wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI THỬ 4

Total questions: 40

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Biển Đông là cầu nối giữa hai đại dương

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

2.

Cấu trúc địa hình nước ta gồm mấy hướng chính?

a)

Hai hướng chính: Hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung

b)

Hai hướng chính: Hướng đông bắc - tây nam và hướng vòng cung

c)

Hai hướng chính: Hướng bắc - nam và hướng tây - đông

d)

Hai hướng chính: Hướng tây bắc - đông nam và thấp dần ra biển

3.

Vùng núi có độ cao cao nhất nước ta là

a)

Tây Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Đông Bắc

4.

Loại gió nào hoạt động quanh năm ở nước ta?

a)

Gió phơn Tây Nam và gió mùa Tây Nam.

b)

Tín phong bán cầu Bắc và gió mùa Đông Bắc

c)

Tín phong bán cầu Bắc.

d)

Gió mùa Đông Bắc và gió mùa Tây Nam.

5.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam?

a)

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Địa hình đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau.

c)

Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi trung bình.

d)

Hướng núi Tây Bắc - Đông Nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta?

a)

Chất lượng lao động đang được nâng lên

b)

Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh

c)

Lao động trình độ cao chiếm đông đảo

d)

Công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dân số nước ta ?

a)

Phần lớn dân số ở thành thị

b)

Việt Nam là nước đông dân

c)

Cơ cấu dân số đang thay đổi

d)

Số dân nước ta đang tăng nhanh

8.

Vùng biển có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là

a)

Nam trung bộ

b)

Nam Bộ

c)

Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

9.

Dạng địa hình nào sau đây ở vùng ven biển rất thuận lợi cho xây dựng cảng biển

a)

các tam giác châu với bãi triều rộng.

b)

vịnh, cửa sông, cồn cát.

c)

đầm phá, bờ biển mài mòn.

d)

các vũng, vịnh nước sâu.

10.

Nguyên nhân nào dưới đây trực tiếp làm cho diện tích đất trống đồi trọc giảm mạnh trong những năm gần đây?

a)

Chủ trương toàn dân đẩy mạnh trồng rừng.

b)

Chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

c)

Quy định việc khai thác rừng một cách hợp lí.

d)

Nâng cao nhận thức của người dân về bảo vệ rừng.

11.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ được thể hiện rõ rệt, đó là

a)

các vùng chuyên canh nông nghiệp được phát triển.

b)

tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp giảm.

c)

hội nhập kinh tế được đẩy mạnh.

d)

một số mặt hàng được xuất khẩu lớn.

12.

Ý nào sau đây không đúng với tình hình phát triển ngành công nghiệp điện lực của nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng điện tăng liên tục tăng rất nhanh

b)

Thủy điện luôn chiếm hơn 70%

c)

Đã xây dựng và đưa vào sử dụng hệ thống đường dây siêu cao áp 500kV, 220kV

d)

Đã và đang sử dụng khí vào sản xuất điện

13.

Đây là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thủy sản vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản

a)

Đẩy mạnh đánh bắt xa bờ, phát triển nuôi trồng thủy sản và chế biến

b)

Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến

c)

Tăng cường và hiện đại hóa các phương tiện đánh bắt

d)

Hiện đại hóa các phương tiện, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ

14.

Chế độ lũ sông ngòi ở Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm

a)

lên chậm, rút chậm.

b)

lên nhanh, rút nhanh.

c)

lên chậm, rút nhanh.

d)

lên nhanh, rút chậm.

15.

Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Giải quyết việc làm cho nhiều người lao động.

b)

Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.

c)

Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước

d)

Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu

16.

Vai trò quan trọng của rừng đặc dụng ở Bắc Trung Bộ là

a)

ngăn chặn nạn cát bay và cát chảy.

b)

cung cấp nhiều lâm sản có giá trị

c)

hạn chế tác hại các cơn lũ đột ngột

d)

bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm.

17.

Điều kiện thuận lợi nhất cho đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Thời tiết khá ổn định, ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc và bão.

b)

Ngoài khơi có nhiều đảo, quần đảo và các bãi cá có giá trị kinh tế cao.

c)

Tất cả các tỉnh đều giáp biển, có nhiều bãi cá, tôm và các hải sản khác

d)

Ven biển có nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió để xây dựng cảng cá

18.

Nhân tố tạo nên thế mạnh đặc biệt về nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ so với các vùng khác là

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, phân hóa theo độ cao.

b)

Địa hình đa dạng.

c)

Có nhiều loại đất thích hợp với nhiều loại cây trồng.

d)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc

19.

Vì sao nước ta phải tăng cường hợp tác với các nước láng giềng trong việc giải quyết các vấn đề về biển và thềm lục địa?

a)

Biển Đông giàu tài nguyên, mang lại hiệu quả kinh tế cao, có ý nghĩa quan trọng về mặt quốc phòng.

b)

Biển Đông nghèo tài nguyên nhưng là khu vực nhạy cảm, đã từng xảy ra tranh chấp về chủ quyền vùng biển giữa các nước

c)

Biển Đông nằm trên đường hàng hải quốc tế quan trọng từ Đại Tây Dương sang Thái Bình Dương.

d)

Toàn bộ biển Đông đều thuộc chủ quyền của Việt Nam.

