wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải phẫu giác quan

Total questions: 12

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào có vai trò thăng bằng?

a)

Cơ quan corti

b)

Ốc tai xương

c)

Xương búa

d)

Bọng ống bán khuyên

2.

Bộ phận nào có vai trò thụ cảm ánh sáng

a)

Giác mạc

b)

Thể mi

c)

Võng mạc

d)

Củng mạc

3.

Lớp nào trên da có chứa sắc tố melanin?

a)

Tầng lưới của lớp bì

b)

Tầng hạt của thượng bì

c)

Tầng đáy của thượng bì

d)

Tầng sừng của thượng bì

4.

Điểm mù nằm ở đâu?

a)

Nơi đi ra của dây thần kinh thị giác

b)

Cách nơi đi ra của dây thần kinh thị giác 4 mm về phía trung tâm mắt

c)

Nằm sát thể mi

d)

Nằm ở nơi có số lượng tế bào hình que nhiều nhất

5.

Tế bào nào trong tai có chức năng cảm nhận âm thanh?

a)

Tế bào đệm của cơ quan corti

b)

Tế bào có lông của cơ quan corti

c)

Tế bào có lông ở tiền đình màng

d)

Tế bào có lông ở bọng ống bán khuyên

6.

Các nụ vị giác nằm ở đâu?

a)

Mặt trên của lưỡi

b)

Mặt dưới của lưỡi

c)

Cuống lưỡi

d)

Phía dưới rìa lưỡi

7.

Bộ phận nào có chức năng tiếp nhận kích thích khứu giác?

a)

Dây thần kinh số II

b)

Các tế bào có lông trong niêm mạc mũi

c)

Các nơron tại hành khứu giác

d)

Não bộ

8.

Điểm vàng có đặc điểm gì?

a)

Có số lượng tế bào hình que và lớp tế bào hình nón bằng nhau

b)

Có số lượng tế bào hình que nhiều gấp đôi số tế bào hình nón

c)

Có nhiều tế bào hình que nhất so với các vùng khác trên võng mạc

d)

Có nhiều tế bào hình nón nhất so với các vùng khác trên võng mạc

9.

Số 6 trong hình này là gì?

a)

Thuỷ tinh thể

b)

Đồng tử

c)

Giác mạc

d)

Củng mạc

10.

Số 11 trong hình này là gì?

a)

Tai trong

b)

Cơ quan corti

c)

Xương bàn đạp

d)

Ống nhĩ hầu

11.

Số 14 trong hình là gì?

a)

Màng cơ sở

b)

Tế bào đệm

c)

Tế bào thính giác dãy trong

d)

Tế bào thính giác dãy ngoài

12.

Số 10 trong hình là gì?

a)

Màng mạch

b)

Điểm mù

c)

Điểm vàng

d)

Nơi đi ra của dây thần kinh thị giác