wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Check Vocabularies

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

What is "Put forward" meaning in Vietnamese?

a)

Công bố/ xuất bản

b)

Kiêm soát đám đông/ bản thân

c)

Đợi chờ

d)

Đề nghị/ đề ra

2.

"Put on" is meaning:

a)

(1) Tự mặc quần áo

(2) Tăng cân

b)

(1) Được phép làm gì

(2) Bắt đầu làm gì

c)

(1) Bắt đầu

(2) Thoát khỏi nơi nào đó

d)

(1) Khởi nghiệp

(2) Thiết lập phần mềm

3.

"Pour with rain" is meaning:

a)

Không có mưa

b)

Mưa triền miên

c)

Mưa nặng hạt

d)

Mưa nhỏ

4.

"Put out" is meaning:

a)

Dập tắt (ngon lửa, thuốc lá,...)

b)

Bắt đầu một chuyến đi

c)

Thay thế tạm thời

d)

Ghé thăm

5.

"Ngủ sâu giấc" is meaning:

a)

Sleep like a baby

b)

Sleep like a rock

c)

Sleep like a dog

d)

Sleep like a log

6.

"Trì hoãn" (postpone) is meaning:

a)

put on

b)

put off

c)

put up

d)

put down

7.

"Cung cấp chỗ ở" is meaning:

a)

Put sb off

b)

Put sb on

c)

Put sb up

d)

Put sb down

8.

"Viết xuống" (write down) is meaning:

a)

put down

b)

put up

c)

get down

d)

get up

9.

"Fit like a glove" is meaning:

a)

Thừa quần áo

b)

Thiếu quần áo

c)

Vừa quần áo

d)

Chật quần áo

10.

"Have st on the tip of one's tongue" is meaning:

a)

Sắp nhớ ra/ sắp nói ra

b)

Sắp được nếm món ăn

c)

Các kĩ năng phát âm

d)

Các kĩ năng nếm món ăn

11.

"Put through" is meaning:

a)

Băt đầu một chuyến đi

b)

Kết thúc một chuyến đi

c)

Liên lạc, nói chuyện qua thư từ

d)

Liên lạc, nói chuyện qua điện thoại

12.

"Be hard of hearing" is meaning:

a)

Nói những lời khó nghe

b)

Dùng những từ khó hiểu

c)

Nặng tai

d)

Thông báo những tin buồn