wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MIT T4_2019 BUỔI 4 ĐẠO ĐỨC ĐẠI LÝ

Total questions: 73

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.
1. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, hoạt động giới thiệu, chào bán bảo hiểm, thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm và các công việc khác nhằm thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm là:
a)
A. Hoạt động giám định
b)
B. Hoạt động bồi thường
c)
C. Hoạt động Môi giới bảo hiểm
d)
D. Hoạt động Đại lý bảo hiểm
2.
2. Đại lý bảo hiểm là:
a)
A. Người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện tất cả các công việc liên quan đến nghiệp vụ bảo hiểm.
b)
B. Tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền trên cơ sở hợp đồng đại lý bảo hiểm để thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
c)
C. Người đại diện cho khách hàng.
d)
D. A,B,C đúng
3.
3. Đáp án nào đúng khi điền lần lượt vào chỗ ______ trong câu dưới đây: Đại lý bảo hiểm là _____ được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền trên cơ sở hợp đồng đại lý bảo hiểm để thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm theo qui định của _____.
a)
A. Cá nhân/Luật kinh doanh bảo hiểm và các qui định khác của pháp luật có liên quan.
b)
B. Tổ chức/Luật kinh doanh bảo hiểm và các qui định khác của pháp luật có liên quan.
c)
C. Tổ chức, cá nhân/Luật kinh doanh bảo hiểm và các qui định khác của pháp luật có liên quan.
d)
D. Tổ chức, cá nhân/Luật kinh doanh bảo hiểm.
4.
4. Chọn phương án sai về đại lý bảo hiểm:
a)
A. Đại lý bảo hiểm là người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền để thực hiện những công việc liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Đại lý bảo hiểm có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền trả tiền bảo hiểm.
c)
C. Đại lý bảo hiểm là người đại diện cho khách hàng tham gia bảo hiểm.
d)
D. Đại lý bảo hiểm được hưởng hoa hồng bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
5.
5. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, việc cung cấp thông tin, tư vấn cho bên mua bảo hiểm về sản phẩm bảo hiểm, điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm và các công việc liên quan đến việc đàm phán, thu xếp và thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm là:
a)
A. Hoạt động Môi giới bảo hiểm
b)
B. Hoạt động Đại lý bảo hiểm
c)
C. Hoạt động bồi thường
d)
D. Hoạt động giám định
6.
6. Chọn phương án sai về môi giới bảo hiểm:
a)
A. Môi giới có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thu phí bảo hiểm.
b)
B. Môi giới là người đại diện cho khách hàng tham gia bảo hiểm.
c)
C. Môi giới được hưởng hoa hồng do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
d)
D. Môi giới là người đại diện cho doanh nghiệp bảo hiểm.
7.
7. Chọn phương án sai:
a)
A. Đại lý bảo hiểm là người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện các công việc liên quan đến hoạt động bảo hiểm, được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
b)
B. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm từ phí bảo hiểm.
c)
C. Môi giới bảo hiểm là người đại diện cho khách hàng tham gia bảo hiểm, được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
d)
D. Môi giới bảo hiểm là người đại diện cho doanh nghiệp bảo hiểm, được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
8.
8. Đại lý bảo hiểm không được doanh nghiệp bảo hiểm uỷ quyền tiến hành hoạt động nào dưới đây:
a)
A. Thu phí bảo hiểm.
b)
B. Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
c)
C. Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Trực tiếp ký kết hợp đồng bảo hiểm.
9.
9. Chọn phương án đúng về công việc đại lý bảo hiểm được làm:
a)
A. Thay mặt khách hàng ký Giấy yêu cầu bảo hiểm.
b)
B. Thay mặt khách hàng ký Giấy nhận tiền bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm.
c)
C. Thay mặt DNBH thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
10.
10. Đáp án nào dưới đây sai khi nói về hoạt động mà đại lý bảo hiểm có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện:
a)
A. Giới thiệu, chào bán sản phẩm.
b)
B. Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Thu phí bảo hiểm.
d)
D. Thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng bảo hiểm với bên mua bảo hiểm
11.
11. Đại lý bảo hiểm không được doanh nghiệp bảo hiểm uỷ quyền tiến hành hoạt động nào dưới đây:
a)
A. Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
B. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm.
c)
C. Đánh giá rủi ro.
d)
D. Thu phí bảo hiểm
12.
12. Phát biểu nào sau đây là sai về nội dung hoạt động đại lý bảo hiểm:
a)
A. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm
b)
B. Thu phí bảo hiểm.
c)
C. Hỗ trợ giảm phí bảo hiểm hoặc khuyến mại khách hàng tham gia bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
13.
13. Hoạt động nào dưới đây không được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền cho đại lý bảo hiểm thực hiện:
a)
A. Giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm.
b)
B. Thu xếp đồng bảo hiểm.
c)
C. Thu phí bảo hiểm.
d)
D. Thu xếp giao kết hợp đồng bảo hiểm.
14.

