NEW
Font size
WorksheetsHình học oxyz
Total questions: 40
Worksheet time: 1hrs 7mins
Trong các biểu thức sau, đâu là nhị thức bậc nhất?
2-x
2x+y+1
x2+2
x+2x2-1
Quy tắc xét dấu nhị thức bậc nhất là:
Trái cùng, phải khác
Trái khác, phải cùng
Trong khác ,ngoài cùng
Trong cùng, ngoài khác
Câu nào đúng?
a<b suy ra a.c<b.c
a<b suy ra ac<bc (c<0)
a<b suy ra ac<bc (c>0)
a<b suy ra a+c<b+c
Bất đẳng thức Cô si là:
Trung bình nhân của 2 số không âm nhỏ hơn trung bình cộng của chúng,
Trung bình nhân của 2 số không âm lớn hơn hoặc bằng trung bình cộng của chúng,
Trung bình nhân của 2 số không âm nhỏ hơn hoặc bằng trung bình cộng của chúng,
Trung bình nhân của 2 số không âm lớn hơn hoặc bằng trung bình cộng của chúng,
Đâu là bpt bậc nhất 2 ẩn
2x+3y-2>0
2x+1<0
x2-1<0
x2-4x+3>0
Cho bpt ax+b>0. Khi nào bpt có nghiệm với mọi x?
a>0
a=0 và b>0
a>0; b>0
a=0: b<0
Cho bpt: ax+b>0. Khi nào bpt vô nghiệm với mọi x?
a<0;b<0
a>0; b<0
a=0; b>0
a=0; b<0
Cho tam thức bậc hai: 3x-x2+2. Hệ số a của tam thức là?
3
1
-1
2
Miền nghiệm của bpt x-2y+3>0 là:
Nửa mp bờ là dt y=1/2.x+3/2 chứa gốc tọa độ O(0;0)
Nửa mp bờ là dt y=1/2.x+3/2 không chứa gốc tọa độ O(0;0)
Nửa mp bờ là dt x=2y-3 chứa gốc tọa độ O(0;0)
Nửa mp bờ là dt x=2y-3 chứa gốc tọa độ O(0;0)
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai:
4x2-1
2x+y_1
2x2-1+1
3x+1
Quy tắc xét dấu của tam thức bậc hai là:
Trái khác, phải cùng
Trái cùng, phải khác
Trong trái, ngoài cùng.
Trong cùng, ngoài khác
Cho tam thức bậc hai: ax2+bx+c. Điều gì xảy ra với f(x) khi delta<0?
Dấu của f(x) luôn khác dấu với hệ số a.
Dấu của f(x) luôn cùng dấu với hệ số a.
Dấu của f(x) luôn cùng dấu với hệ số a với x>0
Dấu của f(x) luôn khác dấu với hệ số a với x<0
Cho tam thức bậc hai:f(x)= ax2+bx+c. Điều gì xảy ra với f(x) khi delta=0?
F(x) luôn cùng dấu với a với mọi x
F(x) luôn khác dấu với a với mọi x
F(x) luôn cùng dấu với a với mọi x khác -b/2a
F(x) luôn khác dấu với a với mọi x khác -b/2a
Cho f(x)=ax2+bx+c. Khi nào thì f(x)>0 với mọi x?
a<0 và delta<0
a<0 và delta<=0
a>0 và delta<=0
a>0 và delta<0
Cho f(x)=ax2+bx+c. Khi nào thì f(x)<=0 với mọi x.
a<0, delta<=0
a<0, delta>=0
a>0, delta<=0
a>0, delta>=0
Khi nào thì ax2+bx+c<0 vô nghiệm?
a<0. delta>0
a>0, delta<0
a>0, delta<=0
a<0, delta>=0
Khi nào thì ax2+bx+c>=0 vô nghiệm?
a<0; delta<0
a<0; delta<=0
a>0, delta<0
a>0; delta<=0
Điều kiện xác định của 1 biểu thức chỉ chứa căn bậc hai là:
Giá trị của x làm cho biểu thức trong căn lớn hơn 0
Giá trị của x làm cho biểu thức trong căn lớn hơn hoặc bằng 0
Giá trị của x làm cho biểu thức trong căn khác 0
Giá trị của x làm cho biểu thức trong căn nhỏ hơn 0
Điều kiện xác định của 1 phương trình chứa ẩn ở mẫu là:
Giá trị của x làm cho mẫu lớn hơn 0
Giá trị của x làm cho mẫu lớn hơn hoặc bằng 0
Giá trị của x làm cho mẫu khác 0
Giá trị của x làm cho mẫu nhỏ hơn 0
Khi nào thì giá trị tuyệt đối của A bằng -A
A>0
A>=0
A<0
A<=0
sinα có thể nhận giá trị nào?
-√2
0,7
4/3
√5/2
Đẳng thức sau có thể đồng thời xảy ra không: sinα=√2⁄3 và cosα=√3⁄3
Có
Không
Cho 0<α<π/2. Xác định dấu của giá trị lượng giác: sin(α-π)
Âm
Dương
Đẳng thức sau có thể đồng thời xảy ra không: sinα=-4⁄5 và cosα=3⁄5
Có
Không
Cho 0<α<π/2. Xác định dấu của giá trị lượng giác: cos(3π/2-α)
Âm
Dương
cosα=0. Tính α=?
α=π/2+kπ
α=π+k2π
α=k2π
α=kπ
cosα=1. Tính α=?
α=π/2+kπ
α=π+k2π
α=k2π
α=kπ
cosα=-1. Tính α=?
α=π/2+kπ
α=π+k2π
α=k2π
α=kπ
sinα=0. Tính α=?
α=π/2+kπ
α=π+k2π
α=k2π
α=kπ
Cho cosα = 4/13 với 0<α<π/2. Tính sinα
√153⁄13
-√153⁄13
13/√153
-13/√153
