Worksheetsnong nghiep 5
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
Câu 113. Vùng biển có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là:
a)
A. Nam trung bộ
b)
B. Nam Bộ
c)
C. Bắc Bộ
d)
D. Bắc Trung Bộ
2.
Câu 114. Dạng địa hình nào sau đây ở ven biển thuận lợi cho nuôi trồng thủy hải sản?
a)
A. Vịnh cửa sông.
b)
B. Các rạn san hô.
c)
C. Các tam giác châu với bãi triều rộng.
d)
D. Các đảo ven bờ.
3.
Câu 115. Đồng bằng sông Cửu Long là vùng nuôi cá nước ngọt lớn nhất nước ta do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Trữ lượng thủy sản lớn nhất cả nước.
b)
B. Diện tích rừng ngập mặn lớn nhất cả nước
c)
C. Hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
d)
D. Có nhiều cửa sông và bãi triều rộng.
4.
Câu 116. Đây là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thủy sản vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản
a)
A. Đẩy mạnh đánh bắt xa bờ, phát triển nuôi trồng thủy sản và chế biến
b)
B. Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến
c)
C. Tăng cường và hiện đại hóa các phương tiện đánh bắt
d)
D. Hiện đại hóa các phương tiện, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ
5.
Câu117. Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có
a)
A. diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.
b)
B. nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
c)
C. nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.
d)
D. nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước
6.
Câu 118. Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ra ngày càng phát triển là do.
a)
A. nguồn lợi sinh vật biển ngày càng phong phú.
b)
B. cơ sở chế biển thủy sản ngày càng phát triển.
c)
C. tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại hơn.
d)
D. lao động có kinh nghiệm ngày càng đông.
7.
Câu 119. Nghề làm muối ở các tỉnh ven biển Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do ở đây có
a)
A. nền nhiệt cao, ít cửa sông lớn đổ ra biển.
b)
B. nền nhiệt cao, nhiều cửa sồn đổ ra biển.
c)
C. nền nhiệt thấp, ít cửa sông lớn đổ ra biển.
d)
D. nền nhiệt thấp, nhiều cửa sông đổ ra biển.
8.
Câu 120. Ngành thủy sản nước ta những năm gần đây có bước phát triển đột phá chủ yếu là do
a)
A. Khí hậu thuận lợi cho việc khai thác, nuôi trồng thủy sản.
b)
B. Cơ sở vật chất có nhiều cải thiện, nhu cầu nguời dân trong nước tăng cao.
c)
C. Có vùng biển rộng, nguồn lợi thủy sản phong phú.
d)
D. Thị trường đầu ra cho các sản phẩm thủy sản có nhiều thuận lợi.
9.
Câu 121. Vùng nào sau đây nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh nhất cả nước?
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng.
10.
Câu 122. Đâu không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta?
a)
A. Hải Phòng-Quảng Ninh.
b)
B. Hà Tĩnh-Quảng Bình
c)
C. Ninh Thuận-Bà Rịa Vũng Tàu.
d)
D. Cà Mau-Kiên Giang.
11.
Câu 123. Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là
a)
A. phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ
b)
B. chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển
c)
C. thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là bão
d)
D. môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.
12.
Câu 124. Tỉnh nào sau đây có diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất?
a)
A. Cà Mau.
b)
B. Bến Tre.
c)
C. Bạc Liêu.
d)
D. Đồng Tháp.
13.
Câu 125. Nghề cá có vai trò lớn hơn cả là ở các tỉnh giáp biển thuộc
a)
A. Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.
b)
B. duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
c)
C. duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.
d)
D. đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
14.
Câu 126. Cà Ná và Sa Huỳnh của vùng kinh tế Duyên hải Nam Trung Bộ là nơi sản xuất muối lí tưởng ở nước ta vì
a)
A. nhiệt độ cao, ít có sông lớn đổ ra biển.
b)
B. ít bị thiên tai như bão, lũ lụt, nước biển có độ mặn cao.
c)
C. nghề muối đã trở thành nghề truyền thống lâu đời.
d)
D. có nhiều bãi cát trắng thích hợp cho việc làm muối.
15.
