wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[Framgia JPNC] Minna Vocabulary Lesson 13

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
あそびます | 遊びます
a)
địa chỉ
b)
cái nào
c)
Được chứ./được ạ.
d)
chơi
2.
およぎます | 泳ぎます
a)
gần
b)
Ô! (câu cảm thán khi phát hiện hoặc thấy cái gì đó lạ, hoặc bất ngờ)
c)
bơi
d)
máy điều hòa
3.
むかえます | 迎えます
a)
đón
b)
bản đồ
c)
vội, gấp
d)
ấm
4.
つかれます | 疲れます
a)
cả hai
b)
mệt
c)
ít [người]
d)
cay
5.
だします [てがみを~] | 出します [手紙を~]
a)
gửi[thư]
b)
địa chỉ
c)
thêm một chút nữa thôi
d)
đợi, chờ
6.
はいります [きっさてんに~] | 入ります [喫茶店に~]
a)
Được chứ./được ạ.
b)
đợi, chờ
c)
vào [quán giải khát]
d)
tiệc (~をします:tổ chức tiệc)
7.
でます [きっさてんを~] | 出ます [喫茶店を~]
a)
gần
b)
ra, ra khỏi [quán giải khát]
c)
lễ hội
d)
sân bay
8.
けっこんします | 結婚します
a)
mùa hè
b)
kết hôn, lập gia đình, cưới
c)
thời tiết
d)
lại (~đến)
9.
かいものします | 買い物します
a)
tuyết
b)
cái nào
c)
mua hàng
d)
cho xem, trình
10.
しょくじします | 食事します
a)
thôi,/nào, (dùng để thúc giục hoặc khuyến khích ai làm gì.)
b)
lá đỏ
c)
ăn cơm
d)
lễ hội
11.
さんぽします [こうえんを~] | 散歩します [公園を~]
a)
nói, cho biết
b)
thẳng
c)
đi dạo [ở công viên]
d)
đợi, chờ
12.
たいへん「な」 | 大変「な」
a)
mở (cửa, cửa sổ)
b)
thế giới
c)
vất vả, khó khăn, khổ
d)
địa chỉ
13.
ほしい | 欲しい
a)
cả hai
b)
rơi [mưa, tuyết~]
c)
kỳ thi, bài thi
d)
muốn có
14.
さびしい | 寂しい
a)
mùa thu
b)
(hơn) hẳn (dùng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai đối tượng)
c)
buồn, cô đơn
d)
Sukiyaki (món thịt bò nấu rau)
15.
ひろい | 広い
a)
sau
b)
Tôi mệt rồi
c)
copy
d)
rộng
16.
せまい | 狭い
a)
copy
b)
chật, hẹp
c)
thôi,/nào, (dùng để thúc giục hoặc khuyến khích ai làm gì.)
d)
bản đồ
17.
しやくしょ | 市役所
a)
mát
b)
văn phòng hành chính quận, thành phố
c)
thêm một chút nữa thôi
d)
Tôi mệt rồi
18.
プール
a)
thẳng
b)
gần
c)
Sushi
d)
bể bơi
19.
かわ | 川
a)
sân bay
b)
nhanh, sớm
c)
sông
d)
bắt đầu
20.
けいざい | 経済
a)
thẳng
b)
Nghệ thuật cắm hoa (~をします:cắm hoa)
c)
cách đọc
d)
kinh tế
21.
びじゅつ | 美術
a)
nhiều [người]
b)
thế giới
c)
ít [người]
d)
mỹ thuật
22.
つり | 釣り
a)
Được chứ./được ạ.
b)
mùa
c)
việc câu cá (~をします:câu cá)
d)
rẽ, quẹo [phải]
23.
スキー
a)
vội, gấp
b)
nặng
c)
việc trượt tuyết (~をします: trượt tuyết)
d)
gửi anh tiền này
24.
かいぎ | 会議
a)
Anh/Chị đã về đấy à. (dùng để nói với ai đó mới về đến nhà)
b)
lá đỏ
c)
họp, cuộc họp (~をします: họp, tổ chức cuộc họp)
d)
lần đầu tiên
25.
とうろく | 登録
a)
lấy (muối)
b)
thời tiết
c)
việc đăng ký (~をします:đăng ký)
d)
gửi anh tiền này
26.
しゅうまつ | 週末
a)
cuối tuần
b)
Nhưng
c)
thế giới
d)
tắt (điện, máy điều hòa)
27.
~ごろ
a)
đường
b)
mùa đông
c)
Khoảng ~ (dùng cho thời gian)
d)
Tôi đã về đây. (dùng nói khi về đến nhà)
28.
なにか | 何か
a)
cái gì đó
b)
Được chứ./được ạ.
c)
Được chứ./được ạ.
d)
ngọt
29.
どこか
a)
đâu đó, chỗ nào đó
b)
tắt (điện, máy điều hòa)
c)
mùa đông
d)
nói, cho biết
30.
おなかが すきました。
a)
Sushi
b)
Được chứ./được ạ.
c)
cay
d)
(tôi) đói rồi.
31.
おなかが いっぱいです。
a)
(tôi) no rồi.
b)
Ghê quá nhỉ./ hay quá nhỉ.
c)
đóng (cửa, cửa sổ)
d)
hộ chiếu
32.
のどが かわきました。
a)
xa
b)
cay
c)
(tôi) khát.
d)
lấy (muối)
33.
そうですね。
a)
nói, nói chuyện
b)
nói, nói chuyện
c)
thẳng
d)
Đúng thế. (câu nói khi muốn tỏ thái độ tán thành với người cùng nói chuyện)
34.
ロシア
a)
Nga
b)
mở (cửa, cửa sổ)
c)
copy
d)
Singapore
35.
そうしましょう。
a)
hộ chiếu
b)
Ô! (câu cảm thán khi phát hiện hoặc thấy cái gì đó lạ, hoặc bất ngờ)
c)
Nhất trí./ Chúng ta thống nhất như thế.
d)
bật (điện, máy điều hòa)
36.
ていしょく
a)
Cơm suất, cơm phần
b)
thêm~
c)
thôi,/nào, (dùng để thúc giục hoặc khuyến khích ai làm gì.)
d)
lần đầu tiên
37.
ごちゅうもんは | ご注文は
a)
mát
b)
Mời anh/chị gọi món
c)
gần
d)
lấy (muối)
38.
ぎゅうどん | 牛どん
a)
nói, cho biết
b)
thêm~
c)
món cơm thịt bò
d)
Ghê quá nhỉ./ hay quá nhỉ.
39.
しょうしょう おまちください | 少々お待ちください。
a)
có mây
b)
ngay, lập tức
c)
xin vui lòng đợi một chút
d)
Tôi đã về đây. (dùng nói khi về đến nhà)
40.
べつべつに | 別々に
a)
nhẹ
b)
để riêng ra
c)
gửi anh tiền này
d)
bản đồ