wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 8 - Bài 4: Đi khám răng

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Đúng hay sai: Nha sĩ trám răng cho Vi

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Đúng hay sai: Mẹ Vi bị đau răng

a)

Sai

b)

Đúng

3.

Đúng hay sai: Cô y tá đeo tấm chắn trước ngực

a)

Sai

b)

Đúng

4.

Đúng hay sai: Vi bị đau răng tháng trước

a)

đúng

b)

sai

5.

Đúng hay sai: Nha sĩ lấy gân máu cho Vi

a)

đúng

b)

sai

6.

Đúng hay sai: Mẹ phải mang tấm chăn trước ngực

a)

đúng

b)

sai

7.

Đúng hay sai: Nha sĩ lấy gân máu cho mẹ Vi

a)

sai

b)

đúng

8.

Đúng hay sai: Mẹ Vi đưa vi đi khám răng

a)

Đúng

b)

sai

9.

Đúng hay sai: Nha sĩ xem phim chụp răng của Vi

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Đúng hay sai: Cô y tá đưa Vi vào ghế khám răng.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Trong bài đọc, ai đưa Vi đi nha sĩ?

a)

Vi bị đau răng

b)

Ba Vi

c)

Bà Vi

d)

Mẹ Vi

12.

Tại sao Vi phải đi nha sĩ?

a)

Vi bị đau răng

b)

Chụp hình răng cho Vi

c)

Vi thích gặp bác sĩ

d)

Vi đến đó để học

13.

Cô y tá có phải là nha sĩ không?

a)

b)

Không. Cô y tá phụ giúp nha sĩ

c)

Không. Cô y tá là chủ nhà

d)

Có. Cô y tá là nha sĩ giỏi

14.

Nha sĩ làm gì cho Vi?

a)

chụp hình răng cho Vi

b)

nha sĩ trám răng cho Vi

c)

lấy gân máu và trám răng cho vi

d)

dạy Vi học

15.

Cô y tá làm gì cho Vi?

a)

Vi bị đau răng

b)

giúp Vi học

c)

cho Vi đi chơi

d)

chụp hình răng cho Vi

16.

_____ đắng giã tật, lời ____ mất lòng

a)

lời; nói

b)

thuốc; thật

c)

cơm; dối

d)

kẹo; thật

17.

Dịch sang Tiếng Việt: You complaint to a dentist about a toothache.

a)

Em bị đau răng

b)

Bạn khoe với mẹ về việc đau răng

c)

Bạn than phiền với ba về việc đau răng

d)

Bạn đi học

18.

You just had a tooth filled. You tell someone about it:

a)

em đến nha sĩ khám răng

b)

em mới trám răng

c)

em học rất giỏi

d)

em hay đi chơi với bạn

19.

You want to know if the salesclerk has the medication for your stomach ache. You ask:

a)

em muốn mua thuốc đau răng?

b)

em học hành chăm chỉ?

c)

chị có thuốc nhức đầu không?

d)

chị có thuốc đau bụng không?

20.

Cô can't hear what you say. She wants you to talker louder. She says (use lên):

a)

Nói lớn đi

b)

Nói nhỏ lên

c)

Nói lớn lên

d)

Nói nhỏ đi

21.

You want your mom to turn the tv lower. You say:

a)

vặn TV nhỏ lại

b)

cho to tv lại

c)

bật to tv lên

d)

bật nhỏ tv nhé

22.

Your wisdom tooth need to be pulled out (nhổ răng). Your dentist say:

a)

Em cần phải trám răng

b)

Em cần phải chụp hình X

c)

Em cần phải nhổ răng

d)

em muốn nhổ răng không?

23.

Dịch sang Tiếng Việt: Your dentist tells you that you need to have an X-ray before he can tell if you have a tooth decay for.

a)

nha sĩ cần kiểm tra răng để xem răng em có trắng hay không.

b)

em hay ăn kẹo nên bị sâu răng

c)

em hay ăn bánh nên bị sâu răng

d)

nha sĩ cần chụp x - ray cho em để biết em có răng sâu hay không.

24.

You think your classmate is losing weight. You tell him:

a)

bạn học rất giỏi

b)

bạn nhìn/trông gầy đi

c)

bạn trông béo lên

d)

bạn nên đi học

25.

Dịch sang Tiếng Việt: You translate the following direction for someone: takes 2 pills 3 times daily.

a)

bạn uống mỗi ngày 3 lần mỗi lần 2 viên

b)

bạn uống 2 viên mỗi ngày và chia làm 10 lần

c)

bạn uống 9 viên mỗi ngày và chia làm 1 lần

d)

bạn nên đi chơi

26.

Dịch sang Tiếng Việt: You complain to your doctor that the more you cough, the more your stomach hurts:

a)

em càng sốt em càng khoẻ

b)

em càng sổ mũi em càng đi chơi

c)

em càng ho em càng đau bụng

d)

em càng ho em càng đau đầu

27.

Your friend is sick for two days. You call to ask to find out how he feels better:

a)

bạn cảm thấy thế nào?

b)

bạn cảm thấy đỡ chưa?

c)

bạn cảm thấy vui vẻ chưa?

d)

bạn cảm thấy yếu hơn chưa

28.

You sneeze; your eyes are red and itched whenever you are near cats and dogs. Your doctor tells you:

a)

em nên ra ngoài chơi

b)

Em bị dị ứng với chó và mèo

c)

em nên học hành chăm chỉ

d)

em nên chơi với chó mèo nhiều hơn

29.

'right now' trong Tiếng Việt nghĩa là gì?

a)

ngay bây giờ

b)

ngay lúc này

c)

ngày mai

d)

học tốt

30.

'nurse' trong Tiếng Việt nghĩa là gì?

a)

bệnh nhân

b)

bác sĩ

c)

nha sĩ

d)

y tá

31.

'take have a root canal' trong Tiếng Việt nghĩa là gì?

a)

khám răng

b)

lấy gân máu

c)

lấy máu

d)

lấy răng

32.

'to have a filling (for teeth)' trong Tiếng Việt nghĩa là gì?

a)

răng sâu

b)

chụp hình

c)

trám răng

d)

mặt

33.

'dentist' trong Tiếng Việt nghĩa là gì?

a)

bác sĩ

b)

y tá

c)

dược sĩ

d)

nha sĩ

34.

'can not sleep' trong Tiếng Việt nghĩa là gì?

a)

ngủ rất ngon

b)

không ngủ được

c)

đi học

d)

chơi rất vui

35.

'to have a cavity' trong Tiếng Việt nghĩa là gì?

a)

bị sưng

b)

răng

c)

mồm

d)

bị sâu răng

36.

'toothache' trong Tiếng Việt nghĩa là gì?

a)

đau tay

b)

đau răng

c)

đau họng

d)

đau chân