NEW
Font size
WorksheetsTheme 2.1-2.3 Ngày Tháng và Thời Tiết Review (Vietnamese 1)
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Chọn từ vựng thích hợp nhất.
Choose the most compatible vocabulary term.
trời lạnh
trời nóng
Vào mùa hè em _____.
đi ăn khoai
đi trượt tuyết
đi bơi
đi hái hoa
Thời tiết mùa hè như thế nào?
lạnh lẽo
nóng nực
mát mẻ
mùa đông
Người Việt Nam ăn Tết vào _____.
mùa đông
mùa xuân
mùa hạ
mùa thu
Thời tiết mùa thu như thế nào?
trời mát mẻ
trời nóng nực
trời ấm áp
trời lạnh lẽo
Ngày Tình Yêu trong _____.
tháng năm
tháng tư
tháng ba
tháng hai
Ngày Nhớ Ơn Mẹ trong _____.
tháng năm
tháng tư
tháng ba
tháng giêng
Tháng mười hai có lễ _____.
Ngày Nhớ Ơn Cha
Giáng Sinh
Tết
Tết Trung Thu
Ở Mỹ có nhiều ngày _____.
Giáng Sinh
lễ
trời nóng
Tạ Ơn
Em sắp sửa mừng Tết means...
I might celebrate Vietnamese New Year.
I am about to celebrate Vietnamese New Year.
I might celebrate Thanksgiving.
I am about to celebrate Thanksgiving.
Một tuần có _____.
bảy ngày
bảy tháng
bảy năm
bảy tuần
Hai ngày thứ bảy và chủ nhật còn gọi là _____.
ngày thường
cuối tuần
ngày lễ
ngày tháng
Tháng một còn gọi là...
tháng ba
tháng hai
tháng tư
tháng giêng
In Vietnamese, 100 is _____.
một trăm
một chăm
mot trăm
mọt chăm
In Vietnamese, 60 is...
sáu mươi
sau muoi
sáo mươi
sao muoi
