WorksheetsCoreBanking-RM
Total questions: 203
Worksheet time: 3hrs 32mins
Name
Class
Date
1.
Trên hệ thống Signature, GHTD cấp trung gian có tên là gì?
a)
Group limit
b)
Customer limit
c)
Uncommitted limit level 3
d)
Uncommitted limit level 4
2.
Trên hệ thống Signature, GHTD cấp sản phẩm có tên là gì?
a)
Group limit
b)
Customer limit
c)
Uncommitted limit level 3
d)
Uncommitted limit level 4
3.
Tên hệ thống Signature, muốn truy vấn GHTD của nhóm khách hàng/khách hàng thì vào đường dẫn nào?
a)
901020/5/1= Credit Line Data
b)
901020/5/1= Financial Statement Data
c)
901020/34/5=Display line details
d)
901020/34/6/5=Display detail
4.
Trên hệ thống Signature, muốn truy vấn GHTD cấp trung gian của khách hàng thì vào đường dẫn nào?
a)
901020/5/1= Credit Line Data
b)
901020/34/5=Display line details
c)
901020/34/6/5=Display detail
d)
901020/16/5=Display line details
5.
Trên hệ thống Signature, muốn truy vấn GHTD cấp sản phẩm thì vào đường dẫn nào?
a)
901020/5/1= Credit Line Data
b)
901020/34/5=Display line details
c)
901020/34/6/5=Display detail
d)
901020/16/5=Display line details
6.
Trên hệ thống Signature, muốn truy vấn hạn mức còn được sử dụng của GHTD nhóm khách hàng/một khách hàng thì truy vấn trường thông tin nào tại màn hình "Display Customer Credit Line Data"?
a)
Available credit limit
b)
Actual total credit limit
c)
Guarantee portion
d)
Current customer total credit limit
7.
Trên hệ thống Signature, muốn truy vấn GHTD thực tế cấp cho nhóm khách hàng/một khách hàng thì truy vấn trường thông tin nào tại màn hình "Display Customer Credit Line Data"?
a)
Available credit limit
b)
Approved total credit limit
c)
Actual total credit limit
d)
Guarantee portion
8.
Trên hệ thống Signature, muốn biết GHTD là của nhóm khách hàng hay của một khách hàng thì truy vấn trường thông tin nào tại màn hình "Display Customer Credit Line Data"?
a)
Revolving / Non-revolving
b)
Customer designated as group
c)
Share/Non Share flag
d)
Committed/Uncommitted
9.
Trên hệ thống Signature, muốn truy vấn Ngày hết hạn GHTD của nhóm khách hàng/khách hàng thì truy vấn trường thông tin nào tại màn hình "Display Customer Credit Line Data"?
a)
Date line was last reviewed
b)
Date of last withdrawal allowed
c)
Expiration Date
d)
Next credit line review date
10.
Trên hệ thống Signature, muốn truy vấn hạn mức phê duyệt của GHTD cấp trung gian thì truy vấn trường thông tin nào tại màn hình "Display Uncommitted Limit Level 3 Details"?
a)
Amount of line
Amount of line
b)
Amount used
c)
Disbursed amount
d)
Amount available
11.
Trên hệ thống Signature, muốn truy vấn dư nợ của GHTD cấp trung gian luân chuyển (Revolving) thì truy vấn trường thông tin nào tại màn hình "Display Uncommitted Limit Level 3 Details"?
a)
Amount of line
Amount of line
b)
Amount used
c)
Disbursed amount
d)
Amount available
12.
Trên hệ thống Signature, muốn truy vấn tổng số tiền đã giải ngân của GHTD cấp trung gian thì truy vấn trường thông tin nào tại màn hình "Display Uncommitted Limit Level 3 Details"?
a)
Amount of line
Amount of line
b)
Amount used
c)
Disbursed amount
d)
Amount available
13.
Trên hệ thống Signature, muốn truy vấn Ngày hết hạn của GHTD cấp sản phẩm thì truy vấn trường thông tin nào tại màn hình "Display Uncommitted Limit Level 4 Details"?
a)
Line expiration date
b)
Expiration date
c)
Granting date
d)
Cả 3 đáp án đều sai
14.
Trên hệ thống Signature, muốn truy vấn Hạn mức còn được sử dụng của GHTD cấp trung gian thì truy vấn trường thông tin nào tại màn hình "Display Uncommitted Limit Level 3 Details"?
a)
Amount of line
Amount of line
b)
Amount used
c)
Disbursed amount
d)
Amount available
15.
Trên hệ thống Signature, muốn truy vấn Ngày đến hạn rà soát tiếp theo GHTD của nhóm khách hàng/khách hàng thì truy vấn trường thông tin nào tại màn hình "Display Customer Credit Line Data"?
a)
Date line was last reviewed
b)
Date of last withdrawal allowed
c)
Expiration Date
d)
Next credit line review date
16.
Trên hệ thống Signature, muốn truy vấn Ngày phê duyệt / Ngày rà soát cuối cùng GHTD của nhóm khách hàng/khách hàng thì truy vấn trường thông tin nào tại màn hình "Display Customer Credit Line Data"?
a)
Date line was last reviewed
b)
Date of last withdrawal allowed
c)
Expiration Date
d)
Next credit line review date
17.
Trên hệ thống Signature, trường thông tin nào thể hiện Tham số giữ chỗ của GHTD cấp trung gian ở GHTD của khách hàng
a)
Include in group totals
b)
Credit line availability flag
c)
Record credit line to GL flag
d)
Cả 3 đáp án đều sai
18.
Trên hệ thống Signature, muốn truy vấn tổng dư nợ của GHTD cấp sản phẩm luân chuyển (Revolving) thì truy vấn trường thông tin nào tại màn hình "Display Uncommitted Limit Level 4 Details"?
a)
Level 4 amount
b)
Amount used
c)
Available amount
d)
Cả 3 đáp án đều sai
19.
Trên hệ thống Signature, muốn truy vấn hạn mức phê duyệt của GHTD cấp sản phẩm thì truy vấn trường thông tin nào tại màn hình "Display Uncommitted Limit Level 4 Details"?
a)
'Level 4 amount
'Level 4 amount
b)
Amount used
c)
Available amount
d)
Earmarked amount-loans
20.
Trên hệ thống Signature, muốn truy vấn hạn mức còn được sử dụng của GHTD cấp sản phẩm thì truy vấn trường thông tin nào tại màn hình "Display Uncommitted Limit Level 4 Details"?
a)
'Level 4 amount
'Level 4 amount
b)
Amount used
c)
Available amount
d)
Earmarked amount-loans
21.
Trên hệ thống Signature, để truy vấn một HĐTD thì vào đường dẫn gì?
a)
901020/14=Work with accounts
b)
901020/15=Work with collateral
c)
901020/16=Work with credit line
d)
901020/17=Work with customer to customer
22.
Trên hệ thống Signature, tại HĐTD cần truy vấn chọn option gì?
a)
2=Change details
b)
3=Change line amount
c)
4=Cancel line
d)
5=Display line details
23.
Trên hệ thống Signature, để truy vấn một HĐTD con thì vào đường dẫn gì?
a)
901020/16/3=Change line amount
b)
901020/16/4=Cancel line
c)
901020/16/5=Display line details
d)
901020/16/6=Work with sublimits
24.
Trên hệ thống Signature, tại HĐTD con cần truy vấn chọn option gì?
a)
4=Cancel
b)
5=Display detail
c)
7=Freeze
d)
8=Unfreeze
25.
Trên hệ thống Signature, hạn mức được duyệt của HĐTD truy vấn tại trường nào trên màn hình Display Customer Credit Line Details?
a)
Amount of line
b)
Amount used
c)
Disbursed amount
d)
Line amount approved
26.
Trên hệ thống Signature, ngày hết hạn rút vốn của HĐTD cần truy vấn tại trường nào trên màn hình Display Customer Credit Line Details?
a)
Line expiration date
b)
Line date
c)
Date of last withdrawal allowed
d)
date of status
27.
Trên hệ thống Signature, trường nào của HĐTD thể hiện thông tin luân chuyển/không luân chuyển trên màn hình Display Customer Credit Line Details?
a)
Revolving/non-revolving
b)
Secured
c)
Share limit
d)
Exemption limit
28.
Trên hệ thống Signature, tổng số tiền đã giải ngân của HĐTD cần truy vấn tại trường nào trên màn hình Display Customer Credit Line Details?
a)
Amount of line
b)
Amount used
c)
Disbursed amount
d)
Line amount approved
29.
