wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TỰ LUYỆN CUỐI HỌC KÌ 2

Total questions: 31

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Làm cho đầu chim nhẹ.

b)

Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng

c)

Làm cho cơ thể chim nhẹ

d)

Giữ nhiệt.

2.

Động vật nào dưới đây là đại diện của bộ Guốc lẻ?

a)

Tê giác

b)

Trâu

c)

Cừu

d)

Lợn

3.

Vì sao đẻ con lại được xem là hình thức sinh sản hoàn chỉnh hơn so với đẻ trứng?

a)

Vì khi đẻ con, xác suất trứng gặp tinh trùng là thấp hơn

b)

Vì khi đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể của bố nên an toàn hơn.

c)

Vì khi đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn hơn.

d)

Vì khi đẻ con, con non không được chăm sóc nên sớm sống độc lập với bố mẹ.

4.

Cá chép có hệ thần kinh..........

a)

hình chuỗi hạch.

b)

chưa phân hóa.

c)

hình mạng lưới.

d)

hình ống.

5.

Hiện tượng ngủ đông của động vật đới lạnh có ý nghĩa gì?

a)

Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng, tránh rét.

b)

Giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt.

c)

Giúp lẩn tránh kẻ thù.

d)

Tránh mất nước cho cơ thể.

6.

Đặc điểm nào sau đây thường gặp ở động vật sống ở môi trường đới lạnh?

a)

Chân cao, dài.

b)

Lông chuyển sang màu trắng vào mùa đông.

c)

Móng rộng, đệm thịt dày.

d)

Thường hoạt động vào ban đêm.

7.

Động vật nào dưới đây hô hấp bằng phổi và hệ thống túi khí?

a)

Thằn lằn

b)

Chim bồ câu

c)

Ếch đồng

d)

Thỏ

8.

Trong các đặc điểm dưới đây:

1. Mình có lông vũ bao phủ

2. Có mỏ sừng

3. Hàm có răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm

4. Phổi có mạng ống khí,túi khí và tim bốn ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi

5. Trứng lớn có vỏ đá vôi

6. Nuôi con bằng sữa diều

Những đặc điểm là đặc điểm chung của chim là:

a)

1,2,5,6

b)

1,2,4,5

c)

1,3,5,6

d)

2,3,4,5

9.

Động vật nào dưới đây thụ tinh ngoài?

a)

Cá chép.

b)

Chim bồ câu.

c)

d)

Thỏ

10.

Động vật nào dưới đây phát triển qua biến thái?

a)

Thằn lằn bóng đuôi dài.

b)

Chim bồ câu.

c)

Châu chấu.

d)

Thỏ rừng.

11.

Tại sao trên đồng ruộng ở đồng bằng miền Bắc Việt Nam có 7 loại rắn sống chung mà không cạnh tranh nhau?

1. Vì mỗi loài rắn sống trong một điều kiện nhất định khác nhau.

2. Vì mỗi loài rắn có nguồn sống nhất định khác nhau.

3. Vì mỗi loài rắn có tập tính hoạt động nhất định khác nhau.

4. Vì cùng là rắn, có cùng loại thức ăn nên không cạnh tranh nhau.

Số ý trả lời đúng là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Động vật nào dưới đây thuộc bộ Ăn sâu bọ?

a)

Chuột chù và chuột đồng.

b)

Chuột chũi và chuột chù.

c)

Chuột đồng và chuột chũi.

d)

Sóc bụng xám và chuột nhảy.

13.

Động vật nào dưới đây không thuộc nhóm chim bay?

a)

Đại bàng.

b)

Công.

c)

Đà điểu

d)

Cắt.

14.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Các môi trường khắc nghiệt luôn có độ đa dạng loài cao.

b)

Sự đa dạng loài liên quan chặt chẽ đến mức độ tiến hóa của từng loài.

c)

Đa dạng sinh học được biểu thị bằng số lượng loài.

d)

Sự đa dạng loài thể hiện ở số lượng các cá thể trong một loài.

15.

Ở thỏ, xenlulôzơ được tiêu hóa chủ yếu ở bộ phận nào?

a)

Tá tràng.

b)

Kết tràng.

c)

Manh tràng.

d)

trực tràng.

16.

Nơi nào sau đây, có độ đa dạng cao nhất?

a)

Bãi cát

b)

Đất trống

c)

Cánh đồng lúa

d)

Rừng nhiệt đới

17.

