Worksheets[Framgia JPNC] Minna Vocabulary Lesson 24
Total questions: 26
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
くれます
a)
chuyển nhà
b)
cho ,tặng(tôi)
c)
hỏng
d)
cỡ,kích thước
2.
つれていきます | 連れて行きます
a)
quê,nông thôn
b)
dẫn đi
c)
bãi đỗ xe
d)
chuyển động ,chạy
3.
つれてきます | 連れて来ます
a)
âm thanh
b)
chú ý,cẩn thận
c)
dẫn đến
d)
ngã tư
4.
おくります | 送ります
a)
du học
b)
đưa đi ,đưa đến,tiễn
c)
cầu
d)
chúng ta cùng uống nhé
5.
しょうかいします | 紹介します
a)
đại sứ quán
b)
グループ
c)
giới thiệu
d)
một trăm triệu
6.
あんないします | 案内します
a)
ngã tư
b)
chúc anh chị mạnh khỏe (câu nói trước khi chia tay với ai đó mà có lẽ lâu nữa mới gặp lại)
c)
hướng dẫn,chỉ đường
d)
cho dù,thế nào
7.
せつめいします | 説明します
a)
tòa nhà
b)
giải thích ,trình bày
c)
máy móc
d)
ra,đi ra
8.
いれます
a)
pha(cà phê)
b)
sờ ,chạm vào
c)
cửa hàng–
d)
đi bộ (trên đường)
9.
おじいさん / おじいちゃん
a)
ông nội,ông ngoại,ông
b)
đại sứ quán
c)
ra,đi ra
d)
sờ ,chạm vào
10.
おばあさん / おばあちゃん
a)
bà nội,bà ngoại,bà
b)
thẻ đăng kí người nước ngoài / thẻ đăng kí ngoại kiều
c)
tết dương lịch
d)
cố gắng
11.
じゅんび | 準備
a)
đại sứ quán
b)
một trăm triệu
c)
chuẩn bị
d)
Anh/chị đã giúp tôi nhiều
12.
いみ | 意味
a)
ý nghĩa
b)
máy móc
c)
てんきん
d)
cho dù,thế nào
13.
おかし | お菓子
a)
bánh kẹo
b)
đèn tín hiệu
c)
nếu
d)
đi bộ (trên đường)
14.
ぜんぶ | 全部
a)
kéo
b)
cửa hàng–
c)
toàn bộ,tất cả
d)
đi bộ (trên đường)
15.
じぶんで | 自分で
a)
tự mình
b)
nghĩ,suy nghĩ
c)
cầu
d)
đèn tín hiệu
16.
ほかに | 他に
a)
ngoài ra,bên cạnh đó
b)
thẻ đăng kí người nước ngoài / thẻ đăng kí ngoại kiều
c)
đổi
d)
cơ hội
17.
おべんとう | お弁当
a)
xin cảm ơn anh chị đã đãi tôi bữa cơm
b)
hỏi (giáo viên)
c)
cơm hộp
d)
đi bộ (trên đường)
18.
ははのひ | 母の日
a)
ngày của mẹ
b)
cho dù,thế nào
c)
-thứ / -số (biểu thị thứ tự)
d)
cầu
19.
18.ちょうこく( )刀。
a)
彫
b)
調
20.
19.文字を ほ( )る。彫る、掘る、どれを使う?
a)
彫る
b)
掘る
21.
20.犯罪の おんしょう( )。『ショウ』は床、庄、どれを使う?
a)
床
b)
庄
22.
21.ゆかした ( )浸水。
a)
床下
b)
弘下
23.
22.かんそう( )した部屋。『カン』は干、幹、乾、どれを使う?
a)
干
b)
幹
c)
乾
24.
23.洗濯物が かわ( )く。乾く、渇くどれを使う。
a)
乾く
b)
渇く
25.
24.のどが かわ( )く。乾く、渇くどれを使う。
a)
乾く
b)
渇く
26.
25.たたみ( )に座る。
a)
畳
b)
頌
c)
蓋
100 %