Trên hệ thống Signature, hạn mức cho vay tối đa của HĐTD cần truy vấn tại trường nào trên màn hình Display Customer Credit Line Details?
a)
Amount of line
b)
Amount used
c)
Disbursed amount
d)
Line amount approved
30.
Trên hệ thống Signature, hạn mức cho vay dựa theo giá trị TSBĐ của HĐTD cần truy vấn tại trường nào trên màn hình Display Customer Credit Line Details?
a)
Line amount approved
b)
Amount of line
c)
Pledged Amount x BOA %
d)
Amount available
31.
Trên hệ thống Signature, hạn mức được bảo lãnh bởi bên thứ 3 của HĐTD cần truy vấn tại trường nào trên màn hình Display Customer Credit Line Details?
a)
Amount used
b)
Pledged Amount x BOA %
c)
Line amount approved
d)
Guarantee portion
32.
Trên hệ thống Signature, ngày hiệu lực của HĐTD cần truy vấn tại trường nào trên màn hình Display Customer Credit Line Details?
a)
Line date
b)
Loan agreement date
c)
Date last withdrawal allowed
d)
Line expiration date
33.
Trên hệ thống Signature, tính chất bảo đảm của HĐTD cần truy vấn tại trường nào trên màn hình Display Customer Credit Line Details?
a)
Revolving/non-revolving
b)
Secured
c)
Share limit
d)
Exemption limit
34.
Trên hệ thống Signature, tính chất chia sẻ hay không chia sẻ của HĐTD cần truy vấn tại trường nào trên màn hình Display Customer Credit Line Details?
a)
Revolving/non-revolving
b)
Secured
c)
Share limit
d)
Exemption limit
35.
Trên hệ thống Signature, Kỳ hạn cho vay tối đa của HĐTD cần truy vấn tại trường nào trên màn hình Display Customer Credit Line Details?
a)
Review period
b)
Review frequency
c)
Review specific day
d)
Maximum loan term period/freq
36.
Trên hệ thống Signature,tại màn hình Display Customer Credit Line Details của HĐTD muốn truy vấn giới hạn tín dụng cấp 3/4 tại trường nào?
a)
Drawdown schedule
b)
External uncommited limit ref
c)
Maximum loan term period/freq
d)
Restrict to single account
37.
Trên hệ thống Signature, Các tham số liên quan đến chu kỳ, tần suất đánh giá lại của HĐTD cần truy vấn tại trường nào tại màn hình Display Customer Credit Line Details??
a)
Drawdown schedule
b)
Restrict to single account
c)
External uncommited limit ref
d)
Review period/frequency/specific day
38.
Trên hệ thống Signature, HĐTD được phép mở một hay nhiều tài khoản vay cần truy vấn tại trường nào tại màn hình Display Customer Credit Line Details??
a)
Drawdown schedule
b)
Restrict to single account
c)
External uncommited limit ref
d)
Review period/frequency/specific day
39.
Trên hệ thống Signature, HĐTD có hay không lập lịch rút vốn cần truy vấn tại trường nào tại màn hình Display Customer Credit Line Details??
a)
Drawdown schedule
b)
Restrict to single account
c)
External uncommited limit ref
d)
Review period/frequency/specific day
40.
Trên hệ thống Signature, cần truy vấn HĐTD có trừ vào hạn mức nhóm khách hàng (group) hay không tại trường nào?
a)
Record credit line to GL flag
b)
Committed/uncommitted
c)
Include in group totals
d)
Credit line availability flag
41.
Trường "Note Amount" tại màn hình truy vấn 1: Basic Note Data là gì ?
a)
Số tiền đã giải ngân của tài khoản vay
b)
Dư nợ hiện tại của tài khoản vay
c)
Giá trị của tài khoản vay
d)
Giá trị cần để tất toán tài khoản vay
42.
Trường "Balance" tại màn hình truy vấn 01: Basic Note Data là gì ?
a)
Số tiền đã giải ngân của tài khoản vay
b)
Dư nợ hiện tại của tài khoản vay
c)
Giá trị của tài khoản vay
d)
Giá trị cần để tất toán tài khoản vay
43.
Hệ thống cho phép truy vấn loại lịch trả nợ nào của tài khoản vay trong function 501020
a)
Lịch trả nợ gốc
b)
Lịch trả nợ lãi
c)
Lịch trả nợ gốc và lịch trả nợ lãi
d)
Hệ thống không cho phép truy vấn về các loại lịch trả nợ ở function này. Lịch trả nợ được truy vấn ở function khác
44.
Trường "Officer" tại màn hình 02: Code Display thể hiện điều gì ?
a)
Mã cán bộ khách hàng
b)
Mã cán bộ quản lý nợ mở tài khoản vay
c)
Mã cán bộ teller giải ngân tài khoản vay
d)
Mã cán bộ duyệt mở tài khoản vay
45.
Trường "Created by" tại màn hình 06: Loan Enquiry - Miscelaneous data thể hiện điều gì ?
a)
Mã cán bộ khách hàng
b)
Mã cán bộ quản lý nợ mở tài khoản vay
c)
Mã cán bộ teller giải ngân tài khoản vay
d)
Mã cán bộ duyệt mở tài khoản vay
46.
Trường "Next rate review change date" tại màn hình 21: Loan Enquiry - Rate/Pmt/Term Review Data là gì ?
a)
Ngày lãi suất của tài khoản vay được đánh giá lại theo chu kì của mã lãi suất
b)
Trường thông tin để cán bộ QLN theo dõi và điều chỉnh lãi suất tại ngày đó
c)
Ngày thay đổi mã lãi suất của tài khoản vay
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
47.
Giá trị trường "Guarantee code" bằng 5 tại màn hình 05: Accrual Display thể hiện điều gì ?
a)
Lãi suất của tài khoản vay là cố định
b)
Lãi suất của tài khoản vay có thể được cán bộ có thẩm quyền điều chỉnh
c)
Lãi suất của tài khoản vay được điều chỉnh theo mã lãi suất được cài đặt
d)
lãi suất của tài khoản vay được điều chỉnh theo mã lãi suất được cài đặt tại ngày đánh giá lại
48.
Giá trị trường "Guarantee code" bằng 4 tại màn hình 05: Accrual Display thể hiện điều gì ?
a)
Lãi suất của tài khoản vay là cố định
b)
Lãi suất của tài khoản vay có thể được cán bộ có thẩm quyền điều chỉnh
c)
Lãi suất của tài khoản vay được điều chỉnh theo mã lãi suất được cài đặt
d)
lãi suất của tài khoản vay được điều chỉnh theo mã lãi suất được cài đặt tại ngày đánh giá lại
49.
Trường "Eff Date" tại màn hình 10: History Select thể hiện điều gì ?
a)
Ngày thực hiện giao dịch
b)
ngày giao dịch có hiệu lực
c)
ngày giao dịch hết hiệu lực
d)
Ngày hiện tại trên hệ thống
50.
Trường "Longest overdue days from grace since pastdue" tại màn hình 33: Overdue/ restructuring/ extension data" thể hiện giá trị gì ?
a)
Số ngày quá hạn dài nhất (sau thời gian ân hạn) của bill đang còn số dư quá hạn.
b)
Số ngày quá hạn dài nhất (sau thời gian ân hạn) của tất cả các bill đã trả hết hoặc đang còn số dư quá hạn kể từ khi khoản vay bắt đầu quá hạn
c)
Số ngày quá hạn dài nhất (sau thời gian ân hạn) của các bill còn số dư quá hạn kể từ khi khoản vay bắt đầu quá hạn
d)
'Số ngày quá hạn dài nhất (sau thời gian ân hạn) của bill có thời gian quá hạn dài nhất
51.
Trường "overdue indicator movement date" tại màn hình 33: Overdue/ restructuring/ extension data" thể hiện giá trị gì ?
a)
Ngày tài khoản vay bắt đầu quá hạn
b)
Ngày hết hạn Overdue Indicator hiện tại
c)
Ngày Overdue indicator được thay đổi thành giá trị hiện tại
d)
Ngày gần nhất tài khoản vay gia hạn hoặc điều chỉnh
52.
Trường "Subs limit" tại màn hình 26: Loan Enquiry Interest subsidy basic data thể hiện giá trị gì
a)
Dư nợ được hỗ trợ lãi suất
b)
Lãi được hỗ trợ tối đa
c)
Số lãi được hỗ trợ hàng ngày
d)
Lãi hỗ trợ cộng dồn
53.
