wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết ancol - phenol - anđehit - axit

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đun nóng C2H5OH ở 1700C với xúc tác H2SO4 đặc thu được anken là

a)

C5H10.

b)

C3H6.

c)

C2H4.

d)

C4H8.

2.

Chất không phản ứng với NaOH là:

a)

phenol

b)

axit clohiđric

c)

ancol etylic.

d)

axit axetic.

3.

Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử là C3H8O là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Glixerol là ancol có số nhóm hydroxyl (-OH) là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

5.

Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat (C6H5ONa) tạo thành phenol. Chất đó là

a)

NaCl

b)

CO2

c)

C2H5OH

d)

Na2CO3.

6.

Dãy gồm hai chất đều tác dụng với NaOH là

a)

CH3COOH, C6H5NH2.

b)

CH3COOH, C6H5CH2OH.

c)

CH3COOH, C6H5OH.

d)

CH3COOH, C25OH.

7.

Thuốc thử dùng để phân biệt rượu etylic và axit axetic là:

a)

dung dịch NaCl

b)

quỳ tím.

c)

dung dịch NaNO3

d)

kim loại Na.

8.

Chất phản ứng được với CaCO3

a)

CH3COOH.

b)

C6H5OH.

c)

C2H5OH.

d)

HCOOC2H5

9.

Hai chất đều tác dụng được với phenol là

a)

Na và CH3COOH.

b)

CH3COOH và Br2.

c)

C2H5OH và NaOH.

d)

Na và KOH.

10.

Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH), ta dùng thuốc thử là

a)

kim loại Na.

b)

quỳ tím.

c)

nước brom.

d)

dung dịch NaCl

11.

Oxi hoá CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được andehit có công thức là

a)

CH3CHO.

b)

CH3CH2CHO.

c)

CH2=CH-CHO.

d)

HCHO.

12.

Axit axetic CH3COOH không phản ứng với

a)

Na2SO4.

b)

NaOH.

c)

Na2CO3.

d)

CaO

13.

Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là

a)

phenol.

b)

etyl axetat.

c)

ancol etylic.

d)

glixerol.

14.

Chất không phản ứng với brom là

a)

C6H5OH.

b)

C6H5NH2.

c)

CH3CH2OH.

d)

CH2=CH-COOH.

15.

Axit acrylic có công thức là

a)

CH3COOH.

b)

C2H3COOH.

c)

C3H7COOH.

d)

C2H5COOH

16.

Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH →X →CH3COOH (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Chất X là

a)

HCHO.

b)

C2H5CHO.

c)

CH4.

d)

CH3CHO.

17.

Cho cùng một khối lượng mỗi chất: CH3OH, CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3 tác dụng hoàn toàn với Na (dư). Số mol H2 lớn nhất sinh ra là từ phản ứng của Na với

a)

CH3OH.

b)

CH3COOH.

c)

C2H4(OH)2.

d)

C3H5(OH)3.

18.

Số axit cacboxylic chứa vòng benzen có công thức phân tử C8H8O2

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

19.

Fomalin (còn gọi là fomon) được dùng đẻ ngâm xác động, thực vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng... Fomalin là dung dịch của chất hữu cơ nào sau đây?

a)

HCHO.

b)

HCOOH.

c)

CH3CHO.

d)

C2H5OH.

20.

Công thức của axit oleic là

a)

C17H35COOH

b)

C15H31COOH

c)

C17H29COOH

d)

C17H33COOH