14. Hợp đồng đại lý bảo hiểm phải có những thông tin nào dưới đây:

a)

A. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm; Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm; Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm; Thời hạn hợp đồng bảo hiểm.

b)

B. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm; Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm; Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm; Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm; Hoa hồng đại lý bảo hiểm; Thời hạn hợp đồng bảo hiểm; Nguyên tắc giải quyết tranh chấp.

c)

C. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm; Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm; Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm; Thời hạn hợp đồng bảo hiểm; Nguyên tắc giải quyết tranh chấp.

d)

D. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm; Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm; Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm; Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm; Hoa hồng đại lý bảo hiểm. Thời hạn hợp đồng bảo hiểm.

15.
15. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, tuổi tối thiểu của cá nhân để trở thành đại lý bảo hiểm là:
a)
A. Đủ 20 tuổi
b)
B. Đủ 18 tuổi
c)
C. Đủ 16 tuổi
d)
D. Đủ 22 tuổi
16.
16. Cá nhân hoạt động đại lý bảo hiểm phải đáp ứng điều kiện nào dưới đây:
a)
A. Là công dân Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
b)
B. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
c)
C. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
d)
D. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
17.
17. Doanh nghiệp bảo hiểm không được ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với những đối tượng sau:
a)
A. Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
b)
B. Người đang phải chấp hành hình phạt tù.
c)
C. Người đang bị Tòa án tước quyền hành nghề vì phạm các tội theo quy định của pháp luật.
d)
D. A,B,C đúng.
18.
18. Điều kiện để một tổ chức làm đại lý bảo hiểm là:
a)
A. Là tổ chức được thành lập và hoạt động hợp pháp.
b)
B. Nhân viên trong tổ chức đại lý trực tiếp thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm phải có chứng chỉ đào tạo đại lý bảo hiểm do cơ sở đào tạo được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
c)
C. A,B đúng
d)
D. A,B sai
19.
19. Theo qui định của Pháp luật, chương trình đào tạo Phần kiến thức chung dành cho đại lý bảo hiểm gồm:
a)
A. Kiến thức chung về bảo hiểm; Pháp luật về kinh doanh bảo hiểm
b)
B. Trách nhiệm của đại lý, đạo đức hành nghề đại lý; Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, đại lý bảo hiểm trong hoạt động đại lý bảo hiểm
c)
C. Kỹ năng bán bảo hiểm
d)
D. Cả A,B,C
20.
20. Theo qui định của Pháp luật, nội dung nào bắt buộc phải có trong chương trình đào tạo Phần sản phẩm dành cho đại lý bảo hiểm:
a)
A. Nội dung cơ bản của sản phẩm bảo hiểm doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài được phép kinh doanh
b)
B. Thực hành nghề đại lý bảo hiểm
c)
C. Đạo đức hành nghề đại lý
d)
D. A, B đúng
21.
21. Cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý nhưng không hoạt động đại lý trong thời hạn ba năm liên tục, nếu muốn tiếp tục hoạt động đại lý thì:
a)
A. Phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới
b)
B. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới
c)
C. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới, tuy nhiên chỉ được bán một số sản phẩm nhất định theo qui định của doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới, tuy nhiên phải được doanh nghiệp bảo hiểm đào tạo lại kiến thức về bảo hiểm
22.
22. Cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý nhưng không hoạt động đại lý liên tục thì trong thời hạn bao lâu phải thực hiện việc thi chứng chỉ đại lý mới trước khi hoạt động đại lý?
a)
A. 3 năm
b)
B. 1 năm
c)
C. 6 tháng
d)
D. 2 năm
23.
23. Đại lý bảo hiểm có quyền:
a)
A. Lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm theo đúng quy định của pháp luật.
b)
B. Thay mặt Doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng với khách hàng.
c)
C. Giảm phí bảo hiểm cho các khách hàng thân thiết.
d)