Trường "Subsidy balance" tại màn hình 26: Loan Enquiry Interest subsidy basic data thể hiện giá trị gì
a)
Tổng số dư nợ được hỗ trợ lãi suất của gói hỗ trợ lãi suất
b)
Tổng số dư nợ hiện tại được hỗ trợ lãi suất của gói hỗ trợ lãi suất
c)
Phần dư nợ được hỗ trợ lãi suất của tài khoản vay
d)
lãi được hỗ trợ tối đa
54.
Trường "Subsidy term" tại màn hình 26: Loan Enquiry Interest subsidy basic data thể hiện giá trị gì
a)
Số tháng được hỗ trợ lãi suất kể từ ngày giải ngân đầu tiên
b)
Tổng số tháng được hỗ trợ lãi suất của tài khoản vay
c)
số tháng dừng hỗ trợ khi tài khoản quá hạn
d)
số tháng dừng hỗ trợ khi tài khoản gia hạn/ cơ cấu
55.
Trường "Subsidy limit eff date" tại màn hình 26: Loan Enquiry Interest subsidy basic data thể hiện giá trị gì
a)
Ngày dừng hỗ trợ lãi suất
b)
Ngày hiệu lực lãi suất hỗ trợ tiếp theo
c)
Ngày hiệu lực hạn mức hỗ trợ lãi suất
d)
Ngày yêu cầu thu lãi hỗ trợ từ chủ đầu tư
56.
Trường "Subsidy interruption date" tại màn hình 26: Loan Enquiry Interest subsidy basic data thể hiện giá trị gì
a)
Ngày dừng hỗ trợ lãi suất
b)
Ngày hiệu lực lãi suất hỗ trợ tiếp theo
c)
Ngày hiệu lực hạn mức hỗ trợ lãi suất
d)
Ngày yêu cầu thu lãi hỗ trợ từ chủ đầu tư
57.
Khi truy vấn nhóm thông tin về xử lý nợ vay tại màn hình Loan Enquiry - Charge off/Non accrual display, Trường "Int on non-acc " thể hiện giá trị gì
a)
Số tiền lãi quá hạn của tài khoản vay
b)
Số tiền lãi chưa thanh toán tại ngày khoanh nợ
c)
Số tiền lãi cộng dồn chưa thanh toán tại ngày khoanh nợ
d)
Số tiền lãi cộng dồn chưa thanh toán của khoản vay xử lý nợ
58.
Credit Agreement có tình trạng nào khi truy vấn?
a)
1-Active
b)
2-Closed
c)
3-Inactive
d)
Hoặc Active, hoặc Closed, hoặc Inactive
59.
Truy vấn thông tin Borrower Agreement, người dùng vào Function nào?
a)
Vào 681110-Work with Credit Agreements/5=Display agreement
b)
Vào 681110-Work with Credit Agreements/15=Work with investor agreements/5=Display agreement
c)
Vào 681110-Work with Credit Agreements/18=Work with borrower agreements
/5=Display agreement
/5=Display agreement
d)
Vào 901020-Work with Customer/Gõ /5=Display
60.
Truy vấn thông tin Investor Agreement, người dùng vào Function nào?
a)
A. Vào 681110-Work with Credit Agreements/15=Work with investor agreements/5=Display agreement
b)
B. Vào 681110-Work with Credit Agreements/18=Work with borrower agreements
/5=Display agreement
/5=Display agreement
c)
C. Vào 681130-Work with investor/gõ /15=Investor agreements/5=Display agreement
d)
D. Cả A và C
61.
Hạn mức còn được sử dụng (Available) của Credit Agreement được xác định:
a)
A. = Agreement amount tại Credit Agreement - tổng dư nợ thực tế của tất cả các tài khoản Borrower Loan khi Revolve flag tại Credit Agreement = 1
b)
B. = Agreement amount tại Credit Agreement - tổng số tiền đã giải ngân của tất cả các tài khoản Borrower Loan khi Revolve flag tại Credit Agreement = 0
c)
C. Cả A và B
d)
D. Không có đáp án nào đúng
62.
Trường nào xác định có chia sẻ phí phạt, lãi phạt cho các thành viên góp vốn hay không?
a)
Borrower default payment code
b)
Investor late fee rule
c)
Investor pmt spread option
d)
Investor default payment code
63.
Trường Allow overrides
tại Borrower Agreement
có ý nghĩa?
tại Borrower Agreement
có ý nghĩa?
a)
A. Cho phép thay đổi thông tin mặc định từ Credit Agreement khi mở tài khoản Borrrower Loan
b)
B. 'Không cho phép thay đổi thông tin mặc định từ Credit Agreement khi mở tài khoản Borrrower Loan
c)
C. 'Không có đáp án nào đúng
d)
D. Hoặc A, hoặc B
64.
Trường nào tại Investor Agreement quy định lãi suất Investor Loan có dùng lãi suất của Investor Agreement hay không?
a)
Cross currency allowed
b)
Agreement interest rate
c)
Use agreement interest rate
d)
Allow overrides
65.
Tại màn hình truy vấn tài khoản Borrower Loan, để xem tài khoản Investor Loan, tại trường “LNNDS01” người dùng cần nhập giá trị nào?
a)
53
b)
33
c)
23
d)
13
66.
Các trường sau chỉ mang giá trị thông tin (Hệ thống không tự động phân bổ số tiền giải ngân/thu nợ theo các tỷ lệ góp vốn này khi trường Automated transaction flag tại Credit Agreement = 1)
a)
A. Intended bank ownership percentage/Intended investor owned percentage (Tỷ lệ góp vốn của ngân hàng đầu mối/ Tỷ lệ góp vốn của ngân hàng thành viên) tại Credit Agreement
b)
B. Intended bank ownership percentage/Intended investor owned percentage (Tỷ lệ góp vốn của ngân hàng đầu mối/ Tỷ lệ góp vốn của ngân hàng thành viên) tại Borrower Agreement
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
67.
Tại Funtion 901030 Work with Collateral, có bao nhiêu cách truy vấn TSBĐ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
68.
Trường thông tin "Available to Pledge" có ý nghĩa là gì?
a)
Giá trị TSBĐ còn được sử dụng
b)
Giá trị TSBĐ còn lại sau khi khấu hao
c)
Giá trị TSBĐ còn được gắn vào tài khoản vay
d)
Giá trị TSBĐ còn được gắn vào HĐTD
69.
Collateral status = 4 Keep for customer có ý nghĩa là gì
a)
TSBĐ đang phát mại
b)
TSBĐ đã giải chấp
c)
TSBĐ giữ hộ khách hàng
d)
Không có trạng thái này
70.
Đối với TSBĐ là Máy móc thiết bị mới 100% thì giá trị Item application number là bao nhiêu?
a)
72
b)
74
c)
76
d)
Không áp dụng Item application number
71.
Để truy vấn thông tin về nguồn hình thành TSBĐ
thì người dùng cần xem trường thông tin nào?
thì người dùng cần xem trường thông tin nào?
a)
Supplemental Collateral
b)
Source of Asset
c)
Collateral status
d)
Collateral code
72.
User nào được truy vấn thông tin TSBĐ?
a)
Tất cả mọi User
b)
User cùng chi nhánh với chi nhánh tạo TSBĐ
c)
User cùng phòng ban và chi nhánh với chi nhánh tạo TSBĐ
d)
Tất cả user duyệt trong hệ thống
73.
Trường thông tin nào thể hiện tính duy nhất của TSBĐ?
a)
Collateral Legal ID number và Collateral ID
b)
Collateral Legal ID number và Collateral ID type
c)
Collateral ID và Collateral ID type
d)
Collateral Legal ID number, Collateral ID và Collateral ID type
74.
Đối với TSBĐ bổ sung và hình thành từ vốn vay (Source of Asset=A/B), trường thông tin nào sẽ được nhập tay và hiển thị là 1 VND?
a)
Supplemental col original value
b)
Real-time collateral value
c)
Real-time collateral value và Collateral value
d)
'Collateral value
75.
Trường thông tin "Basic of advance BOA %" có ý nghĩa là gì?
a)
Phần trăm hình thành thực tế của TSBĐ hình thành từ vốn vay.
b)
Phần trăm giá trị gắn tối đa vào HĐTD
c)
Tỷ lệ cấp tín dung tối đa trên giá trị TSBĐ
d)
Phần trăm giá trị TSBĐ để tính hạn mức hợp đồng trong trường hợp TSBĐ là TSBĐ hình thành từ vốn vay
76.
