wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GTHN 3 - 5

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

他在做什么?

a)

中餐

b)

中医

c)

药方

d)

针灸

2.

这是什么?

a)

药方

b)

针灸

c)

中医

d)

中餐

3.

这是什么?

a)

钢琴

b)

小提琴

c)

协奏曲

d)

白薯

4.

这个西瓜怎么样 ?

a)

关心极了

b)

美极了

c)

大极了

d)

喜欢极了

5.

这是什么?

a)

b)

c)

d)

6.

这是什么?

a)

扎针

b)

c)

演奏

d)

按摩

7.

Bạn ngồi qua máy bay chưa ?

a)

你坐过飞机吗?

b)

你吃过飞机没有?

c)

你坐过飞机没有?

d)

你坐过手机没有?

8.

Thuốc bắc mà anh ấy uống không đắng chút nào hết.

a)

他喝的啤酒一点儿也不苦。

b)

他喝的中药一点儿也不多。

c)

他喝的中药一点儿也不苦。

d)

他喝的可乐一点儿也不苦。

9.

这是什么?

a)

白薯

b)

小提琴

c)

钢琴

d)

协奏曲

10.
a)

小提琴

b)

钢琴

c)

白薯

d)

协奏曲

11.

这是什么?

a)

b)

c)

d)

12.

Đây là củ khoai lang trắng to nhất lần đầu tôi tận mắt thấy qua.

a)

这是我第一次亲眼吃过这么大的白薯。

b)

这是我第二次亲眼看过这么大的白薯。

c)

这是我第一次亲眼看过这么大的白薯。

d)

这是我第一次亲眼看过这么小的白薯。

13.

这是什么?

a)

中医

b)

中餐

c)

针灸

d)

药方

14.

你以前参加........唱歌比赛吗?

a)

Bạn trước đây đã tham gia qua cuộc thi hát phải không?

b)

Bạn trước đây đã tham gia cuộc thi hát phải không?

c)

Bạn trước đây đã tham gia qua cuộc thi hát chưa?

d)

Bạn đã tham gia qua cuộc thi hát phải không?

15.

她们在做什么?

a)

b)

扎针

c)

演奏

d)

按摩

16.

Tôi đã nghe qua nhạc hòa tấu của Beethoven.

a)

我听过 Beethoven 的演奏。

b)

我听了 Beethoven 的节奏曲。

c)

我听听 Beethoven 的节奏曲。

d)

我听过 Beethoven 的节奏曲。

17.

这种蔬菜怎么样?

a)

b)

c)

d)

18.

这是什么?

a)

中餐

b)

药方

c)

中医

d)

针灸

19.

这是什么?

a)

b)

c)

d)

20.

这是什么?

a)

小提琴

b)

协奏曲

c)

钢琴

d)

白薯