20.

Ở đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, các làng nghề truyền thống là do

a)

có lịch sử khai thác lâu đời với nền sản xuất phát triển.

b)

có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống.

c)

chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước

d)

Nền kinh tế phát triển nhanh.

21.

Ý nghĩa quan trọng hàng đầu của hệ sinh thái rừng ngập mặn ở Đông Nam Bộ là

a)

tăng diện tích cho nuôi trồng thủy sản.

b)

đẩy mạnh phát triển du lịch sinh thái.

c)

bảo tồn hệ sinh thái ngập mặn của vùng.

d)

bảo tồn các di tích từ thời kháng chiến.

22.

Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ?

a)

Mở rộng các cơ sở công nghiệp chế biến thủy sản.

b)

Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ.

c)

Tăng cường phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ.

d)

Phát triển cơ sở hạ tầng kĩ thuật dịch vụ nghề cá.

23.

Trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ cần phải quan tâm đến những vấn đề về môi trường, chủ yếu do

a)

tăng trưởng nhanh sản xuất công nghiệp.

b)

tăng nhanh và đa dạng hoạt động dịch vụ.

c)

phân bố rộng của sản xuất nông nghiệp.

d)

tập trung đông dân cư vào các thành phố.

24.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

b)

Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

c)

Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

d)

Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

25.

Để thể hiện sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2000 - 2014, biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Đường.

d)

Miền.

26.

Căn cứ vào Alat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không tiếp giáp với Trung Quốc?

a)

Lạng Sơn.

b)

Yên Bái.

c)

Cao Bằng.

d)

Lai Châu.

27.

Căn cứ vào Alat Địa lí Việt Nam trang 9, hướng gió mùa hạ thịnh hành ở khu vực đồng bằng Bắc Bộ là:

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam.

c)

Tây Nam.

d)

Nam.

28.

Căn cứ vào Alat Địa lí Việt Nam trang 10, phần lớn diện tích lưu vực hệ thống sông Mê Kông ở nước ta thuộc hai vùng là:

a)

ĐBSCL và DHNTB.

b)

ĐBSCL và Đông Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên và ĐBSCL.

d)

ĐBSCL và Bắc Trung Bộ.

29.

Căn cứ vào Alat Địa lí Việt Nam trang 11, phần lớn diện tích đất mặn ở nước ta tập trung ở vùng:

a)

ĐBSH.

b)

ĐBSCL.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

DHMT.

30.

Căn cứ vào Alat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây ở vùng Bắc Trung Bộ có quy mô dân số (năm 2007) dưới 100 000 người?

a)

Hà Tĩnh.

b)

Đồng Hới.

c)

Đông Hà.

d)

Huế.

31.

Căn cứ vào Alat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có số lượng đàn gia cầm lớn nhất ở vùng ĐBSH là:

a)

Nam Định.

b)

Hà Nội.

c)

Hải Dương.

d)

Hải Phòng.

32.

Căn cứ vào Alat Địa lí Việt Nam trang 22, trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Đà Nẵng gồm những ngành nào?

a)

Đường sữa, bánh kẹo; thủy hải sản, rượu, bia, nước giải khát.

b)

Lương thực; thủy hải sản; sản phẩm chăn nuôi.

c)

Lương thực; thủy hải sản; rượu, bia, nước giải khát.

d)

Lương thực; đường sữa, bánh kẹo, rượu, bia, nước giải khát.

33.

Căn cứ vào Alat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết tuyến quốc lộ nào sau đây không kết nối Tây Nguyên với DHNTB?

a)

Quốc lộ 19.

b)

Quốc lộ 20.

c)

Quốc lộ 24.

d)

Quốc lộ 25.

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26, trung tâm công nghiệp Hải Dương không có ngành chuyên môn hóa nào sau đây?

a)

Cơ khí.

b)

Khai thác than đá.

c)

Dệt may.

d)

Chế biến nông sản.

35.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 28, sân bay Phù Cát thuộc tỉnh, thành phố nào thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đà Nẵng.

b)

Quảng Ngãi.

c)

Bình Định.

d)

Khánh Hòa.

36.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 29, trung tâm công nghiệp nào sau đây có cơ cấu ngành công nghiêp đa dạng nhất ở Đông Nam Bộ?

a)

Biên Hòa.

b)

Thủ Dầu Một.

c)

TP Hồ Chí Minh.

d)

Vũng Tàu.

37.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt đới.

d)

hàn đới.

38.

Thách thức nào sau đây không phải của ASEAN hiện nay?

a)

Trình độ phát triển còn chênh lệch.

b)

Vấn đề người nhập cư.

c)

Tình trạng đói nghèo và đô thị hóa tự phát.

d)

Các vấn đề tôn giáo và hòa hợp dân tộc.

39.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của một số quốc gia, năm 2012 và 2015?

a)

Xin-ga-po giảm chậm hơn In-đô-nê-xi-a.

b)

Phi-líp-pin tăng chậm hơn Việt Nam.

c)

Xin-ga-po tăng nhiều nhất.

d)

Thái Lan giảm chậm nhất.

40.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

a)

Thủ Dầu Một.

b)

Vũng Tàu.

c)

Biên Hòa.

d)

Quy Nhơn.