Giá trị thực tế của TSBĐ bổ sung thể hiện ở trường thông tin nào?
a)
Supplemental col original value
b)
Real-time collateral value
c)
Available to pledge
d)
Collateral value
77.
Giá trị dự toán của TSBĐ hình thành từ vốn vay thể hiện ở trường thông tin nào?
a)
Supplemental col original value
b)
Real-time collateral value
c)
Original collateral value
d)
Collateral value
78.
Đối với tài sản hình thành từ vốn vay thì giá trị của trường Source of Asset là gì?
a)
A. Nhận giá trị A - Assets from Loan granted by VCB
b)
B. Nhận giá trị B - Assets from LN not granted by VCB
c)
C. Nhận giá trị C - Collateral
d)
D. Cả A và B đều đúng
79.
Ngày định giá tiếp theo thể hiện ở trường thông tin nào?
a)
Last pricing date
b)
Next review date
c)
Valuation agreement date
d)
Review specific day
80.
Để truy vấn thông tin về lịch sử định giá TSBĐ thì người dùng sử dụng đường dẫn nào?
a)
901020 Work with customer/Nhập CIF/15=Work with collateral/Tại bản ghi TSBĐ cần truy vấn, chọn 5=Display item
b)
901020 Work with customer/Nhập CIF/15=Work with collateral/Tại bản ghi TSBĐ cần truy vấn, chọn 12=Work with forced sale of collateral
c)
901020 Work with customer/Nhập CIF/15=Work with collateral/Tại bản ghi TSBĐ cần truy vấn, chọn 10=Price/value collateral item
d)
901020 Work with customer/Nhập CIF/15=Work with collateral/Tại bản ghi TSBĐ cần truy vấn, chọn 11=Work with col revaluation hist
81.
Để truy vấn thông tin về lịch sử phát mại TSBĐ thì người dùng sử dụng đường dẫn nào?
a)
901020 Work with customer/Nhập CIF/15=Work with collateral/Tại bản ghi TSBĐ cần truy vấn, chọn 5=Display item
b)
901020 Work with customer/Nhập CIF/15=Work with collateral/Tại bản ghi TSBĐ cần truy vấn, chọn 12=Work with forced sale of collateral
c)
901020 Work with customer/Nhập CIF/15=Work with collateral/Tại bản ghi TSBĐ cần truy vấn, chọn 11=Work with col revaluation hist
d)
Không xem được lịch sử phát mại, phải xuất báo cáo riêng.
82.
Tại màn hình "Work With Collateral" phím chức năng nào để truy vấn thông tin về bản gắn TSBĐ?
a)
7=Work with pledges/5=Display Pledging Details.
b)
6=Pledge item to account
c)
F6=Create
d)
5=Display item.
83.
Tại màn hình truy vấn bản gắn TSBĐ "Display Pledging Details" Trường Pledging rule có ý nghĩa gì?
a)
A. Hiển thị nguyên tắc gắn tài sản bảo đảm:
- 0: Pledge to face/commitment amount (Gắn toàn bộ giá trị hạn mức)
- 1: Fully pledge value of collateral (gắn toàn bộ giá trị tài sản bảo đảm)
- 2: Pledge to outstanding balance of account (Gắn toàn bộ dư nợ của hợp đồng/ tài khoản)
- 0: Pledge to face/commitment amount (Gắn toàn bộ giá trị hạn mức)
- 1: Fully pledge value of collateral (gắn toàn bộ giá trị tài sản bảo đảm)
- 2: Pledge to outstanding balance of account (Gắn toàn bộ dư nợ của hợp đồng/ tài khoản)
b)
B. Loại tài khoản mà TSBĐ gắn vào:
20- ACA tài khoản thấu chi
50- Tài khoản vay
69- Hợp đồng
20- ACA tài khoản thấu chi
50- Tài khoản vay
69- Hợp đồng
c)
C. Mã xác định hạn mức của tài khoản thấu chi ACA có tự động điều chỉnh khi giá trị của tài sản bảo đảm thay đổi hay không:
0 – Do not adjust limit. (Hạn mức thấu chi không tự động điều chỉnh)
1 – Adjust limit. (Hạn mức thấu chi ACA có thể tự động điều chỉnh)
0 – Do not adjust limit. (Hạn mức thấu chi không tự động điều chỉnh)
1 – Adjust limit. (Hạn mức thấu chi ACA có thể tự động điều chỉnh)
d)
D. Cả A và B
84.
Tại màn hình truy vấn bản gắn TSBĐ "Display Pledging Details" Trường Maximum pledge amount có ý nghĩa gì?
a)
A. Giá trị tối đa của TSBĐ
b)
B. Giá trị tối đa của TSBĐ hình thành từ vốn vay
c)
C. Giá trị tối đa của TSBĐ dùng để gắn vào Hợp đồng
d)
D. Cả A và B
85.
Tại màn hình truy vấn bản gắn TSBĐ "Display Pledging Details" Trường Pricing rule áp dụng cho TSBĐ gì
a)
TSBĐ hình thành từ vốn vay
b)
TSBĐ là bất động sản
c)
TSBĐ là là tiền gửi có kỳ hạn do VCB phát hành
d)
TSBĐ là là tiền gửi có kỳ hạn do TCTD khác phát hành
86.
Cán bộ khách hàng có thể thay đổi giá trị của bản ghi tài sản đảm bảo?
a)
Được phép
b)
Không được phép
c)
CBKH cùng chi nhánh với CB.QLN khởi tạo bản gắn TSBĐ mới được phép thay đổi
d)
CBKH cùng chi nhánh với CB.QLN khởi tạo bản ghi TSBĐ mới được phép thay đổi
87.
Trường "Outstanding" tại màn hình truy vấn bản ghi TSBD có ý nghĩa như thế nào
a)
Số tiền gắn của TSBD
b)
Số tiền còn lại của TSBD sau khi gắn
c)
Giá trị của Hợp đồng tín dụng
d)
Dư nợ của hợp đồng tin dụng
88.
Công thức tính trường Pledge % for checking limit được tính như thế nào?
a)
Pledge % for checking limit = Pledge amount * BOA%
b)
Pledge % for checking limit = (Phần giá trị TSBĐ bảo đảm cho HĐ/Collateral value) * 100%
c)
Pledge % for checking limit = Maximum pledge amount*BOA%
d)
Pledge % for checking limit = (Phần giá trị TSBĐ bảo đảm cho HĐ/Collateral value)*BOA%
89.
Trường "Pledged" tại màn hình truy vấn các bản gắn TSBD "Work with Pledging Details" có ý nghĩa như thế nào
a)
Số tiền còn lại sau khi gắn
b)
Số tiền đã được gắn
c)
Số tiền cấp hạn mức tín dụng
d)
Số tiền của Hợp đồng tín dụng
90.
User nào có thể truy vấn bản gắn của TSBĐ?
a)
User cùng chi nhánh với user tạo bản ghi TSBĐ
b)
User cùng phòng với user tạo bản ghi TSBĐ
c)
User khác chi nhánh với user tạo bản ghi TSBĐ
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
91.
Loại tài khoản mà TSBĐ gắn vào hiện tại VCB đang sữ dụng ở trường thông tin "Pledged-to"?
a)
69 - Hợp đồng
b)
50 - Loan
c)
20 - Transaction - ACA
d)
Cả 1 và 2 đều sai
92.
Trên hệ thống Signature, GHTD cấp trung gian có tên gọi là gì?
a)
Group limit
b)
Customer limit
c)
Uncommitted limit level 3
d)
Uncommitted limit level 4
93.
Trên hệ thống Signature, GHTD cấp sản phẩm có tên gọi là gì?
a)
Group limit
b)
Customer limit
c)
Uncommitted limit level 3
d)
Uncommitted limit level 4
94.
Theo quy định của VCB, loại tiền tệ nào được khai báo ở cấp GHTD nhóm khách hàng trên Signature?
a)
VND
b)
USD
c)
EUR
d)
Bất kỳ loại tiền nào được định nghĩa trên hệ thống Signature
95.
Theo quy định của VCB, loại tiền tệ nào được khai báo khi khởi tạo GHTD của một khách hàng trên Signature?
a)
VND
b)
USD
c)
EUR
d)
Bất kỳ loại tiền nào được định nghĩa trên hệ thống Signature
96.
Hệ thống Signature quản lý giới hạn tín dụng qua mấy cấp?
a)
1
b)
2
c)
5
d)
6
97.
