NEW
Font size
WorksheetsCheck Vocabularies
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
What is "Put forward" meaning in Vietnamese?
Công bố/ xuất bản
Kiêm soát đám đông/ bản thân
Đợi chờ
Đề nghị/ đề ra
"Put on" is meaning:
(1) Tự mặc quần áo
(2) Tăng cân
(1) Được phép làm gì
(2) Bắt đầu làm gì
(1) Bắt đầu
(2) Thoát khỏi nơi nào đó
(1) Khởi nghiệp
(2) Thiết lập phần mềm
"Pour with rain" is meaning:
Không có mưa
Mưa triền miên
Mưa nặng hạt
Mưa nhỏ
"Put out" is meaning:
Dập tắt (ngon lửa, thuốc lá,...)
Bắt đầu một chuyến đi
Thay thế tạm thời
Ghé thăm
"Ngủ sâu giấc" is meaning:
Sleep like a baby
Sleep like a rock
Sleep like a dog
Sleep like a log
"Trì hoãn" (postpone) is meaning:
put on
put off
put up
put down
"Cung cấp chỗ ở" is meaning:
Put sb off
Put sb on
Put sb up
Put sb down
"Viết xuống" (write down) is meaning:
put down
put up
get down
get up
"Fit like a glove" is meaning:
Thừa quần áo
Thiếu quần áo
Vừa quần áo
Chật quần áo
"Have st on the tip of one's tongue" is meaning:
Sắp nhớ ra/ sắp nói ra
Sắp được nếm món ăn
Các kĩ năng phát âm
Các kĩ năng nếm món ăn
"Put through" is meaning:
Băt đầu một chuyến đi
Kết thúc một chuyến đi
Liên lạc, nói chuyện qua thư từ
Liên lạc, nói chuyện qua điện thoại
"Be hard of hearing" is meaning:
Nói những lời khó nghe
Dùng những từ khó hiểu
Nặng tai
Thông báo những tin buồn
