wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA CHƯƠNG 2 - TIN 11

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, kiểu dữ liệu nào trong các kiểu sau có miền giá trị lớn nhất?

a)

Byte

b)

Word

c)

Integer

d)

Longint

2.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với câu lệnh như sau (a là biến kiểu số thực)

a:=12;

Writeln(‘KQ la: ’ , a);

a)

KQ la: 1.2E+01

b)

KQ la: 12

c)

KQ la: a

d)

Không đưa ra gì cả

3.

Chọn câu lệnh dùng để nhập dữ liệu vào từ bàn phím

a)

write

b)

read

c)

var

d)

readln

4.

Câu lệnh dùng để nhập dữ liệu vào từ bàn phím có cú pháp là:

a)

readln(<Tên biến>);

b)

writeln(<Tên biến>);

c)

begin(<Tên biến>);

d)

end(<Tên biến>);

5.

Trong pascal, khi khai báo biến ta sử dụng cấu trúc nào sau đây?

a)

Var <danh sách vào>:= <dữ liệu>;

b)

Var <danh sách biến>:= <kiểu dữ liệu>;

c)

Var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;

d)

Var <tên biến>:= <kiểu dữ liệu>;

6.

Hãy chọn biểu thức lôgic đúng với phát biểu "N là một số dương chẵn"

a)

N<0 and N÷2N<0\ and\ \ N\div2

b)

N>0 and N÷2N>0\ and\ N\div2

c)

(N0) and (N mod 2)=0\left(N\ge0\right)\ and\ \left(N\ mod\ 2\right)=0

d)

((N>0) and((N mod 2))=0)\left(\left(N>0\right)\ and\left(\left(N\ mod\ 2\right)\right)=0\right)

7.

Chọn biểu thức logic đúng với phát biểu sau:

"M chia hết cho N hoặc M không chia hết cho N"

a)

M÷N not(M÷N)M\div N\ \parallel\ not\left(M\div N\right)

b)

(M div N=0) or (M mod N =0)\left(M\ div\ N=0\right)\ or\ \left(M\ mod\ N\ =0\right)

c)

(M mod N = 0)or (M div N=0)\left(M\ mod\ N\ =\ 0\right)or\ \left(M\ div\ N=0\right)

d)

(M mod N = 0) or (M mod N <>0)\left(M\ mod\ N\ =\ 0\right)\ or\ \left(M\ mod\ N\ <>0\right)

8.

Cú pháp câu lệnh gán trong Pascal là:

a)

Tên biến := Biểu thức;

b)

<Tên biến> = <Biểu thức>;

c)

<Tên biến> := <Biểu thức>;

d)

<Tên biến> : <Biểu thức>;

9.

Hãy chọn những biểu diễn tên trong những biếu diễn dưới đây?

a)

‘******’

b)

ABC

c)

123ac

d)

Dien_tich

e)

=ban

10.

Hãy chọn những biểu diễn hằng, trong những biếu diễn dưới đây?

a)

Uses

b)

‘abcd’

c)

2A.9

d)

10.5E10

e)

+123c

11.

Để nhập cho giá trị của 2 biến a và b vào từ bàn phím, ta sẽ dùng câu lệnh nào dưới đây?

a)

Real(a,b);

b)

Readl(a,b) ;

c)

Read(‘a,b’);

d)

Readln(a,b);

12.

Hãy chọn những từ khoá trong những biếu diễn dưới đây?

a)

logic

b)

real

c)

begin

d)

integer

e)

var

13.

Để nhập cho giá trị của 3 biến a,b,c vào từ bàn phím, ta sẽ dùng câu lệnh nào dưới đây?

a)

Real(a,b,c);

b)

Read(a,b,c);

c)

Read(‘a,b,c’);

d)

Readn(a,b,c);

14.

Hãy chọn biểu thức trong Pascal tương ứng với biểu thức toán học sau
 2x23x+1x2+1\frac{2x^2-3x+1}{x^2+1}  

a)

2*x*x-3*x+1/(x*x+1)

b)

(2*x*x-3*x+1)/x*x+1

c)

(2*x*x-3*x+1)/(x*x+1)

d)

2*x*x-3*x+1/x*x+1

15.

Hãy chọn những tên chuẩn trong những biếu diễn dưới đây?

a)

begin

b)

tamgiac

c)

end

d)

real

e)

true

16.

Hãy chọn biểu thức toán học tương ứng với biểu thức Pascal sau

(-b-sqrt(delta))/(2*a)

a)

bdelta2a\frac{-b-\sqrt{delta}}{2a}

b)

bdelta2xa\frac{b-\sqrt{delta}}{2xa}

c)

b+delta2a-\frac{b+\sqrt{delta}}{2a}

d)

bdelta2×a\frac{b-\sqrt{delta}}{2\times a}

17.

Hãy chọn phương án đúng kết quả hiển thị ra màn hình của lệnh sau:

writeln('2x3 + 4x5 = ', 2*3+4*5);

a)

2x3 + 4x5 = 2x3 + 4x5

b)

2x3 + 4x5 = 6 + 20

c)

2x3 + 4x5 = 26

d)

2x3 + 4x5 = 50

18.

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

var m, n : byte;

Begin

writeln('Nhap a, b: ');

readln(a,b);

writeln('Tong la: ', a+b);

readln

End.

a)

Nhập vào 2 số tính và hiển thị ra màn hình tổng hai số đó

b)

Nhập vào 2 số thực tính và hiển thị ra màn hình tổng hai số đó

c)

Nhập vào 2 số nguyên tính và hiển thị ra màn hình tổng hai số đó

d)

Nhập vào 2 số a, b tính và hiển thị ra màn hình tổng hai số đó

19.

Chọn phương án khai báo biến đúng cho bài toán sau:

Tính Chu vi, diện tích của hình tròn với bán kính R là số nguyên nhập vào từ bàn phím.

a)

var R : byte; CV, DT : byte;

b)

var R : byte; CV, DT : integer;

c)

var R : real; CV, DT : real;

d)

var R : byte; CV, DT : real;

20.

Với N là số nguyên bất kỳ trong khoảng từ 31 đến 251, hãy chọn khai báo biến phù hợp nhất?

a)

var N : word;

b)

var N : byte;

c)

var N : integer;

d)

var N : longint;