NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets[Framgia JPNC] Minna Vocabulary Lesson 16
Total questions: 52
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
のります [でんしゃに~] | 乗ります [電車に~]
a)
bảng giờ tàu chạy
b)
tài liệu, tư liệu
c)
nhớ lại, hồi tưởng
d)
đi, lên [tàu]
2.
おります [でんしゃに~] | 降ります [電車に~]
a)
nhớ lại, hồi tưởng
b)
xuống [tàu]
c)
vài ~ – ~
d)
lo lắng
3.
のりかえます | 乗り換えます
a)
trả lại
b)
chuyển, đổi (tàu)
c)
dùng, sử dụng
d)
tài liệu, tư liệu
4.
あびます [シャワーを~] | 浴びます
a)
đặt, để
b)
Có vần đề gì?/Anh/ Chị bị làm sao?
c)
tắm [vòi hoa sen]
d)
quầy bán vé (trong nhà hát)
5.
いれます | 入れます
a)
cho vào, bỏ vào
b)
bác sĩ
c)
cấm hút thuốc
d)
ra ngoài
6.
だします | 出します
a)
phần mềm
b)
lấy ra, rút (tiền)
c)
Tôi bị đau~
d)
mất, đánh mất
7.
はいります [だいがくに~] | 入ります [大学に~]
a)
quần áo
b)
nhớ
c)
làm thêm giờ
d)
vào, nhập học [đại học]
8.
でます [だいがくを~] | 出ます [大学を~]
a)
gia đình (dùng cho người khác)
b)
ca-ta-lô
c)
thể kính trọng của 「います」
d)
ra, tốt nghiệp [đại học]
9.
やめます [かいしゃを~] | やめます [会社を~]
a)
nguy hiểm
b)
biết
c)
vài ngày
d)
bỏ, thôi [việc công ty]
10.
おします | 押します
a)
bảng giờ tàu chạy
b)
nghiên cứu
c)
trả tiền
d)
bấm, ấn (nút)
11.
わかい | 若い
a)
cảm, cúm
b)
trẻ
c)
thuốc
d)
đặc biệt
12.
ながい | 長い
a)
ốm, bệnh
b)
dài
c)
mang đi
d)
nhớ
13.
みじかい | 短い
a)
bác sĩ
b)
ngắn
c)
bồn tắm
d)
phần mềm
14.
あかるい | 明るい
a)
sáng
b)
Có vần đề gì?/Anh/ Chị bị làm sao?
c)
câu trả lời
d)
ốm, bệnh
15.
くらい | 暗い
a)
đi công tác
b)
tối
c)
biết
d)
ra ngoài
16.
せが たかい | 背が 高い
a)
tắm bồn
b)
họng
c)
biết
d)
cao (dùng cho người)
17.
あたまが いい | 頭が いい
a)
thông minh
b)
nộp(báo cáo)
c)
mang đi
d)
ca-ta-lô
18.
からだ | 体
a)
trước ~ (chỉ thời gian)
b)
người, cơ thể
c)
mang đến
d)
trả tiền
19.
あたま | 頭
a)
nghiên cứu
b)
biết
c)
trả lại
d)
đầu
20.
かみ | 髪
a)
tóc
b)
sống [ở Osaka]
c)
nghiên cứu
d)
đặc biệt
21.
なまえ | 名前
a)
tên
b)
nhớ
c)
thể kính trọng của 「います」
d)
nhớ lại, hồi tưởng
22.
かお | 顔
a)
sản phẩm
b)
sản phẩm
c)
Có vần đề gì?/Anh/ Chị bị làm sao?
d)
mặt
23.
め | 目
a)
mắt
b)
trường trung học phổ thông
c)
nhớ lại, hồi tưởng
d)
nhớ
24.
みみ | 耳
a)
đi công tác
b)
nộp(báo cáo)
c)
tai
d)
ốm, bệnh
25.
は | 歯
a)
bảng giờ tàu chạy
b)
răng
c)
cấm hút thuốc
d)
nghiên cứu
26.
おなか
a)
bụng
b)
cảm, cúm
c)
tài liệu, tư liệu
d)
đứng
27.