D. A, B, C đúng.
24.
24. Đại lý bảo hiểm có quyền nào dưới đây:
a)
A. Thay mặt khách hàng ký hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mãi cho khách hàng.
c)
C. Lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
d)
D. A, B, C đúng.
25.
25. Đại lý bảo hiểm có thể lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với:
a)
A. Văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
b)
B. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
d)
D. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
26.
26. Đáp án nào dưới đây đúng:
a)
A. Đại lý bảo hiểm có thể sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng.
b)
B. Hoa hồng đại lý bảo hiểm được chi trả cho bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
c)
C. Hoa hồng đại lý bảo hiểm được chi trả bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
d)
D. Đại lý bảo hiểm có thể lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
27.
27. Đối tượng nào dưới đây đại lý bảo hiểm không được lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ
b)
B. Văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
c)
C. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp tái bảo hiểm
28.
28. Quyền của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Được hưởng hoa hồng đại lý.
b)
B. Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Được tư vấn cho khách hàng huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm hiện có để ký hợp đồng bảo hiểm mới.
d)
D. Được dùng tiền hoa hồng đại lý của mình để giảm phí hoặc khuyến mại cho khách hàng.
29.
29. Đại lý bảo hiểm có quyền:
a)
A. Tạm ứng hoặc cho khách hàng vay tiền để đóng phí
b)
B. Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mãi cho khách hàng
c)
C. Tiết lộ thông tin liên quan đến khách hàng
d)
D. Được hưởng hoa hồng đại lý
30.
30. Theo qui định của pháp luật hiện hành, phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quyền của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
b)
B. Làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác mà không cần sự đồng ý bằng văn bản của doanh nghiệp mình đang làm đại lý.
c)
C. Khuyến mại khách hàng dưới hình thức như giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm hoặc các quyền lợi khác mà doanh nghiệp bảo hiểm không cung cấp cho khách hàng.
d)
D. A, C đúng.
31.
32. Phát biểu nào sau đây không thuộc về quyền và nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Đại lý bảo hiểm có thể hứa hẹn giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm để khách hàng thích mua bảo hiểm hơn
b)
B. Đại lý bảo hiểm phải phực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nhiệp bảo hiểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm có quyền được hưởng hoa hồng và các quyền, lợi ích hợp pháp khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm
d)
D. Đại lý bảo hiểm có quyền được cung cấp thông tin cần thiết cho các hoạt động của mình và các điều kiện khác để thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm
32.
33. Chọn phương án đúng:
a)
A. Đại lý bảo hiểm được hưởng hoa hồng bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền ký quĩ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm là người đại diện cho Bên mua bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
33.
33. Chọn phương án đúng:
a)
A. Đại lý bảo hiểm được hưởng hoa hồng bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền ký quĩ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm là người đại diện cho Bên mua bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
34.
34. Đáp án nào dưới đây đúng:
a)
A. Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
b)
B. Đại lý bảo hiểm chỉ chịu sự kiểm tra giám sát của doanh nghiệp bảo hiểm trong việc thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm chứ không có nghĩa vụ chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
c)
C. Đại lý bảo hiểm không có nghĩa vụ ký quĩ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài nếu có thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
d)
D. A,B,C đúng
35.
35. Đại lý bảo hiểm không có nghĩa vụ nào dưới đây:
a)
A. Ký quỹ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thoả thuận
