Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B1.2_Các công cụ cơ bản. W.2010_

Total questions: 24

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong Word, lệnh Copy được dùng để làm gì?

a)

Tìm kiếm một mục trong tập tin hiện tại

b)

Đóng tập (tệp) tin

c)

Tạo tập tin trống mới

d)

Mở một tập tin đang tồn tại

e)

Tạo bản sao hoặc sao chép mục đã chọn

2.

Chức năng của lệnh File/Close?

a)

Tìm kiếm một mục trong tập tin hiện tại

b)

Đóng tập (tệp) tin

c)

Thực hiện lại hành động cuối cùng vừa bị đảo ngược

d)

Đánh dấu các mục bằng nhiều phương pháp khác nhau

3.

Trong Word, chức năng của "Drag and Drop" là gì?

a)

Đặt vị trí của trỏ chuột lên trên vùng chọn và kéo đến vị trí mới

b)

Tạo tập tin trống mới

c)

Thay thế một mục dữ liệu cụ thể (hoặc đã được tìm kiếm) bằng một mục khác

d)

Kiểm tra chính tả của tập tin

4.

Trong Word, lệnh Find và Find and Replace có khác nhau?

a)

Không khác nhau

b)

Tương tự nhau

c)

Khác nhau hoàn toàn

5.

Lệnh Move để làm gì?

a)

Cắt hoặc di chuyển mục đã chọn từ vị trí hiện tại

b)

Tạo bản sao hoặc sao chép mục đã chọn

c)

Mở một tập tin đang tồn tại

d)

In hoặc xem trước nội dung đã chọn hoặc cả tập tin

6.

"New blank File" là chức năng gì?

a)

Tạo tập tin trống mới

b)

Thực hiện lại hành động cuối cùng vừa bị đảo ngược

c)

Lưu tập tin đang hoạt động với tên mới

d)

Kiểm tra chính tả của tập tin

7.

Để mở 1 tập (tệp) tin đã tồn tại trên máy tính

a)

Open

b)

Close

c)

Exit

d)

Options

8.

Lưu tập tin với tên mới

a)

Save As

b)

Save

c)

Close

d)

Open

9.

Trong Word, lệnh Replace là...

a)

Thay thế 1 mục đã chọn trong tập tin

b)

Tìm kiếm 1 mục trên tập tin

c)

Xoá 1 mục đã chọn trong tập tin

d)

Copy 1 mục đã chọn trong tập tin

10.

Phím tắt của lệnh UNDO

a)

Ctrl Z

b)

Ctrl C

c)

Ctrl V

d)

Ctrl Y

11.

Phím tắt của lệnh REDO

a)

Ctrl Z

b)

Ctrl C

c)

Ctrl V

d)

Ctrl Y

12.

Chức năng của lênh Print or Preview trong Word?

a)

In hoặc xem trước nội dung đã chọn hoặc cả tập tin

b)

In nội dung đã chọn hoặc cả tập tin

c)

Xem trước nội dung đã chọn hoặc cả tập tin

13.

Để kiểm tra lỗi chính tả của 1 tập tin

a)

Spell check

b)

Views

c)

Paste

d)

Replace

14.

Để tìm kiếm 1 mục trong tập tin đang mở (chọn 2)

a)

Thẻ Home/nhóm Editing/chọn Find

b)

Nhấn Ctrl F

c)

Thẻ Home/nhóm Editing/chọn Replace

d)

Nhấn Ctrl H

15.

Phím tắt để đóng 1 tập tin đã lưu

a)

File/Close

b)

Ctrl F4

c)

Nhấn nút X trên góc phải cửa sổ

d)

3 phương án đều đúng

16.

Trong Word, nhấn phím CTRL N để làm gì?

a)

Mở 1 tập tin trắng mới

b)

Đóng 1 tập tin đang mở

c)

Sao chép 1 mục đã chọn

d)

Di chuyển cửa sổ Word tới vị trí mới

17.

Thanh Quick Access Toolbar có chức năng gì?

a)

Mở nhanh 1 công cụ thường được sử dụng

b)

Lưu giữ những công cụ hay sử dụng tới

18.

Vị trí số 2 trong hình thể hiện vị trí của...

a)

thanh Quick Access Toolbar

b)

thanh Ribbon

c)

thẻ File

19.

Vị trí số 6 trong hình thể hiện vị trí của...

a)

Kiểu hiển thị của nội dung tập tin

b)

Phóng to/thu nhỏ cửa sổ làm việc

c)

Cuộn cửa sổ

d)

Thanh trạng thái

20.

Trong Excel, vị trí số 1 trong hình thể hiện

a)

Hộp tên (Name box)

b)

Chèn hàm (function)

c)

Thanh công thức (formular)

d)

Hộp tìm kiếm (search)

e)

Bảng tính/Sổ tính (work sheet)

21.

Trong Excel, vị trí số 2 trong hình thể hiện

a)

Hộp tên (Name box)

b)

Chèn hàm (function)

c)

Thanh công thức (formular)

d)

Hộp tìm kiếm (search)

e)

Bảng tính/Sổ tính (work sheet)

22.

Trong Excel, vị trí số 3 trong hình thể hiện

a)

Hộp tên (Name box)

b)

Chèn hàm (function)

c)

Thanh công thức (formular)

d)

Hộp tìm kiếm (search)

e)

Bảng tính/Sổ tính (work sheet)

23.

Trong Excel, vị trí số 4 trong hình thể hiện

a)

Hộp tên (Name box)

b)

Chèn hàm (function)

c)

Thanh công thức (formular)

d)

Hộp tìm kiếm (search)

e)

Bảng tính/Sổ tính (work sheet)

24.

Trong Excel, vị trí số 5 trong hình thể hiện

a)

Hộp tên (Name box)

b)

Chèn hàm (function)

c)

Thanh công thức (formular)

d)

Hộp tìm kiếm (search)

e)

Bảng tính/Sổ tính (work sheet)