あし | 足
a)
bồn tắm
b)
bác sĩ
c)
chân
d)
vấn đề
28.
サービス
a)
sản phẩm
b)
chuyên môn
c)
thẻ bảo hiềm(y tế)
d)
dịch vụ
29.
ジョギング
a)
cảm, cúm
b)
việc chạy bộ (~をします: chạy bộ)
c)
cấm hút thuốc
d)
thẻ bảo hiềm(y tế)
30.
シャワー
a)
vòi hoa sen
b)
cảm, cúm
c)
bác sĩ
d)
đặc biệt
31.
みどり | 緑
a)
ra ngoài
b)
cởi(quần áo, giầy)
c)
màu xanh lá cây
d)
vài ngày
32.
[お]てら | [お]寺
a)
gia đình (dùng cho người khác)
b)
cấm hút thuốc
c)
biết
d)
chùa
33.
じんじゃ | 神社
a)
sản phẩm
b)
biết
c)
đền thờ đạo thần
d)
bồn tắm
34.
りゅうがくせい
a)
cảm, cúm
b)
nha sĩ
c)
lưu học sinh, du học sinh
d)
câu trả lời
35.
一ばん | 一番
a)
số―
b)
bồn tắm
c)
nghiên cứu
d)
thẻ bảo hiềm(y tế)
36.
どうやって
a)
làm thế nào~
b)
ca-ta-lô
c)
bán
d)
sốt
37.
どの~
a)
ngồi
b)
bác sĩ
c)
cái nào~ (dùng với trường hợp từ ba thứ trở lên)
d)
lo lắng
38.
[いいえ、]まだまだです。
a)
[không,] tôi còn kém lắm. (cách nói khiêm nhường khi ai đó khen)
b)
nguy hiểm
c)
cảm, cúm
d)
bác sĩ
39.
まず
a)
ngồi
b)
trước hết, đầu tiên
c)
nhớ
d)
cởi(quần áo, giầy)
40.
キャッシュカード
a)
cảm, cúm
b)
hiệu cắt tóc
c)
thẻ ngân hàng, thẻ ATM
d)
cấm hút thuốc
41.
あんしょうばんごう | 暗証番号
a)
thể kính trọng của 「います」
b)
mất, đánh mất
c)
dùng, sử dụng
d)
mã số bí mật (mật khẩu)
42.
つぎ に | 次に
a)
quan trọng
b)
trường trung học phổ thông
c)
tiếp theo
d)
vài ngày
43.
かくにん | 確認
a)
sự xác nhận, sự kiểm tra (~します:xác nhận)
b)
nhớ
c)
uống thuốc
d)
thể kính trọng của 「います」
44.
きんがく | 金額
a)
phần mềm
b)
số tiền, khoản tiền
c)
mang đi
d)
ca-ta-lô
45.
ボタン | [
a)
bác sĩ
b)
gia đình (dùng cho người khác)
c)
đi công tác
d)
nút
46.
アジア | 神社
a)
mất, đánh mất
b)
sản phẩm
c)
đền thờ đạo thần
d)
trả tiền
47.
りゅうがくせい
a)
vài ngày
b)
tài liệu, tư liệu
c)
vài ngày
d)
lưu học sinh, du học sinh
48.
一ばん
a)
vài ~ – ~
b)
ra ngoài
c)
cảm, cúm
d)
châu Á
49.
ベトナム
a)
Tôi bị đau~
b)
Tôi bị đau~
c)
áo khoác
d)
làm thế nào~
50.
どの~
a)
quầy bán vé (trong nhà hát)
b)
cái nào~ (dùng với trường hợp từ ba thứ trở lên)
c)
quên
d)
gia đình (dùng cho người khác)
51.
[いいえ、]まだまだです。
a)
gia đình (dùng cho người khác)
b)
ngồi
c)
[không,] tôi còn kém lắm. (cách nói khiêm nhường khi ai đó khen)
d)
dùng, sử dụng
52.
まず
a)
bán
b)
trước hết, đầu tiên
c)
trả lại
d)
làm, chế tạo, sản xuất
Reset
