wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương I: Hệ thức lượng (1)

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Cho  α+β=90°\alpha+\beta=90\degree Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

 sinα=sinβ\sin\alpha=\sin\beta  

b)

 sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta  

c)

 tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta  

d)

 cosα=sinβ\cos\alpha=\sin\beta  

2.

Giá trị của biểu thức  cos220°+cos240°+cos250°+cos270°  \cos^220\degree+\cos^240\degree+\cos^250\degree+\cos^270\degree\ \   là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

3.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3a; AB = 33a3\sqrt{3}a thì cotB bằng: 

a)

 33a\frac{\sqrt{3}}{3}a  

b)

 33a\frac{\sqrt{3}}{3a}  

c)

 3\sqrt{3}  

d)

 33\frac{\sqrt{3}}{3}  

4.

Dựa vào hình 1. Hãy chọn câu đúng nhất:

a)

AH2 = BH.BC

b)

AH2 = AB.AC

c)

AB2 = AH.BC

d)

Cả A,B,C đều sai.

5.

Biết sinα=0,1745\sin\alpha=0,1745 . Số đo của góc  (làm tròn đến phút) là:

a)

 10°210\degree2'  

b)

 10°310\degree3'  

c)

 10,0510,05  

d)

 10,96°10,96\degree  

6.

 Δ\Delta  ABC có độ dài 3 cạnh là AB = 3cm; AC = 4cm; BC = 5cm. Độ dài đường cao AH (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) là:

a)

2,4 cm 

b)

3,6 cm  

c)

4,8 cm

d)

Cả A, B, C đều sai.

7.

Cho cosα=0,6\cos\alpha=0,6 , khi đó  sinα\sin\alpha  bằng:

a)

0,8

b)

0,75

c)

0,6

d)

1,33

8.

Trong hình bên,  sinα\sin\alpha  bằng:

a)

 53\frac{5}{3}  

b)

 54\frac{5}{4}  

c)

 35\frac{3}{5}  

d)

 34\frac{3}{4}  

9.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3a; AB = 33a3\sqrt{3}a , thì  tanB\tan B  bằng: 

a)

 33a\frac{\sqrt{3}}{3}a  

b)

 33a\frac{\sqrt{3}}{3a}  

c)

 3\sqrt{3}  

d)

 33\frac{\sqrt{3}}{3}  

10.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

 353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

11.

Cho cosα=23\cos\alpha=\frac{2}{3} , khi đó  sinα\sin\alpha bằng:

a)

 59\frac{5}{9}  

b)

 53\frac{\sqrt{5}}{3} 

c)

 13\frac{1}{3} 

d)

 12\frac{1}{2} 

12.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:

a)

 BA2=BC.CHBA^2=BC.CH  

b)

 BA2=BC.BHBA^2=BC.BH  

c)

 BA2=BC2+AC2BA^2=BC^2+AC^2  

d)

Cả 3 câu trên đều sai

13.

Các giá trị:  sin30°;cos50°;sin45°\sin30\degree;\cos50\degree;\sin45\degree , xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

 sin30°;cos50°;sin45°\sin30\degree;\cos50\degree;\sin45\degree  

b)

 sin30°;sin45°;cos50°\sin30\degree;\sin45\degree;\cos50\degree  

c)

 cos50°;sin45°;sin30°\cos50\degree;\sin45\degree;\sin30\degree  

d)

 sin45°;cos50°;sin30°\sin45\degree;\cos50\degree;\sin30\degree  

14.

Cho tam giác vuông có hai góc nhọn α\alpha  β\beta . Biểu thức nào sau đây không đúng ?

a)

sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta

b)

cotα=tanβ\cot\alpha=\tan\beta

c)

sin2α+cos2β=1\sin^2\alpha+\cos^2\beta=1

d)

tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta

15.

 cos64°=?\cos64\degree=? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư)

a)

0,4383

b)

0,4387

c)

0,4384

d)

0,438

16.