Trong các trường sau, trường nào là trường định nghĩa ngày hiệu lực của hợp đồng tín dụng?
a)
Line date
b)
Line expiration date
c)
Loan agreement date
d)
Drawdown date
98.
Trường nào sau đây thể hiện hạn mức cho vay tối đa của hạn mức tín dụng?
a)
Amount of line
b)
Line amount approved
c)
Amount used
d)
Disbursed amount
99.
Hạn mức tín dụng trên hệ thống Signature tên gọi là gì?
a)
Customer limit
b)
Credit line
c)
Uncommitted limit level 3
d)
Uncommitted limit level 4
100.
Trong các trường dưới đây, trường nào trên bản ghi TSBĐ xác định tính duy nhất của bản ghi TSBĐ đó:
a)
Collateral code
b)
Collateral ID type
c)
Collateral legal ID number
d)
Collateral Indicator
101.
TSBĐ là CA/SA được hệ thống tự động khoanh giữ khi nào
a)
A. Sau khi tạo bản ghi TSBĐ thành công.
b)
B. Sau khi tạo bản gắn TSBĐ thành công.
c)
C. A và B đều đúng
d)
D. A và B đều sai
102.
TSBĐ là TM được hệ thống tự động khoanh giữ khi nào:
a)
A. Sau khi tạo bản ghi TSBĐ thành công.
b)
B. Sau khi tạo bản gắn TSBĐ thành công.
c)
C. A và B đều đúng
d)
D. A và B đều sai
103.
Với TSBĐ là TM, hệ thống tự động sử dụng giá trị nào để khoanh giữ
a)
A. Giá trị bản ghi TSBĐ.
b)
B. Giá trị gắn TSBĐ vào hợp đồng.
c)
C. A và B đều đúng
d)
D. A và B đều sai
104.
Với TSBĐ là CA/SA, hệ thống tự động sử dụng giá trị nào để khoanh giữ:
a)
A. Giá trị bản ghi TSBĐ.
b)
B. Giá trị gắn TSBĐ vào hợp đồng.
c)
C. A và B đều đúng
d)
D. A và B đều sai
105.
TSBĐ là TM được giải khoanh khi nào:
a)
A. Khi bỏ (un-link) bản gắn TSBĐ với hợp đồng.
b)
B. User thực hiện giải khoanh tại phân hệ TM.
c)
C. A và B đều đúng
d)
D. A và B đều sai
106.
Trường nào khi tạo bản ghi TSBĐ cho biết TSBĐ có phải là TSBĐ bổ sung không:
a)
Source of Asset.
b)
Supplemental Collateral.
c)
Collateral Indicator.
d)
Collateral description
107.
Để truy vấn thông tin bản ghi TSBĐ, người dùng vào chức năng nào trên màn hình Work With Collateral?
a)
7=Work with pledges
b)
6=Pledge item to account
c)
F6=Create
d)
5=Display item.
108.
TSBĐ với Collateral legal ID number theo quy định, người sử dụng muốn biết TSBĐ này đã tồn tại trên hệ thống hay chưa thì cần vào chức năng nào?
a)
A. 901030 Work with Collateral
b)
B. 502013 Work with Collateral
c)
C. 901020 Work with Customer
d)
D. A và B đều đúng
109.
Với TSBĐ thông thường, hệ thống tính toán giá trị cho vay của Hợp đồng tín dụng theo công thức nào?
a)
Pledged amount * % BOA
b)
Collateral value * Pledged% for checking limit *BOA%
c)
Real-time collateral value * Pledged% for checking limit *BOA%
d)
Không phải các đáp án trên
110.
Với TSBĐ hình thành từ vốn vay, hệ thống tính toán giá trị cho vay của Hợp đồng tín dụng theo công thức nào?
a)
Pledged amount * % BOA
b)
Collateral value * Pledged% for checking limit *BOA%
c)
Real-time collateral value * Pledged% for checking limit *BOA%
d)
Không phải các đáp án trên
111.
TSBĐ hình thành từ vốn vay có collateral value = 4 tỷ đồng, Real-time collateral value = 1,5 tỷ. Được gắn vào hợp đồng được bảo đảm toàn bộ với Line amount approved = 1,2 tỷ đồng, Pledged % for checking limit = 50%, BOA% = 70%. Tính Amount of line của hợp đồng?
a)
1,6 tỷ đồng.
b)
1,7 tỷ đồng.
c)
1,5 tỷ đồng.
d)
1,2 tỷ đồng.
112.
Báo cáo nào liệt kê tất cả các bút toán GL của TSBĐ được ghi nhận trong ngày?
a)
Báo cáo Collateral Processing Summary
b)
Báo cáo Customer Collateral
c)
Báo cáo Collateral Value posting to GL
d)
Cả 3 đáp án trên đều sai.
113.
Khi gắn TSBĐ là TK tiền gửi có kì hạn trên Signature vào Hợp đồng vay, tham số nào trên bản ghi gắn TSBĐ quyết định lãi suất của tài khoản vay dưới hợp đồng đó neo theo lãi suất của TK tiền gửi có kì hạn
a)
Pledging priority
b)
Pricing spread
c)
Pricing rule
d)
Pledging rule
114.
TSBĐ là CA/SA được giải khoanh khi nào
a)
A. Khi bỏ (un-link) bản gắn TSBĐ với hợp đồng
b)
B. Khi chuyển trạng thái bản ghi TSBĐ từ Active sang Keep for customer
c)
C. 'Khi chuyển trạng thái bản ghi TSBĐ từ Active sang Close
d)
D. Cả B và C
115.
User sử dụng chức năng nào trên màn hình Work with collateral để lưu/truy vấn lịch sử định giá TSBĐ
a)
10=Price/value collateral item
b)
11=Work with col revaluation hist
c)
7=Work with pledges
d)
12=Work with forced sale of collateral
116.
Đối với TSBĐ hình thành từ vốn vay, trường nào sau đây người sử dụng điền/truy vấn giá trị Dự toán của TSBĐ?
a)
Real-time collateral value
b)
Collateral Value
c)
Original collateral value
d)
Supplemental col original value
117.
Có bao nhiêu cách để thực hiện tra cứu bill của tài khoản vay trên hệ thống mới?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
118.
Hệ thống mới sẽ hiển thị bill có tình trạng nào khi truy vấn tài khoản vay?
a)
A. Bill đã trả
b)
B. Bill tương lai
c)
C. Bill còn phải trả
d)
D. Cả B và C
119.
Trên hệ thống mới, Overdue Indicator được tính dựa vào số ngày quá hạn, thể hiện tại trường thông tin nào ?
a)
Overdue days from graces of O/S oldest billing
b)
Overdue indicator movement date
c)
Overdue indicator expiry date
d)
Longest overdue days from grace since past due
120.
Định nghĩa trường "Longest overdue days from grace since past due" trên hệ thống mới là?
a)
Số ngày quá hạn dài nhất (sau thời gian ân hạn) của bill hiện tại chưa được thanh toán hết
b)
Số ngày quá hạn dài nhất (sau thời gian ân hạn) của tất cả các bill đã trả hết hoặc đang còn số dư quá hạn kể từ khi khoản vay bắt đầu quá hạn
c)
Số ngày quá hạn dài nhất (sau thời gian ân hạn) của tất cả các bill đang còn số dư quá hạn kể từ khi khoản vay bắt đầu quá hạn
d)
Số ngày quá hạn dài nhất (sau thời gian ân hạn) của tất cả các bill đã trả hết
121.
Trên hệ thống mới có các gói HTLS nào được định nghĩa ?
a)
A. 'HTLS của NHNN
b)
B. HTLS của bên thứ 3 (chủ đầu tư)
c)
C. HTLS của vietcombank
d)
D. Cả A và B
122.
Trường Interest due tài khoản vay thể hiện:
a)
Tổng lãi cộng dồn chưa trả đến thời điểm hiện tại
b)
Tổng số lãi cộng dồn đến thời điểm hiện tại
c)
Tổng số lãi đã trả đến thời điểm hiện tại
d)
Số tiền lãi phải trả của kỳ tiếp theo
123.
User có thể truy vấn trên hệ thống SIGNATURE thông tin về các bill nào của tài khoản vay?
a)
A. Bill đến hạn chưa thu
b)
B. Bill quá hạn chưa thu
c)
C. Bill quá hạn đã trả
d)
D. Cả A và B đều đúng
124.
