H2
→Al2(SO4)3+3H2
b)
NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
c)
FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
d)
CaO + H2O →Ca(OH)2
18.
Cho phương trình phản ứng sau:
3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O.
Chọn phát biểu đúng:
3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O.
Chọn phát biểu đúng:
a)
Cl2 vừa chất oxi hóa, vừa chất khử
b)
Cl2 là chất khử, KOH là chất oxi hóa
c)
KOH là chất khử , Cl2 chất oxi hóa
d)
KOH vừa chất oxi hóa, vừa chất khử
19.
Cho 5,85 g kim loại Kali tác dụng với khí Clo (dư) thu được m gam muối. Tính m?(Cho biết K = 39, Cl = 35,5)
a)
11,175g
b)
17,115g
c)
11,715g
d)
12,175g
20.
Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 2e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:
a)
12
b)
14
c)
13
d)
15
21.
Hoà tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch A. Trung hoà dung dịch A cần 400 ml dung dịch H2SO4 0,5M. Tính m?(Cho biết: Na = 23; H = 1; S = 32; O = 16)
a)
9,2 gam
b)
2,3 gam
c)
6,9 gam
d)
4,6 gam
22.
Chọn phát biểu đúng:
a)
Tất cả các phản ứng thế đều là phản ứng oxi hóa - khử.
b)
Tất cả các phản ứng trao đổi đều là phản ứng oxi hóa- khử.
c)
Tất cả các phản ứng oxi hóa - khử đều là phản ứng thế.
d)
Tất cả các phản ứng hóa hợp đều là phản ứng oxi hóa - khử.
23.
Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3s1. Nguyên tử của nguyên tố Y có số electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3. Kết luận nào dưới đây là đúng?
a)
X là kim loại còn Y là phi kim
b)
Cả X và Y đều là kim loại
c)
X là phi kim còn Y là kim loại
d)
Cả X và Y đều là phi kim
24.
Hệ số(nguyên, tối giản) của phương trình phản ứng sau là bao nhiêu?
Al + HNO3 loãng→ Al(NO3)3 + N2O + H2O
Al + HNO3 loãng→ Al(NO3)3 + N2O + H2O
a)
8; 30; 8; 3; 15
b)
4; 15; 4; 1,5; 7,5
c)
1; 4; 1; 1; 2
d)
4; 10; 4; 1; 5
25.
Cho các giá trị độ âm điện như sau: Na(0,93); Li(0,98); Mg(1,31); Al(1,61); P(2,19); S(2,58); Br(2,96); N(3,04).Các nguyên tử trong phân tử nào sau đây liên kết với nhau bằng liên kết ion?
a)
LiBr
b)
MgS
c)
Na3P
d)
AlCl3
26.
Anion X2- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình electron của nguyên tử X là:
a)
1s22s22p63s2
b)
1s22s22p4
c)
1s22s2
d)
1s22s22p6
27.
Cho 19,2 gam Cu tác dụng với HNO3 theo phương trình:
Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
Tính thể tích khí NO sinh ra (đktc)?(Cho biết: Cu = 64)
Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
Tính thể tích khí NO sinh ra (đktc)?(Cho biết: Cu = 64)
a)
4,48 lít
b)
6,72 lít
c)
11,2 lít
d)
2,24 lít
28.
Cho các ion sau: Na+, NH4+, Cl-, OH-, SO32- , Fe3+, NO3- . Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
29.
Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là đúng?
a)
Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng.
b)
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử.
c)
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
d)
Các nguyên tố có cùng số electron trong nguyên tử được xếp thành một cột.
30.
Nguyên tố X có 19 proton, nguyên tố Y có cấu trúc vỏ electron lớp ngoài cùng là 3s23p5. X và Y liên kết với nhau tạo thành hợp chất có dạng:
a)
X7Y2
b)
XY
c)
X2Y7
d)
XY2
Reset
