Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Oxit

Total questions: 15

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Oxit bazơ là gì?

a)

là hợp chất gồm có kim loại và oxi

b)

là hợp chất gồm có một nguyên tố bất kì và oxi

c)

là hợp chất gồm có phi kim và oxi

d)

là hợp chất gồm có kim loại và hidro

2.

Oxit là gì?

a)

là hợp chất gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một nguyên tử oxi

b)

là hợp chất gồm có hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi

c)

là hợp chất gồm có 2 nguyên tố kim loại và oxi

d)

là hợp chất gồm có 2 nguyên tố phi kim và oxi

3.

Trong các hợp chất dưới đây, em hãy chọn đâu là oxit bazơ

a)

Na2O

b)

BaO

c)

CuO

d)

SO2

e)

N2O5

4.

Dãy nào sau đây, toàn oxit axit

a)

P2O5, NO2, SO2, CO2, SiO2

b)

SiO2, Na2O, SO2, N2O5, P2O3

c)

CO2, K2O, SiO2, P2O5, CaO

d)

Na2O, SO2, BaO, SiO2, N2O3

5.

Điphotpho pentaoxit là

a)

P2O3

b)

P2O5

6.

Fe3O4 có tên gọi là:

a)

Oxit sắt từ

b)

sắt oxit

7.

Oxit axit là gì?

a)

là hợp chất gồm có phi kim và oxi

b)

là hợp chất gồm kim loại và oxi

c)

là hợp chất gồm kim loại và hidro

d)

là hợp chất gồm phi kim và hidro

8.

Na2O là

a)

natri oxit

b)

đinatri oxit

c)

natri đioxit

d)

oxit natri

9.

CaO, Fe2O3, Cr2O3, K2O, BaO, Al2O3, ZnO, CuO. Có tên gọi lần lượt là

a)

canxi oxit, sắt(III) oxit, crom(III) oxit, kali oxit, bari oxit, nhôm oxit, kẽm oxit, đồng (II) oxit.

b)

canxi oxit, sắt oxit, crom(III) oxit, kali oxit, bari oxit, nhôm oxit, kẽm oxit, đồng (II) oxit.

c)

canxi oxit, sắt(III) oxit, crom(III) oxit, kali oxit, bari oxit, nhôm oxit, kẽm oxit, đồng oxit.

d)

canxi oxit, sắt(III) oxit, crom(III) oxit, kali oxit, bari oxit, nhôm(III) oxit, kẽm oxit, đồng (II) oxit.

10.

SO2, P2O5, SiO2, Mn2O7, SO3, CO2, NO2 có tên gọi lần lượt là

a)

lưu huỳnh đioxit, điphotpho pentaoxit, silic đioxit, đimangan heptaoxit, lưu huỳnh trioxit, cacbon đioxit, nitơ đioxit

b)

lưu huỳnh đioxit, điphotpho pentaoxit, silic(II) oxit, đimangan heptaoxit, lưu huỳnh(III) oxit, cacbon đioxit, nitơ đioxit

c)

lưu huỳnh đioxit, điphotpho pentaoxit, silic đioxit, đimangan heptaoxit, lưu huỳnh trioxit, cacbon đioxit, nitơ(II) oxit

d)

lưu huỳnh(II) oxit, điphotpho pentaoxit, silic đioxit, đimangan heptaoxit, lưu huỳnh trioxit, cacbon đioxit, nitơ đioxit

11.

Magie oxit, nhôm oxit, kali oxit, bạc oxit, đinitơ pentaoxit, oxit sắt từ, đinitơ oxit có công thức là

a)

MgO, Al2O3, K2O, Ag2O, N2O5, Fe3O4, N2O

b)

MgO, Al3O2, K2O, AgO, N2O5, Fe3O4, N2O

c)

Mg2O, Al2O3, K2O, Ag2O, N2O5, Fe2O3, N2O

d)

MgO, Al2O3, K2O, AgO, N2O5, Fe3O4, N2O

12.

Một oxit của kim loại có hóa trị II, có phân tử khối là 80 đvC. Oxit đó là

a)

CuO

b)

Na2O

c)

BaO

d)

K2O

13.

Oxit của kim loại có hóa trị (II). Trong đó oxi chiếm 20% về khối lượng. Oxit đó là

a)

đồng (II) oxit

b)

bạc oxit

c)

sắt (II) oxit

d)

natri oxit

14.

Oxit của lưu huỳnh và oxi. Trong đó, oxi chiếm 50%. tên của oxit đó là

a)

Lưu huỳnh đioxit

b)

Lưu huỳnh trioxit

c)

Lưu huỳnh oxit

d)

đilưu huỳnh oxit

15.

Oxit của kim loại chưa rõ hóa trị. Trong đó, kim loại chiếm 80% về khối lượng. Oxit đó có tên gọi là

a)

đồng (II) oxit

b)

canxi oxit

c)

natri oxit

d)

sắt (II) oxit