Câu 127. Cho thông tin sau: “Ở nước ta, tổng trữ lượng hải sản khoảng 3,9 - 4,0 triệu tấn, cho phép khai thác hàng năm 1,9 triệu tấn. Biển nước ta có hơn 2000 loài cá, trong đó có khoảng 100 loài có giá trị kinh tế, 1647 loài giáp xác, trong đó có hơn 100 loài tôm, nhiều loài có giá trị xuất khẩu cao, nhuyễn thể có hơn 2500 loài, rong biển hơn 600 loài. Ngoài ra còn có nhiều loại đặc sản khác như hải sâm, bào ngư, sò điệp...”. Thông tin vừa cho chứng tỏ vùng biển nước ta
a)
A. có nhiều đặc sản
b)
B. có nguồn hải sản phong phú
c)
C. giàu tôm cá
d)
D. có nhiều loài hải sản có giá trị kinh tế
16.
Câu 128. Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta là
a)
A. nguồn lợi thủy sản.
b)
B. điều kiện khí hậu.
c)
C. địa hình đáy biển.
d)
D. chế độ thủy văn.
17.
Câu 129. Nước ta cần phải đẩy mạnh đánh bắt xa bờ vì
a)
A. nguồn lợi hải sản ven bờ đã cạn kiệt.
b)
B. góp phần bảo vệ môi trường vùng biển.
c)
C. nước ta có nhiều ngư trường xa bờ.
d)
D. hiệu quả kinh tế cao, bảo vệ chủ quyền.
18.
Câu 130. Giải pháp nào sau đây là chủ yếu làm tăng giá trị sản xuất thủy sản?
a)
A. Hiện đại hóa tàu thuyền và ngư cụ.
b)
B. Tăng cường đánh bắt thủy sản xa bờ.
c)
C. Phát triển ngành công nghiệp chế biến.
d)
D. Đẩy mạnh ngành nuôi trồng thủy sản.
19.
Câu 130. Giải pháp nào sau đây là chủ yếu làm tăng giá trị sản xuất thủy sản?
a)
A. Hiện đại hóa tàu thuyền và ngư cụ.
b)
B. Tăng cường đánh bắt thủy sản xa bờ.
c)
C. Phát triển ngành công nghiệp chế biến.
d)
D. Đẩy mạnh ngành nuôi trồng thủy sản.
20.
Câu 131. Ý nghĩa kinh tế của việc đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ của nước ta là
a)
A. bảo vệ vùng trời, vùng biển, thềm lục địa.
b)
B. bảo vệ môi trường vùng ven biển.
c)
C. bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.
d)
D. khai thác tốt các nguồn lợi hải sản.
21.
Câu 132. Ở nước ta, thủy sản nuôi trồng đã vươn lên và vượt thủy sản khai thác cả về sản lượng và giá trị, nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu?
a)
A. Hiệu quả kinh tế cao và tính chủ động trong sản xuất hàng hóa
b)
B. Những điều kiện để phát triển nuôi trồng đang có nhiều thuận lợi.
c)
C. Chủ trương hạn chế khai thác để bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
d)
D. Nuôi trồng tránh được những tác động tiêu cực của tự nhiên.
22.
Câu 133. Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?
a)
A. Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.
b)
B. Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.
c)
C. Nhu cầu khác nhau của các thị trường
d)
D. Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.
23.
Câu 134. Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay?
a)
A. Dịch bệnh thường xuyên xảy ra trên diện rộng
b)
B. Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm.
c)
C. Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều.
d)
D. Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng.
24.
Câu 135. Hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ta thuận lợi hơn và mang lại hiệu quả kinh tế cao là nhờ
a)
A. lao động có kinh nghiệm.
b)
B. dịch vụ thủy sản phát triển.
c)
C. diện tích mặt nước lớn.
d)
D. khí hậu nóng quanh năm.
25.
Câu 136a. Nghề làm muối ở nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
100 %
