wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

漢字第4課

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

thức dậy

a)

起きる

b)

寝る

c)

働く

d)

終わる

2.

ngủ

a)

寝る

b)

起きる

c)

働く

d)

休む

3.

Làm việc

a)

働く

b)

勉強する

c)

終わる

d)

起きる

4.

ngân hàng

a)

銀行

b)

郵便局

c)

美術館

d)

図書館

5.

Bưu điện

a)

郵便局

b)

美術館

c)

図書館

d)

病院

6.

今朝、何時に起きましたか

a)

けさ

b)

いまあさ

c)

こんさ

d)

かさ

7.

今朝、何時に起きましたか

a)

なんじ

b)

なんし

c)

なんき

d)

なんぎ

8.

午前、勉強しました

a)

ごぜん

b)

ごうぜん

c)

ごご

d)

ごうごう

9.

午後、勉強しません

a)

ごご

b)

ごうごう

c)

ごぜん

d)

ごうぜん

10.

、働きます

a)

よる

b)

あさ

c)

よろ

d)

あざ

11.

あさ6時に起きます

a)

b)

c)

d)

12.

なんぷんですか

。。。30ぷんです

a)

何分

b)

何時

c)

何今

d)

何令

13.

きのう勉強しましたか

a)

昨日

b)

明日

c)

一昨日

d)

明後日

14.

たんじょうび は いつですか

。。。にがつ みっか です

a)

二月三日

b)

二月六日

c)

二月九日

d)

二月四日

15.

ぎんこうは8時から17時までです

a)

銀行

b)

会社

c)

病院

d)

学校

16.

私の誕生日は ### です

a)

Tên của tôi là ###

b)

Ngày tháng năm sinh của tôi là ###

c)

Sinh nhật của tôi là ###

d)

Công ty của tôi là ###

17.

美術館の休みは金曜日です

a)

Ngày nghỉ của Viện bảo tàng mỹ thuật là thứ Sáu

b)

Ngày nghỉ của Bưu điện là Thứ Sáu

c)

Ngày nghỉ của Viện bảo tàng mỹ thuật là Thứ Năm

d)

Ngày nghỉ của Bưu điện là Thứ Năm

18.

五月五日は こども の 日です

a)

ngày 5 tháng 5 là ngày của trẻ

b)

ngày 6 tháng 6 là ngày của trẻ

c)

ngày 7 tháng 7 là ngày của trẻ

d)

ngày 8 tháng 8 là ngày của trẻ

19.

昨日の夜、勉強しました

a)

tối qua tôi đã học bài

b)

sáng hôm qua tôi đã làm việc

c)

hôm qua tôi đã nghỉ

d)

hôm qua tôi đã không làm gì

20.

銀行は17時に終わります

a)

ngân hàng kết thúc làm việc lúc 17h

b)

Công ty kết thúc làm việc lúc 17h

c)

trường học nghỉ lúc 17h

d)

Thư viện kết thúc làm việc lúc 17h