Trường Next scheduled billing ở màn hình Payment Schedule Display có nghĩa gì?
a)
ngày trả nợ đầu tiên
b)
ngày trả nợ tiếp theo theo lịch trả nợ
c)
ngày đáo hạn
d)
ngày đến hạn của bill quá hạn
125.
Trường Target acct trong bản ghi thu nợ tự động là gì?
a)
số tài khoản vay
b)
số tiền thu nợ
c)
ngày có hiệu lực của bản ghi
d)
số tài khoản dùng để trích nợ
126.
Khoản vay hiện tại có kỳ hạn 12 tháng chưa gia hạn, Khi gia hạn thêm 3 tháng thì trường Term có giá trị =?
a)
3
b)
0
c)
12
d)
15
127.
Khi thực hiện xử lý nợ, mã sản phẩm vay của tài khoản sẽ =?
a)
70020 -XL-NO DA XU LY
b)
71003-NO KHOANH CVAY THAN
c)
không thay đổi
d)
01 mã sản phẩm theo quy định của VCB trong từng thời kỳ
128.
Charge-off code của khoản vay xử lý nợ toàn bộ có giá trị?
a)
[blank]
b)
C
c)
X
d)
D
129.
Sau ngày khoanh nợ (dư nợ không đổi, lãi suất không thay đổi) giá trị của trường Per diem sẽ =?
a)
0
b)
không thay đổi
c)
interest due
d)
không có đáp đúng
130.
Cơ cấu nợ là việc TCTD chấp thuận
a)
A. Điều chỉnh kỳ hạn nợ
b)
B. Gia hạn nợ
c)
C. A và B đều đúng
d)
D. A và B đều sai
131.
Gia hạn nợ là việc TCTD chấp thuận
a)
A. Thay đổi kỳ hạn trả nợ gốc và/hoặc lãi vay trong phạm vi thời hạn cho vay đã thỏa thuận trước đó mà kỳ hạn trả nợ cuối cùng không thay đổi
b)
B. Kéo dài thêm thời hạn trả nợ gốc và /hoặc lãi tiền vay vượt quá thời hạn cho vay đã thỏa thuận
c)
C. A và B đều đúng
d)
D. A và B đều sai
132.
User được phân quyền có thể truy vấn thông tin Overduer Indicator bằng Function nào
a)
A. Function 501020: Display Loan Account: 33 = Overdue/Restructuring/Extension Data
b)
B. 'Function 901020: Work with Customers/14 =Work with accounts/5=Display
: 33 = Overdue/Restructuring/Extension Data
: 33 = Overdue/Restructuring/Extension Data
c)
C. Cả A và B
d)
D. Không truy vấn được
133.
Định nghĩa trường "Overdue days from grace of oldest O/S billing" trên hệ thống mới là?
a)
Số ngày quá hạn dài nhất (sau thời gian ân hạn) của bill hiện tại chưa được thanh toán hết
b)
Số ngày quá hạn dài nhất (sau thời gian ân hạn) của tất cả các bill đã trả hết hoặc đang còn số dư quá hạn kể từ khi khoản vay bắt đầu quá hạn
c)
Số ngày quá hạn dài nhất (sau thời gian ân hạn) của bill đang còn số dư quá hạn
d)
Số ngày quá hạn dài nhất (sau thời gian ân hạn) của tất cả các bill đã trả hết
134.
Khoản vay có 3 bill quá hạn: bill 1 quá hạn 40 ngày, bill 2 quá hạn 20 ngày, bill 3 quá hạn 10 ngày thì trường Longest overdue days from grace since past due của tài khoản vay nhận giá trị
a)
10 ngày
b)
20 ngày
c)
30 ngày
d)
40 ngày
135.
Khoản vay có 3 bill quá hạn: bill 1 quá hạn 40 ngày, bill 2 quá hạn 20 ngày, bill 3 quá hạn 10 ngày thì trường Overdue days from graces of O/S oldest billing của tài khoản vay nhận giá trị
a)
10 ngày
b)
20 ngày
c)
30 ngày
d)
40 ngày
136.
Khoản vay có 3 bill quá hạn: bill 1 quá hạn 40 ngày, bill 2 quá hạn 20 ngày, bill 3 quá hạn 10 ngày. Khi khách hàng trả hết bill 1 thì trường Longest overdue days from grace since past due của tài khoản vay nhận giá trị
a)
10 ngày
b)
20 ngày
c)
30 ngày
d)
40 ngày
137.
Khoản vay có 3 bill quá hạn: bill 1 quá hạn 40 ngày, bill 2 quá hạn 20 ngày, bill 3 quá hạn 10 ngày. Khi khách hàng trả hết bill 1 thì trường Overdue days from graces of O/S oldest billing của tài khoản vay nhận giá trị
a)
10 ngày
b)
20 ngày
c)
30 ngày
d)
40 ngày
138.
Khi khách hàng thanh toán hết tất cả các bill quá hạn của tài khoản vay thì tài khaonr vay nhận giá trị
a)
A. Overdue days from graces of O/S oldest billing = 0
b)
B. Longest overdue days from grace since past due = 0
c)
C. Overdue indicator = 0
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
139.
Khoản vay xử lý nợ toàn bộ thì trường Non - accrual code và Charge -off code nhận giá trị tương ứng nào sau đây?
a)
X- P
b)
X- blank
c)
X- C
d)
blank - C
140.
Câu nào sau đây không đúng đối với khoản nợ xử lý
a)
Khoản nợ sẽ không sinh bill lãi sau ngày xử lý
b)
Khoản nợ sẽ tiếp tục sinh bill lãi sau ngày xử lý
c)
Khoản nợ xử lý sau khi được thu sẽ được ghi nhận vào thu nhập bất thường
d)
Khoản nợ xử lý được hạch toán và theo dõi ở tài khoản ngoại bảng
141.
Hệ thống cho phép thu nợ khoản vay xử lý nợ bằng phương thức
a)
Hạch toán tại quầy
b)
Thu tự động - TO
c)
A và B đều đúng
d)
A và B đều sai
142.
Chức năng Refererr Seller giúp người dùng thực hiện được hoạt động gì của NH
a)
Phân công khách hàng cho CBNH phụ trách
b)
Theo dõi quản lý hoạt động về bán hàng và giới thiệu bản hàng trong nội bộ ngân hàng
c)
Tạo tác vụ cho khách hàng
d)
Không có phương án nào đúng
143.
Tiện ích Add activity chỉ được thực hiện trên màng hình nào sau đây?
a)
Agent desktop
b)
Customer engagement desktop
c)
Agent Desktop & Customer engagement desktop
d)
Không có phương án nào đúng
144.
Ý nghĩa của chức năng Add activity
a)
Tìm kiếm thông tin khách hàng được giới thiệu bán hàng
b)
Tìm kiếm thông tin các hoạt động giới thiệu bán hàng
c)
Tìm kiếm thông tin các hoạt động về bán hàng
d)
Thêm mới để giới thiệu bán hàng trong nội bộ NH
145.
Có thể tạo Task từ màn hình nào?
a)
Agent desktop
b)
Agent Desktop & Customer engagement desktop
c)
Customer engagement desktop
d)
Không có phương án nào đúng
146.
Chức năng Assign customer dùng để làm gì trong các chức năng sau?
a)
Phân công danh sách khách hàng cho nhiều CBNH phụ trách
b)
Phân công Khách hàng cho 1 CBNH phụ trách quản lý
c)
Tìm kiếm khách hàng theo số CIF của KH
d)
Không có đáp án nào đúng
147.
User nào có quyền được assign khách hàng cho cán bộ ngân hàng?
a)
lãnh đạo chi nhánh
b)
lãnh đạo phòng ban
c)
user được gán chức này
d)
Bất kỳ cán bộ nào của chi nhánh
148.
Có thể phân công/điều chỉnh phân công công việc cho bao nhiêu cán bộ quản lý khách hàng trong 1 lần thực hiện
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Không giới hạn
149.
Chức năng Assigned trong chức năng Assign Customer dùng để làm gì?
a)
Tìm kiếm KH bất kỳ của chi nhánh
b)
Tìm kiếm KH đang phân công tại Chi nhánh
c)
Tìm kiếm khách hàng theo số CIF của KH
d)
không có đáp án nào đúng
150.
Role đăng nhập để phục vụ chức năng upload là gì?
a)
Branch Supervisor
b)
Contact Centre
c)
Relationship management
d)
adminitrator
151.
