wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tiếng Việt cho người Hàn Quốc

Total questions: 37

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
Tôi ______ đi ăn phở ngày mai vởi bạn. 
a)
sẽ
b)
đang
c)
đã
d)
rồi
2.
Cô ấy ______ đi đến trường bây giờ. 
a)
cơm
b)
đang
c)
tới
d)
3.
Chị ấy ___________ người Việt Nam. 
a)
thì
b)
đã
c)
d)
đang
4.

Chúng tôi _______ thông minh.

a)

rồi

b)

ba

c)

d)

rất

5.
Bây giờ _______ mấy giờ?
a)
thì
b)
c)
đã
d)
sẽ
6.
Họ _________ăn cơm hôm nay.  Họ sẽ đi ăn phở. 
a)
mang
b)
không
c)
d)
rất
7.
Đó là trường của bạn, ______  _____?
a)
b)
thì
c)
phải không
d)
không phải
8.
Chị ấy là _______?
a)
rất
b)
thì
c)
ai
d)
phải không
9.
Hôm qua mình _______ đi chùa.
a)
b)
đang
c)
sẽ
d)
đã
10.
Gần mực thì đen, gần đèn thì _________.
a)
tối
b)
sáng
c)
xanh 
d)
vàng
11.
Tiên học lễ, hậu học _______.
a)
thơ
b)
văn
c)
lễ phép
d)
viết
12.
Có công mài sắt, có ngày nên _______.
a)
tổ tiên
b)
chức
c)
đại học
d)
kim
13.

Lơp Học

a)
b)
c)
d)
14.

Thời Khóa Biểu

a)
b)
c)
d)
15.

Khoa Học Xã Hội/Lịch Sử

a)
b)
c)
d)
16.

Lơp Anh Văn

a)
b)
c)
d)
17.

Thể Dục/ Thể Thao

a)
b)
c)
d)
18.

Chúng Tôi

a)
b)
c)
d)
19.

Cô Ấy

a)
b)
c)
d)
e)
20.

Xe Buýt

a)
b)
c)
d)
e)
21.

Thầy Giáo

a)
b)
c)
d)
e)
22.

Anh Chi Em Họ

a)

Your aunt and uncle's children

b)

Your dad's father

c)

Your dad's mother

d)

Your dad's younger sister

23.

a)

Your aunt and uncle's children

b)

Your dad's father

c)

Your dad's mother

d)

Your dad's younger sister

24.

Ông Ngoại

a)

Your mom's mother

b)

Your mom's older brother

c)

Your mom's father

d)

Parents

25.

Bác

a)

Your mom's mother

b)

Your mom's older brother

c)

Your mom's father

d)

Parents

26.

Gia Đình

a)

Family

b)

Your mom's younger sister

c)

Me

d)

Oldest (Male)

27.
a)

Kéo

b)

Sách

c)

Bút Chì Màu

d)

Bảng Phấn

e)

Thước

28.
a)

Kéo

b)

Sách

c)

Bút Chì Màu

d)

Bảng Phấn

e)

Thước

29.
a)

Máy Tính

b)

Quà Địa Cầu

c)

Bút Chì

d)

Bàn

30.
a)

Sổ Tay

b)

Ghế

c)

Keo Dán

d)

Giấy

31.

Chọn từ vựng thích hợp nhất.

Choose the most compatible vocabulary term.

a)

trời lạnh

b)

trời nóng

32.

Vào mùa hè em _____.

a)

đi ăn khoai

b)

đi trượt tuyết

c)

đi bơi

d)

đi hái hoa

33.

Thời tiết mùa hè như thế nào?

a)

lạnh lẽo

b)

nóng nực

c)

mát mẻ

d)

mùa đông

34.

Người Việt Nam ăn Tết vào _____.

a)

mùa đông

b)

mùa xuân

c)

mùa hạ

d)

mùa thu

35.

Thời tiết mùa thu như thế nào?

a)

trời mát mẻ

b)

trời nóng nực

c)

trời ấm áp

d)

trời lạnh lẽo

36.

Ngày Tình Yêu trong _____.

a)

tháng năm

b)

tháng tư

c)

tháng ba

d)

tháng hai

37.

Em sắp sửa mừng Tết means...

a)

I might celebrate Vietnamese New Year.

b)

I am about to celebrate Vietnamese New Year.

c)

I might celebrate Thanksgiving.

d)

I am about to celebrate Thanksgiving.