Biết sinα=0,8116\sin\alpha=0,8116 , tính số đo góc  α\alpha  (làm tròn đến phút)

a)

 54°2554\degree25'  

b)

 54°1554\degree15'  

c)

 54°1654\degree16'  

d)

 54°54\degree  

17.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH như hình vẽ. Hãy chọn công thức đúng.

a)

b2=a.bb^2=a.b'

b)

b2=b.cb^2=b'.c'

c)

b2=h.bb^2=h.b'

d)

b2=a.cb^2=a.c

18.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH như hình vẽ. Hãy chọn công thức đúng.

a)

h2=b.ch^2=b'.c'

b)

h2=a.bh^2=a.b

c)

h2=b.ch^2=b.c

d)

h2=a.ch^2=a.c

19.

Cho tam giác ABC vuông tại A, công thức nào sau đây đúng?

a)

c2=a2+b2c^2=a^2+b^2

b)

b2=a2+c2b^2=a^2+c^2

c)

a2=b2+c2a^2=b^2+c^2

d)

b2=c2a2b^2=c^2-a^2

20.

Chọn các đáp án đúng:

a)

MN2=NH.HPMN^2=NH.HP

b)

MN2=NH.NPMN^2=NH.NP

c)

MH.NP=MN.MPMH.NP=MN.MP

d)

MH2=MN.MPMH^2=MN.MP

21.

Chọn đáp án đúng để điền vào dấu "..."

DI.DE = ...

a)

 IF2IF^2  

b)

 DF2DF^2  

c)

 EF2EF^2  

d)

 FE.FDFE.FD  

22.

 SinE=...SinE=\text{...} 

Chọn các đáp án đúng để điền vào dấu "..." 

a)

 DFDE\frac{\text{DF}}{\text{DE}}  

b)

 DFEF\frac{\text{DF}}{\text{EF}}  

c)

 IFEF\frac{IF}{EF}  

d)

 IEFE\frac{IE}{FE}  

23.

 cosD=...\cos D=...  

Chọn các đáp án đúng để điền vào dấu "..."

a)

 DFDE\frac{DF}{DE}  

b)

 DIDF\frac{DI}{DF}  

c)

 DEDF\frac{DE}{DF}  

d)

 DFEF\frac{DF}{EF}  

24.

Chọn đáp án đúng :

a)

tanD=EFDF\tan D=\frac{EF}{DF}

b)

tanD=DFEF\tan D=\frac{DF}{EF}

c)

tanD=EFDE\tan D=\frac{EF}{DE}

d)

tanD=DFED\tan D=\frac{DF}{ED}

25.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=? 

a)

 SinB=0,8SinB=0,8  

b)

 SinB=0,6SinB=0,6  

c)

 SinB=0,75SinB=0,75  

d)

 SinB=0,25SinB=0,25  

26.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A,A,  biết  AB=1cm,AB=1cm,  cạnh huyền bằng  BC=2cm.BC=\sqrt{2}cm.   Tính  C=?\angle C=? 

a)

 C=30°\angle C=30\degree  

b)

 C=45°\angle C=45\degree  

c)

 C=60°\angle C=60\degree  

d)

 C=75°\angle C=75\degree  

27.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A,A,  biết  AB=1cm,AB=1cm,  cạnh huyền bằng  BC=22cm.BC=2\sqrt{2}cm.   Tính  TanB=?TanB=? 

a)

 TanB=3TanB=\sqrt{3}  

b)

 TanB=2TanB=\sqrt{2}  

c)

 TanB=5TanB=\sqrt{5}  

d)

 TanB=7TanB=\sqrt{7}  

28.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A,A,  biết  AB=10cm; AC=15cm.AB=10cm;\ AC=15cm.  Tính số đo góc  BB  (làm tròn đến độ).

a)

 B=46°\angle B=46\degree  

b)

 B=50°\angle B=50\degree  

c)

 B=56°\angle B=56\degree  

d)

 B=60°\angle B=60\degree  

29.

Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao (h.1). Khi đó độ dài AH bằng:

a)

6,5

b)

6

c)

5

d)

4,5

30.

Trong (h.1), độ dài cạnh AC bằng:

a)

13

b)

13\sqrt{13}

c)

2132\sqrt{13}

d)

3133\sqrt{13}