Hãy cho biết định dạng của file được dùng để phân công KH qua tiện ích upload danh sách khách hàng
a)
.doc
b)
.xls
c)
.csv
d)
.pdf
152.
Cấu trúc file upload danh sách khách hàng
a)
CIF-RM-SUP
b)
RM-SUP-CIF
c)
SUP-CIF-RM
d)
CIF-SUP-RM
153.
Trong file danh sách khách hàng upload, trường hợp có 1 data bị lỗi, hệ thống sẽ cảnh báo trường hợp nào sau đây?
a)
Không cho phép upload file
b)
upload file không báo file upload bị lỗi (finish)
c)
Cho phép upload và có cảnh báo lỗi file với trường thông tin bị lỗi
d)
không có đáp án đúng
154.
Sau khi file danh sách khách hàng được upload thành công, data khách hàng sẽ được hiển thị trên My Customer của user nào sau đây.
a)
Người upload
b)
RM và SUP được phân công
c)
RM và toàn bộ SUP của chi nhánh
d)
B&C đúng
155.
Tiện ích View Application có thể tìm kiếm hồ sơ mở tài khoản theo trạng thái các hồ sơ mở tài khoản nào sau đây?
a)
Cancelled
b)
Auto cencellation
c)
Closed permanently
d)
tất cả các đáp án trên
156.
Ý nghĩa của chức năng Target Asset and Liabilities là gì?
a)
Xây dựng kế hoạch huy động vốn và dư nợ đối với các khách hàng được phân công.
b)
Cập nhật thông tin về tài sản của khách hàng thu thập được qua quá trình giao dịch.
c)
Nhắc nhở cán bộ các cơ hội kinh doanh trong quá trình giao dịch
d)
Tra soát thông tin tài khoản khách hàng
157.
Ý nghĩa của chức năng View Events
a)
Để hiển thị các tác vụ liên quan đến khách hàng
b)
Để hiển thị các tình trạng hồ sơ mở tài khoản đối với khách hàng
c)
Để hiển thị các sự kiện quản trọng của khách hàng
d)
tất cả các đáp án trên
158.
Ý nghĩa của chức năng view workflow
a)
Mục Shutter view của KH
b)
View worfkflow
c)
View application
d)
View Events
159.
Với chức năng View Application có thể xem được trạng thái nào sau đây của tài khoản?
a)
Open
b)
Cancelled
c)
Closed permanently
d)
Tất cả các đáp án trên
160.
Với chức năng View workflow có thể xem được trạng thái nào sau đây của tài khoản?
a)
Active
b)
Inactive
c)
Complete
d)
tất cả các đáp án trên
161.
Khi gắn task trong quá trình tạo mới add activity thì thông báo task sẽ được hiển thị tại đâu trên màn hình của seller
a)
Workflow monitor
b)
View events
c)
View application
d)
Không thiển thị tại màn hình nào trên đây
162.
Kết quả hệ thống thông báo như thế nào tại mục tyle khi seller đã tạo tài khoản trên hệ thống
a)
manual
b)
Auto- generated
c)
bó trống
d)
không có đáp án nào đúng
163.
Để thực hiện ghi nhận người giới thiệu trong quá trình mở tài khoản, seller cần nhập thông tin referrer tại màn hình nào dưới đây
a)
Màn hình thu thập thông tin KH khi mở tài khoản (account details)
b)
Màn hình lựa chọn loại sản phẩm (product selection)
c)
Màn hình application details
d)
Màn hình xác nhận thông tin (confirmation details)
164.
Trường nào là trường bắt buộc ghi đầy đủ trong màn hình activity details
a)
product/service & referrer seller out come
b)
Referrer name/Seller name
c)
comment
d)
Không có đáp án nào đúng
165.
Các chức năng tìm kiếm Khách hàng trên Aperio là
a)
Manage Customer, Customer search, Identify customer
b)
Customer search, Identify customer, Re-identify customer
c)
Manage customer, Identify Customer, re-identify customer
d)
Customer search, Identify customer, Re-indentify customer
166.
Khách hàng có tên là CHU THI BICH THUY thì khi tìm kiếm Khách hàng theo tên rút gọn trên Aperio, hệ thống sẽ đưa vào điều kiện tìm kiếm các ký tự như nào
a)
CHU THI B
b)
CHUTHIBICT
c)
CHU THI BIC T
d)
CHU THI BICH THUY
167.
Nếu tìm kiếm Khách hàng theo số tài khoản trên Aperio thì kết quả trả ra:
a)
Chỉ hiển thị duy nhất 1 khách hàng có quan hệ sở hữu chính với tài khoản
b)
Danh sách toàn bộ các khách hàng có quan hệ sở hữu với tài khoản
c)
Cả hai đáp án đều đúng
d)
Không có đáp án nào đúng
168.
Trang Summary không hiển thị thông tin nào sau đây
a)
Primary holding
b)
Product holding
c)
Personal details
d)
Total assets&total liabilities
169.
Khách hàng có các tài khoản như sau:
- 01 tài khoản CA tình trạng 1, số dư 30.000.000 VND
- 01 tài khoản CA thấu chi số dư (-20.000.000) VND tình trạng 3
- 01 tài khoản SA, tình trạng 2, số dư 50.000.000 VND
- 01 tài khoản loan, tình trạng normal, số dư 30.000.000 VND
Total assets và total liabilities của Khách hàng hiển thị như sau:
- 01 tài khoản CA tình trạng 1, số dư 30.000.000 VND
- 01 tài khoản CA thấu chi số dư (-20.000.000) VND tình trạng 3
- 01 tài khoản SA, tình trạng 2, số dư 50.000.000 VND
- 01 tài khoản loan, tình trạng normal, số dư 30.000.000 VND
Total assets và total liabilities của Khách hàng hiển thị như sau:
a)
Total assets: number = 02, balance = 80.000.000 VND
Total liabilities: number = 02, balance = 50.000.000 VND
Total liabilities: number = 02, balance = 50.000.000 VND
b)
Total assets: number = 01, balance = 30.000.000 VND
Total liabilities: number = 02, balance = 50.000.000 VND
Total liabilities: number = 02, balance = 50.000.000 VND
c)
Total assets: number = 02, balance = 10.000.000 VND
Total liabilities: number = 01, balance = 30.000.000 VND
Total liabilities: number = 01, balance = 30.000.000 VND
d)
Total assets: number = 03, balance = 60.000.000 VND
Total liabilities: number = 01, balance = 30.000.000 VND
Total liabilities: number = 01, balance = 30.000.000 VND
170.
Khách hàng có các tài khoản như sau:
- 01 tài khoản CA tình trạng 1, số dư 30.000.000 VND
- 01 tài khoản CA thấu chi số dư (-20.000.000) VND tình trạng 3
- 01 tài khoản SA, tình trạng 2, số dư 50.000.000 VND
- 01 tài khoản loan, tình trạng normal, số dư 30.000.000 VND
Tài khoản nào không hiển thị tại primary holding
- 01 tài khoản CA tình trạng 1, số dư 30.000.000 VND
- 01 tài khoản CA thấu chi số dư (-20.000.000) VND tình trạng 3
- 01 tài khoản SA, tình trạng 2, số dư 50.000.000 VND
- 01 tài khoản loan, tình trạng normal, số dư 30.000.000 VND
Tài khoản nào không hiển thị tại primary holding
a)
01 tài khoản CA tình trạng 1, số dư 30.000.000 VND
b)
01 tài khoản CA thấu chi số dư (-20.000.000) VND tình trạng 3
c)
01 tài khoản SA, tình trạng 2, số dư 50.000.000 VND
d)
01 tài khoản loan, tình trạng normal, số dư 30.000.000 VND
171.
Tác nghiệp với Marketing Campaign được thực hiện trên ứng dụng nào?
a)
Signature
b)
T4S Client
c)
T4S Plugin
d)
Aperio
172.
Campaign (Chiến dịch marketing) là một tính năng mới trên hệ thống cho phép?
a)
Hiển thị thông tin chiến dịch Marketing phù hợp với khách hàng.
b)
Ghi nhận kết quả chào bán chiến dịch với khách hàng.
c)
Cả A và B.
d)
Không đáp án nào đúng.
173.
Tác nghiệp nào sẽ không thực hiện được trên Aperio ?
a)
Nộp tiền mặt vào tài khoản khách hàng.
b)
Mở CIF.
c)
Mở tài khoản thanh toán, tài khoản tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn.
d)
Mở tài khoản cho vay cầm cố sổ tiết kiệm do Vietcombank phát hành.
174.