Trong hệ bài tiết của chim bồ câu thì cơ quan nào bị tiêu giảm?

a)

Thận sau.

b)

Huyệt.

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Bóng đái.

18.

Phía ngoài cơ thể thỏ được bao phủ bởi............

a)

bộ lông vũ.

b)

ớp vảy sừng.

c)

lớp vảy xương.

d)

bộ lông mao.

19.

Trong các nguyên nhân sau, đâu là nguyên nhân chính dẫn đến sự diệt vong của nhiều loài động thực vật hiện nay?

a)

Do các hoạt động của con người.

b)

Do các loại thiên tai xảy ra.

c)

Do khả năng thích nghi của sinh vật bị suy giảm dần.

d)

Do các loại dịch bệnh bất thường.

20.

Trong các lớp động vật sau, lớp nào kém tiến hóa nhất ?

a)

Lớp Bò sát

b)

Lớp Cá sụn

c)

Lớp Lưỡng cư

d)

Lớp Thú

21.

Cho các lớp động vật sau: (1) Lớp Lưỡng cư ; (2) Lớp Chim; (3) Lớp Thú; (4) Lớp Bò sát; (5) Lớp Cá sụn. Thứ tự sắp xếp đúng theo chiều hướng tiến hóa từ thấp đến cao là:

a)

(5) → (1) → (4) → (2) → (3).

b)

(5) → (4) → (1) → (2) → (3).

c)

5) → (4) → (1) → (3) → (2).

d)

(1) → (5) → (4) → (2) → (3).

22.

Răng nhanh lớn, nhọn, dài; Ngón chân có vuốt cong dưới có đệm thịt dày. Đây là đặc điểm cấu tạo của bộ thú nào?

a)

Bộ Dơi.

b)

Bộ Gặm nhấm.

c)

Bộ Linh trưởng.

d)

Bộ Thú ăn thịt.

23.

Động vật nào dưới đây có quan hệ họ hàng gần với sán lá gan nhất?

a)

Châu chấu

b)

Giun móc câu

c)

Ốc sên

d)

Hải quỳ

24.

Động vật nào có hình thức sinh sản mọc chồi?

a)

Trùng giày

b)

San hô

c)

Cá.

d)

Giun đất

25.

Phát biểu nào sau đây về thỏ là sai?

a)

Kiếm ăn chủ yếu vào sáng và giữa trưa.

b)

Ăn thức ăn bằng cách gặm nhấm.

c)

Có tập tính đào hang, ẩn náu trong hang để lẩn trốn kẻ thù

d)

Là động vật hằng nhiệt.

26.

Bướu của lạc đà có vai trò gì?

a)

Dự trữ mỡ có thể chuyển thành nước khi cần thiết

b)

Giúp cơ thể không bắt nắng.

c)

Chống nóng.

d)

Tránh mất nước.

27.

Động vật ăn thực vật khác với động vật ăn thịt ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Ruột già tiêu giảm.

b)

Manh tràng phát triển.

c)

Dạ dày phát triển.

d)

Có đủ các loại răng.

28.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các động vật đới nóng?

a)

Di chuyển bằng cách quăng thân.

b)

Thường hoạt động tích cực vào ban ngày trong mùa hè.

c)

Có khả năng di chuyển rất xa.

d)

Chân cao, móng rộng và đệm thịt dày.

29.

Sự tiêu giảm, thiếu hụt một số bộ phận trên cơ thể có ý nghĩa như thế nào trong đời sống của chim bồ câu?

a)

Giúp hạn chế sức cản của không khí lên cơ thể khi hạ cánh.

b)

Giúp giảm ma sát giữa các nội quan khi bay.

c)

Giúp giảm khối lượng của chim, thích nghi với đời sống bay lượn.

d)

Giúp giảm mức năng lượng tiêu hao.

30.

Trong các nguyên nhân sau, đâu là nguyên nhân chính dẫn đến sự diệt vong của nhiều loài động thực vật hiện nay?

a)

Do các hoạt động của con người.

b)

Do các loại thiên tai xảy ra.

c)

Do các loại dịch bệnh bất thường.

d)

Do khả năng thích nghi của sinh vật bị suy giảm dần.

31.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Kanguru có …(1)… lớn khỏe, …(2)… to, dài để giữ thăng bằng khi nhảy.

a)

(1): chi trước; (2): đuôi

b)

(1): chi sau; (2): đuôi

c)

(1): chi sau; (2): chi trước

d)

(1): chi trước; (2): chi sau