wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hình học oxyz

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức sau, đâu là nhị thức bậc nhất?

a)

2-x

b)

2x+y+1

c)

x2+2

d)

x+2x2-1

2.

Quy tắc xét dấu nhị thức bậc nhất là:

a)

Trái cùng, phải khác

b)

Trái khác, phải cùng

c)

Trong khác ,ngoài cùng

d)

Trong cùng, ngoài khác

3.

Câu nào đúng?

a)

a<b suy ra a.c<b.c

b)

a<b suy ra ac<bc (c<0)

c)

a<b suy ra ac<bc (c>0)

d)

a<b suy ra a+c<b+c

4.

Bất đẳng thức Cô si là:

a)

Trung bình nhân của 2 số không âm nhỏ hơn trung bình cộng của chúng,

b)

Trung bình nhân của 2 số không âm lớn hơn hoặc bằng trung bình cộng của chúng,

c)

Trung bình nhân của 2 số không âm nhỏ hơn hoặc bằng trung bình cộng của chúng,

d)

Trung bình nhân của 2 số không âm lớn hơn hoặc bằng trung bình cộng của chúng,

5.

Đâu là bpt bậc nhất 2 ẩn

a)

2x+3y-2>0

b)

2x+1<0

c)

x2-1<0

d)

x2-4x+3>0

6.

Cho bpt ax+b>0. Khi nào bpt có nghiệm với mọi x?

a)

a>0

b)

a=0 và b>0

c)

a>0; b>0

d)

a=0: b<0

7.

Cho bpt: ax+b>0. Khi nào bpt vô nghiệm với mọi x?

a)

a<0;b<0

b)

a>0; b<0

c)

a=0; b>0

d)

a=0; b<0

8.

Cho tam thức bậc hai: 3x-x2+2. Hệ số a của tam thức là?

a)

3

b)

1

c)

-1

d)

2

9.

Miền nghiệm của bpt x-2y+3>0 là:

a)

Nửa mp bờ là dt y=1/2.x+3/2 chứa gốc tọa độ O(0;0)

b)

Nửa mp bờ là dt y=1/2.x+3/2 không chứa gốc tọa độ O(0;0)

c)

Nửa mp bờ là dt x=2y-3 chứa gốc tọa độ O(0;0)

d)

Nửa mp bờ là dt x=2y-3 chứa gốc tọa độ O(0;0)

10.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai:

a)

4x2-1

b)

2x+y_1

c)

2x2-1+1

d)

3x+1

11.

Quy tắc xét dấu của tam thức bậc hai là:

a)

Trái khác, phải cùng

b)

Trái cùng, phải khác

c)

Trong trái, ngoài cùng.

d)

Trong cùng, ngoài khác

12.

Cho tam thức bậc hai: ax2+bx+c. Điều gì xảy ra với f(x) khi delta<0?

a)

Dấu của f(x) luôn khác dấu với hệ số a.

b)

Dấu của f(x) luôn cùng dấu với hệ số a.

c)

Dấu của f(x) luôn cùng dấu với hệ số a với x>0

d)

Dấu của f(x) luôn khác dấu với hệ số a với x<0

13.

Cho tam thức bậc hai:f(x)= ax2+bx+c. Điều gì xảy ra với f(x) khi delta=0?

a)

F(x) luôn cùng dấu với a với mọi x

b)

F(x) luôn khác dấu với a với mọi x

c)

F(x) luôn cùng dấu với a với mọi x khác -b/2a

d)

F(x) luôn khác dấu với a với mọi x khác -b/2a

14.

Cho f(x)=ax2+bx+c. Khi nào thì f(x)>0 với mọi x?

a)

a<0 và delta<0

b)

a<0 và delta<=0

c)

a>0 và delta<=0

d)

a>0 và delta<0

15.

Cho f(x)=ax2+bx+c. Khi nào thì f(x)<=0 với mọi x.

a)

a<0, delta<=0

b)

a<0, delta>=0

c)

a>0, delta<=0

d)

a>0, delta>=0

16.

Khi nào thì ax2+bx+c<0 vô nghiệm?

a)

a<0. delta>0

b)

a>0, delta<0

c)

a>0, delta<=0

d)

a<0, delta>=0

17.

Khi nào thì ax2+bx+c>=0 vô nghiệm?

a)

a<0; delta<0

b)

a<0; delta<=0

c)

a>0, delta<0

d)

a>0; delta<=0

18.

Điều kiện xác định của 1 biểu thức chỉ chứa căn bậc hai là:

a)

Giá trị của x làm cho biểu thức trong căn lớn hơn 0

b)

Giá trị của x làm cho biểu thức trong căn lớn hơn hoặc bằng 0

c)

Giá trị của x làm cho biểu thức trong căn khác 0

d)

Giá trị của x làm cho biểu thức trong căn nhỏ hơn 0

19.

Điều kiện xác định của 1 phương trình chứa ẩn ở mẫu là:

a)

Giá trị của x làm cho mẫu lớn hơn 0

b)

Giá trị của x làm cho mẫu lớn hơn hoặc bằng 0

c)

Giá trị của x làm cho mẫu khác 0

d)

Giá trị của x làm cho mẫu nhỏ hơn 0

20.

Khi nào thì giá trị tuyệt đối của A bằng -A

a)

A>0

b)

A>=0

c)

A<0

d)

A<=0

21.

sinα có thể nhận giá trị nào?

a)

-√2

b)

0,7

c)

4/3

d)

√5/2

22.

Đẳng thức sau có thể đồng thời xảy ra không: sinα=√2⁄3 và cosα=√3⁄3

a)

b)

Không

23.

Cho 0<α<π/2. Xác định dấu của giá trị lượng giác: sin(α-π)

a)

Âm

b)

Dương

24.

Đẳng thức sau có thể đồng thời xảy ra không: sinα=-4⁄5 và cosα=3⁄5

a)

b)

Không

25.

Cho 0<α<π/2. Xác định dấu của giá trị lượng giác: cos(3π/2-α)

a)

Âm

b)

Dương

26.

cosα=0. Tính α=?

a)

α=π/2+kπ

b)

α=π+k2π

c)

α=k2π

d)

α=kπ

27.

cosα=1. Tính α=?

a)

α=π/2+kπ

b)

α=π+k2π

c)

α=k2π

d)

α=kπ

28.

cosα=-1. Tính α=?

a)

α=π/2+kπ

b)

α=π+k2π

c)

α=k2π

d)

α=kπ

29.

sinα=0. Tính α=?

a)

α=π/2+kπ

b)

α=π+k2π

c)

α=k2π

d)

α=kπ

30.

Cho cosα = 4/13 với 0<α<π/2. Tính sinα

a)

√153⁄13

b)

-√153⁄13

c)

13/√153

d)

-13/√153

31.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
32.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
33.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
34.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
35.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
36.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
37.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
38.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
39.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
40.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D