b)
B. Giới thiệu, mời chào, bán bảo hiểm; cung cấp các thông tin đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm, thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo phạm vi được ủy quyền trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
d)
D. Quyết định chi trả quyền lợi bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm
36.
36. Đại lý bảo hiểm có trách nhiệm:
a)
A. Giới thiệu, mời chào, bán bảo hiểm, cung cấp các thông tin đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm.
b)
B. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài.
c)
C. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
d)
D. A, B, C đúng.
37.
37. Theo quy định của pháp luật hiện hành, đại lý bảo hiểm không có các nghĩa vụ nào sau đây:
a)
A. Tham gia các khóa đào tạo nâng cao trình độ do cơ sở đào tạo đại lý bảo hiểm tổ chức
b)
B. Ký quỹ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm nếu có thoả thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
c)
C. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
d)
D. Thực hiện cam kết trong hợp đồng bảo hiểm được ký giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm.
38.
38. Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ nào dưới đây:
a)
A. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
b)
B. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo qui định của pháp luật
c)
C. Chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
d)
D. A,B đúng
39.
39. Đại lý bảo hiểm không có quyền và nghĩa vụ nào sau đây:
a)
A. Cam kết giảm, hoàn phí bảo hiểm cho khách hàng tham gia bảo hiểm.
b)
B. Được cung cấp thông tin cần thiết cho các hoạt động của mình và các điều kiện khác để thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm.
c)
C. Hưởng hoa hồng và các quyền, lợi ích hợp pháp khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm.
d)
D. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm.
40.
40. Hoạt động nào bị nghiêm cấm đối với đại lý bảo hiểm:
a)
A. Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
B. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Thông tin, quảng cáo về nội dung, phạm vi hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Khuyến mại khách hàng dưới hình thức như giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm hoặc các quyền lợi khác mà doanh nghiệp bảo hiểm không cung cấp cho khách hàng.
41.
41. Nghiêm cấm đại lý bảo hiểm:
a)
A. Thông tin quảng cáo sai sự thật gây tổn hại quyền lợi người mua bảo hiểm.
b)
B. Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Tranh giành khách hàng dưới mọi hình thức, khuyến mại bất hợp pháp hoặc xúi giục khách hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
42.
42. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:
a)
A. Thực hiện các trách nhiệm theo hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký kết.
b)
B. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đối với các hoạt động do đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện.
c)
C. Thông báo cho Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam danh sách các đại lý bảo hiểm bị doanh nghiệp bảo hiểm chấm dứt hợp đồng đại lý bảo hiểm do vi phạm pháp luật, qui tắc hành nghề.
d)
D. A, B, C đúng.
43.
43. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:
a)
A. Chi trả tất cả các chi phí khai thác hợp đồng bảo hiểm cho đại lý ngoài hoa hồng bảo hiểm.
b)
B. Yêu cầu đại lý bảo hiểm phải có tài sản thế chấp.
c)
C. Chịu trách nhiệm về những thiệt hại hay tổn thất do hoạt động đại lý bảo hiểm của mình gây ra theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
d)
D. A, C đúng.
44.
44. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Lựa chọn đại lý bảo hiểm và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm, quy định mức chi trả hoa hồng bảo hiểm trong hợp đồng đại lý bảo hiểm theo các quy định của pháp luật.
b)
B. Chi hoa hồng đại lý vượt quá tỷ lệ do pháp luật quy định
c)
C. Không phải chịu trách nhiệm về hợp đồng bảo hiểm do đại lý thu xếp, giao kết trong trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm.
d)
D. Chi hoa hồng bảo hiểm cho việc hỗ trợ giảm phí bảo hiểm cho khách hàng
