wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÁC TÍNH NĂNG PHỔ BIẾN (2)

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Để cấu hình các thành phần ta làm cách nào?

a)

Nhấp chuột vào thẻ File -> Chọn Options

b)

Nhấp chuột vào thẻ Home -> Chọn Options

c)

Nhấp chuột vào thẻ File -> Chọn Help

d)

Nhấp chuột vào thẻ Home -> Chọn Help

2.

Để cấu hình thanh công cụ truy xuất nhanh cách nào sau đây không đúng?

a)

Ở bên phải của thanh công cụ truy xuất nhanh, nhấp chuột chọn Customize Quick Access Toolbar và chọn nút trong danh sách hoặc chọn More Commands

b)

Nhấp chuột vào thẻ File, Options, và sau đó chọn Quick Access Toolbar

c)

Nhấp chuột trái vào thanh Ribbon, và nhấp chuột chọn Customize Quick Access Toolbar

d)

Nhấp chuột phải vào thanh Ribbon, và nhấp chuột chọn Customize Quick Access Toolbar

3.

Để có thể di chuyển thanh công cụ truy xuất nhanh cách nào sau đây không đúng?

a)

Ở bên phải của thanh công cụ truy xuất nhanh, nhấp chuột chọn Customize Quick Access Toolbar và sau đó chọn Show Below the Ribbon

b)

Nhấp chuột phải vào thanh Ribbon, và sau đó chọn Show Quick Access Toolbar Below the Ribbon

c)

Nhấp chuột phải vào thanh Ribbon, chọn Customize Quick Access Toolbar, và sau đó chọn Show Quick Access Toolbar below the Ribbon

d)

Ở bên phải của thanh công cụ truy xuất nhanh, nhấp chuột chọn Customize Quick Access Toolbar và chọn nút trong danh sách hoặc chọn More Commands

4.

Lựa chọn nào sau đây không đúng khi sử dụng Ribbon?

a)

Các nút lệnh được nhóm một cách logic trên mỗi thẻ

b)

Các nút xuất hiện với màu sắc khác nhau hoặc có đường viền xung quanh khi chúng hoạt động; rất nhiều trong số đó sẽ bị ngừng kích hoạt khi bạn chọn lại nút đó hoặc chọn một lựa chọn khác

c)

Mỗi thẻ trên Ribbon bao gồm các nhóm chứa những lệnh không liên quan với nhau

d)

Nếu một nhóm còn có thêm đặc tính với thanh cuộn, Nhấp chuột vào nút More để hiển thị đầy đủ danh sách hoặc bộ sưu tập gồm các lựa chọn cho tính năng đó

5.

Trên thanh Ribbon nút để mở hộp thoại hoặc cửa sổ tương ứng được liên kết với tính năng mà bạn muốn áp dụng được gọi là?

a)

Nút Dialog box

b)

Nút Dialog box launcher

c)

Nút Dialog launcher

d)

Nút Dilog box launch

6.

Để thu nhỏ dải Ribbon là làm cách nào?

a)

Nhấp chuột phải vào một thẻ bất kỳ

b)

Nhấp chuột vào nút Δ

c)

Nhấp chuột vào nút

d)

Nhấp chuột trái vào một thẻ bất kỳ

7.

Lựa chọn nào sau đây là đúng về Khung điều hướng của Access?

a)

Nằm ở phía bên phải màn hình

b)

Vị trí trung tâm là nơi mà bạn có thể tạo và sử dụng bất kỳ loại đối tượng cơ sở dữ liệu nào

c)

Nằm ở chính giữa màn hình

d)

Phía bên phải là nơi mà bạn có thể tạo và sử dụng bất kỳ loại đối tượng cơ sở dữ liệu nào

8.

Tổ chức các đối tượng trong cơ sở dữ liệu, cho phép bạn tìm kiếm dễ dàng hơn là đặc điểm của thành phần nào sau đây?

a)

Thực đơn khung điều hướng

b)

Các nút đóng/mở

c)

Các nhóm đối tượng

d)

Các đối tượng cơ sở dữ liệu

9.

Cơ sở dữ liệu Access chứa các nhóm nào?

a)

Macros và Modules

b)

Database và Modules

c)

Macros và Field

d)

Field và Criteria

10.

Để mở một đối tượng ta làm cách nào?

a)

Nhấp đúp chuột vào đối tượng đó trên khung điều hướng

b)

Nhấp chuột trái vào đối tượng để hiển thị thực đơn tắt

c)

Nhấn Ctrl + A

d)

Nhấn Shift + V