Cấu phần nào của Aperio dùng cho cán bộ tác nghiệp với khách hàng tại Chi nhánh:
a)
Contact Centre
b)
Product Manager
c)
Agent Manager
d)
Tất cả các phương án đều đúng.
175.
Màn hình chức năng chính của Contact Centre là?
a)
Agent Desktop
b)
Engagement Desktop
c)
Cả 2 đáp án đều đúng
d)
Cả 2 đáp án đều sai
176.
Có những loại báo cáo tác nghiệp nào trên Aperio?
a)
Báo cáo mở CIF
b)
Báo cáo mở tài khoản
c)
Báo cáo đăng ký/thay đổi dịch vụ Ebank
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
177.
Muốn truy vấn Ngày đến hạn khoản vay thì truy vấn trường nào tại màn hình Customer Summary/mục Primary holdings
a)
Maturity date
b)
Next payment date
c)
Open date
d)
Không có phương án nào đúng
178.
Muốn biết Số tiền gốc vay ban đầu của tài khoản vay thì truy vấn trường nào tại màn hình Customer Summary/mục Primary holdings
a)
Current amount
b)
Original amount
c)
Principal pmt amt
d)
Không có phương án nào đúng
179.
Cách nhận biết 1 tài khoản của khách hàng là tài khoản vay như thế nào?
a)
Trường Account type = TM
b)
Trường Account type = SA
c)
Trường Account type = CA
d)
Trường Account type = LN
180.
Trường Ngày trả nợ tiếp theo hiển thị ở trường nào tại màn hình Customer Summary/mục Primary holdings
a)
Open date
b)
Maturity date
c)
Next payment date
d)
Không có phương án nào đúng
181.
Chức năng Assign customer dùng để làm gì trong các chức năng sau?
a)
Phân công danh sách khách hàng cho nhiều CBNH phụ trách
b)
Phân công Khách hàng cho 1 CBNH phụ trách quản lý
c)
Tìm kiếm khách hàng theo số CIF của KH
d)
Không có đáp án nào đúng
182.
Trường Alias account number hiển thị số tài khoản nào?
a)
Hiển thị số tài khoản vay trên hệ thống Core mới (Signature)
b)
Hiển thị số tài khoản vay trên hệ thống Core cũ (Silverlake) - nếu có
c)
Trường này không phải hiển thị số tài khoản
d)
Cả 3 đáp án đều sai
183.
Muốn truy vấn tổng tài sản có - tổng dư nợ của khách hàng thì truy vấn ở trường nào tại màn hình Customer Summary?
a)
Current amount
b)
Product holding
c)
Total assets - Total liabilities
d)
Không có đáp án nào đúng
184.
Hãy cho biết định dạng của file được dùng để phân công KH qua tiện ích upload danh sách khách hàng
a)
.doc
b)
.xls
c)
.csv
d)
.pdf
185.
Fle upload danh sách khách hàng gồm 3 cột theo thứ tự là:
a)
CIF-Cán bộ KH (RM)- Lãnh đạo phòng (SUP)
b)
Cán bộ KH (RM) - Lãnh đạo phòng (SUP) -CIF
c)
Lãnh đạo phòng (SUP) -CIF-Cán bộ KH (RM)
d)
CIF-Lãnh đạo phòng (SUP)- Cán bộ KH (RM)
186.
Trong file danh sách khách hàng upload, trường hợp có 1 khách hàng không hợp lệ, các khách hàng khác đạt yêu cầu. Hệ thống sẽ cảnh báo trường hợp nào sau đây?
a)
Không cho phép upload file
b)
upload file không báo file upload bị lỗi (finish)
c)
Cho phép upload và có cảnh báo lỗi file với trường thông tin bị lỗi
d)
không có đáp án đúng
187.
Trường Dư nợ gốc hiện tại của khoản vay hiển thị tại trường nào?
a)
Current amount
b)
Original amount
c)
Principal pmt amt
d)
Không có phương án nào đúng
188.
Tiện ích View Application có thể tìm kiếm hồ sơ mở tài khoản theo trạng thái các hồ sơ mở tài khoản nào sau đây?
a)
Cancelled
b)
Auto cencellation
c)
Closed permanently
d)
Tất cả các đáp án trên
189.
Ý nghĩa của chức năng Target Asset and Liabilities là gì?
a)
Ghi lại Kế hoạch huy động vốn và dư nợ đối với các khách hàng được phân công.
b)
Cập nhật thông tin về tài sản của khách hàng thu thập được qua quá trình giao dịch.
c)
Nhắc nhở cán bộ các cơ hội kinh doanh trong quá trình giao dịch
d)
Tra soát thông tin tài khoản khách hàng
190.
Ý nghĩa của chức năng View Events
a)
Để hiển thị các tác vụ liên quan đến khách hàng
b)
Để hiển thị các tình trạng hồ sơ mở tài khoản đối với khách hàng
c)
Để hiển thị các sự kiện quản trọng của khách hàng
d)
Tất cả các đáp án trên
191.
Ý nghĩa của chức năng View workflow
a)
Để hiển thị các tác vụ liên quan đến khách hàng
b)
Để hiển thị các tình trạng hồ sơ mở tài khoản đối với khách hàng
c)
Để hiển thị các sự kiện quản trọng của khách hàng
d)
Tất cả các đáp án trên
192.
Với chức năng View Application có thể xem được trạng thái nào sau đây của tài khoản?
a)
Open
b)
Cancelled
c)
Closed permanently
d)
Tất cả các đáp án trên
193.
Với chức năng View workflow có thể xem được trạng thái nào sau đây của tài khoản?
a)
Active
b)
Inactive
c)
Complete
d)
Tất cả các đáp án trên
194.
Trường nào là trường bắt buộc ghi đầy đủ trong màn hình activity details
a)
product/service & referrer seller out come
b)
Referrer name/Seller name
c)
comment
d)
Không có đáp án nào đúng
195.
Các chức năng tìm kiếm Khách hàng trên Aperio là
a)
Manage Customer, Customer search, Identify customer
b)
Customer search, Identify customer, Re-identify customer
c)
Manage customer, Identify Customer, re-identify customer
d)
Customer search, Identify customer, Re-indentify customer
196.
Khách hàng có tên là CHU THI BICH THUY thì khi tìm kiếm Khách hàng theo tên rút gọn trên Aperio, hệ thống sẽ đưa vào điều kiện tìm kiếm các ký tự như nào
a)
CHU THI B
b)
CHUTHIBICT
c)
CHU THI BIC T
d)
CHU THI BICH THUY
197.
Nếu tìm kiếm Khách hàng theo số tài khoản trên Aperio thì kết quả trả ra:
a)
Chỉ hiển thị duy nhất 1 khách hàng có quan hệ sở hữu chính với tài khoản
b)
Danh sách toàn bộ các khách hàng có quan hệ sở hữu với tài khoản
c)
Cả hai đáp án đều đúng
d)
Không có đáp án nào đúng
198.
Trang Summary không hiển thị thông tin nào sau đây
a)
Primary holding
b)
Product holding
c)
Personal details
d)
Total assets&total liabilities
199.
Tác nghiệp với Marketing Campaign được thực hiện trên ứng dụng nào?
a)
Signature
b)
T4S Client
c)
T4S Plugin
d)
Aperio
200.
Campaign (Chiến dịch marketing) hiển thị tại folder Khách hàng có ý nghĩa chính là?
a)
Hiển thị thông tin chiến dịch Marketing của VCB
b)
Ghi nhận kết quả chào bán chiến dịch với khách hàng.
c)
Hiển thị sản phẩm - dịch vụ phù hợp có thể chào bán khách hàng
d)
Không đáp án nào đúng.
201.
Tác nghiệp nào sẽ không thực hiện được trên Aperio ?
a)
Nộp tiền mặt vào tài khoản khách hàng.
b)
Mở CIF.
c)
Mở tài khoản thanh toán, tài khoản tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn.
d)
Mở tài khoản cho vay cầm cố sổ tiết kiệm do Vietcombank phát hành.
202.
Cấu phần nào của Aperio dùng cho cán bộ tác nghiệp với khách hàng tại Chi nhánh:
a)
Contact Centre
b)
Product Manager
c)
Agent Manager
d)
Tất cả các phương án đều đúng.
203.
Màn hình chức năng chính của Contact Centre là?
a)
Agent Desktop
b)
Engagement Desktop
c)
Cả 2 đáp án đều đúng
d)
Cả 2 đáp án đều sai
100 %