45.
45. Theo qui định của Pháp luật hiện hành, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
B. Chấp thuận không cần văn bản khi đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp mình đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác
c)
C. Yêu cầu đại lý bảo hiểm phải có Hợp đồng bảo hiểm trước khi được trở thành đại lý chính thức của doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. Cả A, B đúng
46.
46. Theo quy định hiện hành, doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ phải thông báo cho Hiệp hội bảo hiểm:
a)
A. Danh sách đại lý bảo hiểm đã hoạt động tại doanh nghiệp bảo hiểm từ 5 năm trở lên
b)
B. Danh sách đại lý bảo hiểm không hoạt động
c)
C. Danh sách đại lý bảo hiểm có doanh thu lớn
d)
D. Danh sách các đại lý bảo hiểm bị doanh nghiệp chấm dứt hợp đồng đại lý do vi phạm pháp luật, quy tắc hành nghề
47.
47. Trong trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của khách hàng thì:
a)
A. Đại lý bảo hiểm phải có trách nhiệm bồi hoàn trực tiếp cho khách hàng.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm chịu trách nhiệm về hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết, đại lý bảo hiểm có trách nhiệm bồi hoàn cho doanh nghiệp bảo hiểm các khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã bồi thường cho khách hàng.
c)
C. Đại lý bảo hiểm không chịu bất cứ trách nhiệm nào vì khách hàng tham gia bảo hiểm trực tiếp với doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. A hoặc B đúng.
48.
48. Trong trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải chịu trách nhiệm về hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết.
b)
B. Hợp đồng đại lý bảo hiểm tự động chấm dứt.
c)
C. Đại lý bảo hiểm có trách nhiệm bồi hoàn cho doanh nghiệp bảo hiểm các khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã bồi thường cho người được bảo hiểm.
d)
D. A, C đúng.
49.
49. Đáp án nào đúng khi điền vào chỗ ________ trong câu dưới đây: Trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm thì _______ phải chịu trách nhiệm về hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết.
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
b)
B. Người mua bảo hiểm
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. Đại lý bảo hiểm
50.
50. Hoa hồng bảo hiểm được trả cho đối tượng nào dưới đây:
a)
A. Bên mua bảo hiểm.
b)
B. Người thụ hưởng bảo hiểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
51.
51. Doanh nghiệp bảo hiểm được chi trả hoa hồng bảo hiểm cho đối tượng nào dưới đây:
a)
A. Đại lý bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.
c)
C. Bên mua bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng
52.
52. Phát biểu nào sau đây là đúng về hoa hồng bảo hiểm:
a)
A. Trả cho Bên mua bảo hiểm
b)
B. Trả cho đại lý bảo hiểm theo quy định của Bộ tài chính
c)
C. Trả cho môi giới bảo hiểm theo quy định của Bộ Tài chính
d)
D. B, C đúng
53.
53. Theo pháp luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng được hưởng hoa hồng bảo hiểm bao gồm:
a)
A. Bên mua bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm
c)
C. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
d)
D. B, C đúng
54.
54. Chọn đáp án đúng về hoa hồng đại lý bảo hiểm:
a)
A. Bộ Tài chính quy định tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối thiểu với tất cả các nghiệp vụ bảo hiểm.
b)
B. Bộ Tài chính quy định tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối thiểu với từng nghiệp vụ bảo hiểm.
c)
C. Bộ Tài chính quy định mức tỷ lệ hoa hồng giống nhau với tất cả các nghiệp vụ bảo hiểm.
d)
D. Bộ Tài chính quy định tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa đối với từng nghiệp vụ bảo hiểm.
55.
56. Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm:
a)
A. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm được trả theo quy định của pháp luật.
b)
B. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm được trả có thể thấp hơn tỷ lệ do pháp luật quy định.
c)
C. Ngoài tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật, doanh nghiệp bảo hiểm có thể trả thêm theo thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
56.

57. Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng của các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân:

a)

A. Trường hợp nộp phí bảo hiểm định kỳ, tỷ lệ hoa hồng được quy định cho năm hợp đồng thứ nhất và các năm tiếp theo; Trường hợp nộp phí bảo hiểm 1 lần, hoa hồng được quy định theo 1 tỷ lệ cố định.

b)

B. Trường hợp nộp phí bảo hiểm định kỳ, tỷ lệ hoa hồng được quy định cho năm hợp đồng thứ nhất, thứ hai, thứ ba và các năm tiếp theo; Trường hợp nộp phí bảo hiểm 1 lần, hoa hồng được quy định theo 1 tỷ lệ cố định

c)

C. Bất kể thanh toán phí bảo hiểm theo phương thức nào, hoa hồng bảo hiểm được quy định theo 1 tỷ lệ cố định.

d)

D. Trường hợp nộp phí bảo hiểm định kỳ, tỷ lệ hoa hồng được quy định cho năm hợp đồng thứ nhất, thứ hai, và các năm tiếp theo; Trường hợp nộp phí bảo hiểm 1 lần, hoa hồng được quy định theo 1 tỷ lệ cố định

57.
58. Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng tối đa đối với các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ nhóm :
a)
A. Bằng 30% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
b)
B. Bằng 50% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
c)
C. Bằng 40% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
d)
D. Bằng 75% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
58.
59. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là:
a)
A. 15%
b)
B. 30%
c)
C. 20%
d)
D. 40%
59.
60. Theo qui định, tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân (phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ) đối với năm hợp đồng thứ nhất là 40%; năm hợp đồng thứ hai là 20%; các năm hợp đồng tiếp theo là 15%, được áp dụng cho nghiệp vụ bảo hiểm nào dưới đây:
a)
A. Bảo hiểm sinh kỳ (thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống).
b)
B. Bảo hiểm tử kỳ.
c)
C. Bảo hiểm sinh kỳ (thời hạn bảo hiểm trên 10 năm).
d)
D. Bảo hiểm trọn đời.
60.
61. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo sinh kỳ, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là:
a)
A. 5%
b)
B. 7%
c)
C. 15%
d)
D. 10%
61.
62. Theo qui định, tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân (phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ) đối với năm hợp đồng thứ nhất là 15% (thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống), 20% (thời hạn bảo hiểm trên 10 năm) được áp dụng cho nghiệp vụ bảo hiểm nào dưới đây:
a)
A. Bảo hiểm trọn đời
b)
B. Bảo hiểm sinh kỳ
c)
C. Bảo hiểm hỗn hợp
d)
D. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
62.
63. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp, thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là:
a)
A. 5%
b)
B. 10%
c)
C. 15%
d)
D. 7%
63.
64. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp, thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ là:
a)
A. 20% năm hợp đồng thứ nhất; 5% năm hợp đồng thứ 2; 3% các năm hợp đồng tiếp theo
b)
B. 35% năm hợp đồng thứ nhất; 15% năm hợp đồng thứ 2; 10% các năm hợp đồng tiếp theo
c)
C. 40% năm hợp đồng thứ nhất; 20% năm hợp đồng thứ 2; 15% các năm hợp đồng tiếp theo
d)
D. 25% năm hợp đồng thứ nhất; 7% năm hợp đồng thứ 2; 5% các năm hợp đồng tiếp theo
64.
66. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp, thời hạn bảo hiểm trên 10 năm, phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ là:
a)
A. 40% năm hợp đồng thứ nhất; 10% năm hợp đồng thứ 2; 10% các năm hợp đồng tiếp theo
b)
B. 30% năm hợp đồng thứ nhất; 5% năm hợp đồng thứ 2; 5% các năm hợp đồng tiếp theo
c)
C. 20% năm hợp đồng thứ nhất; 3% năm hợp đồng thứ 2; 3% các năm hợp đồng tiếp theo
d)
D. 35% năm hợp đồng thứ nhất; 7% năm hợp đồng thứ 2; 7% các năm hợp đồng tiếp theo
65.
65. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp, thời hạn bảo hiểm trên 10 năm, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là:
a)
A. 10%
b)
B. 7%
c)
C. 15%
d)
D. 5%
66.
67. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời, phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ của năm hợp đồng thứ nhất là:
a)
A. 15%
b)
B. 20%
c)
C. 40%
d)
D. 30%
67.
68. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là:
a)
A. 5%
b)
B. 10%
c)
C. 7%
d)
D. 15%
68.
69. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ, phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ của năm hợp đồng thứ nhất là:
a)
A. 20%
b)
B. 25%
c)
C. 30%
d)
D. 15%
69.
70. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là:
a)
A. 5%
b)
B. 7%
c)
C. 15%
d)
D. 10%
70.
71. Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng tối đa đối với hợp đồng bảo hiểm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe:
a)
A. 25%
b)
B. 20%
c)
C. 15%
d)
D. 10%
71.
72. Chọn phương án đúng về khoản chi mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép chi cho đại lý bảo hiểm:
a)
A. Chi khen thưởng, khuyến mại và hỗ trợ đại lý.
b)
B. Chi khen thưởng và khuyến mại đại lý.
c)
C. Chi khuyến mại và hỗ trợ đại lý.
d)
D. Chi khen thưởng và hỗ trợ đại lý.
72.
73. Chọn phương án sai về khoản chi mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép chi cho đại lý bảo hiểm:
a)
A. Chi khuyến mại.
b)
B. Chi khen thưởng.
c)
C. Chi hỗ trợ đại lý.
d)
D. Chi tuyển dụng đại lý.
73.
74. Khoản chi nào dưới đây không phải là chi quản lý đại lý:
a)
A. Chi đào tạo nâng cao kiến thức cho đại lý bảo hiểm
b)
B. Chi tuyển dụng đại lý
c)
C. Chi đào tạo ban đầu và thi cấp chứng chỉ
d)
D. Chi công tác phí cho cán bộ doanh nghiệp bảo hiểm