wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG WORD

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Nút lệnh này có chức năng gì?

a)

Tô màu chữ

b)

Tô màu nền cho vùng được chọn

c)

Thay đổi Font chữ

d)

Thay đổi kiểu chữ

2.

Ngắt trang trong word (Page break) là cách để bạn ngắt trang hiện tại để xuống 1 trang mới mà không phải nhấn Enter nhiều lần. Cách này cũng giúp những format chỉnh sửa ở các trang trước sẽ không ảnh hưởng tới trang này. Ta đặt con trỏ tại vị trí cần ngắt và thực hiện:

a)

Insert\ Page Break

b)

Design\ Page Break

c)

Home\ Page Break

d)

Tất cả đều đúng

3.

Tên chức năng định dạng căn chỉnh đều 2 lề cho văn bản:

a)

Align Left

b)

Align Right

c)

Center

d)

Justify

4.

Hình này thể hiện chức năng gì?

a)

Định dạng kiểu chữ

b)

Tạo chữ đậm

c)

Tạo chữ in hoa

d)

Tạo chữ in nghiêng

5.

Chức năng của nút lệnh thực hiện công việc gì?

a)

Tô màu chữ

b)

Tạo chữ in hoa

c)

Thay đổi Font chữ

d)

Thay đổi kiểu chữ

6.

Chức năng của nút lệnh thực hiện công việc gì?

a)

Tô màu chữ

b)

Tạo chữ in hoa

c)

Thay đổi Font chữ

d)

Thay đổi kiểu chữ

7.

Tạo số mũ ở dưới (thường dùng cho các kí hiệu hóa học), vídụ H2O ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + =

b)

Ctrl + Shift + =

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + Shift + –>

8.

Hướng giấy mặc định khi soạn thảo văn bản là:

a)

Giấy ngang (Landscape)

b)

Giấy đứng (Portrait)

c)

Giấy đứng (Landscape)

d)

Giấy ngang (Portrait)

9.

Phím tắt của nút lệnh này:

a)

Ctrl+ J

b)

Ctrl+ E

c)

Ctrl+ R

d)

Ctrl+ L

10.

Các thông số cần chỉnh khi thực hiện định dạng trang (Page) như sau:

a)

Top: 2 cm. Left: 2 cm. Bottom: 3 cm. Right: 2 cm.

b)

Top: 2 cm. Left: 3 cm. Bottom: 2 cm. Right: 2 cm.

c)

Top: 2 cm. Left: 2 cm. Bottom: 2 cm. Right: 3 cm.

d)

Top: 3 cm. Left: 2 cm. Bottom: 2 cm. Right: 2 cm.

11.

Trước khi tạo trang bìa trong Word thì bạn cần định dạng lại trang văn bản bằng cách:

a)

Page Layout\ Margins\ Custom Margins

b)

Margins \ Page Layout\Custom Margins

c)

Page Layout \ Custom Margins\ Margins

d)

Custom Margins\ Page Layout\ Margins

12.

Trộn các ô lại với nhau ta sử dụng menu lệnh:

a)

Table\Formular

b)

Table\Sort

c)

Table\Meger Cells

d)

Table\Split Cells

13.

Chèn một kí tự đặc biệt ta dùng:

a)

Insert\Text box

b)

Insert\File

c)

Insert\Symbol

d)

Insert\Picture

14.

Để lưu tài liệu đang mở với một tên mới:

a)

Nháy nút Rename trên thanh công cụ.

b)

Chọn File / Save

c)

Chọn File / save As

d)

Word không thể lưu thành một tên

15.

Hệ soạn thảo văn bản cho phép:

a)

Nhập văn bản

b)

Chỉnh sửa văn bản

c)

Lưu trữ và in ấn văn bản

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

16.

Để hiển thị thanh thước kẻ, thực hiện thao tác _____.

a)

View \ Show \ Ruler

b)

Review \ Show \ Ruler

c)

Show \ View \Ruler

d)

Show \ Review \ Ruler

17.

Font chữ: .VnArial, .VnTimes,…tương ứng với bộ mã ___.

a)

TELEX

b)

VNI

c)

TCVN3

d)

UNICODE

18.

Muốn lưu văn bản vào đĩa, ta thực hiện

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S

b)

Nhấn File \ Save;

c)

Nháy chuột vào nút lệnh lưu trên thanh công cụ

d)

Tất cả các đáp án trên

19.

Để cắt phần văn bản được chọn, ta thực hiện

a)

A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X

b)

B. Nhấn chuột phải chọn Paste

c)

C. Nhấp chuột phải chọn Cut

d)

Cả A và C đều đúng

20.

Tên tệp do Word tạo ra có phần mở rộng là gì ?

a)

.txt

b)

.xlsx

c)

.exe

d)

.doc hay.docx

21.

Phím tắt của lệnh khôi phục thao tác vừa bỏ

a)

Ctrl+W

b)

Ctrl+X

c)

Ctrl+Y

d)

Ctrl+Z

22.

Khi muốn thay đổi canh lề một đoạn văn bản, trước tiên ta phải:

a)

Chọn toàn bộ đoạn văn bản đó.

b)

Chọn một dòng thuộc đoạn văn bản đó .

c)

Đưa con trỏ văn bản đến đoạn văn bản đó.

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Để tìm cụm từ “TP HCM” trong đoạn văn bản và thay thế thành “Hà Nội”, ta thực hiện;

a)

A. Chọn Home\Replace

b)

B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F

c)

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+H

d)

Cả A và C đều đúng

24.

Để xóa ký tự bên trái con trỏ văn bản, ta dùng phím

a)

Delete

b)

Backspace

c)

End

d)

Shift

25.

Khi đang gõ văn bản, mỗi lần ta nhấn phím Enter có nghĩa là:

a)

Kết thúc một dòng văn bản

b)

Kết thúc một đoạn văn bản

c)

Sang một đoạn mới.

d)

Kết thúc một đoạn và sang một đoạn mới

26.

Để sao chép một đoạn văn bản sau khi đã chọn phần văn bản đó, ta thực hiện:

a)

Nhấp chuột phải chọn lệnh Copy

b)

Nhấp chọn Home/ Clipboard/ Copy

c)

Ctrl+C

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Di chuyển con trỏ văn bản về đầu trang, dùng phím nào dưới đây

a)

Shift+Home

b)

Ctrl + End

c)

Home

d)

Ctrl+Home

28.

Di chuyển con trỏ văn bản về cuối dòng, dùng phím nào dưới đây

a)

Shift+Home

b)

End

c)

Home

d)

Ctrl+Home

29.

Trong soạn thảo Word, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện:

a)

Insert / Header and Footer

b)

View / Header and Footer

c)

Tools / Header and Footer

d)

Format - Header and Footer

30.

Để gạch dưới một từ hay cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó, ta cần sử dụng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl+G

b)

Ctrl+I

c)

Ctrl+U

d)

Ctrl+E

31.

Để định dạng cụm từ " Ninh Thuận " thành " Ninh Thuận" ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl+I+B

b)

Ctrl +U+B

c)

Ctrl+U+C+B

d)

Ctrl+U+I+B

32.

Để chia cột cho đoạn văn bản vừa tạo ta thực hiện

a)

Insert \ Columns

b)

Design\ Columns

c)

View\ Columns

d)

Page layout\ Columns

33.

Để chèn vào tài liệu để đánh dấu quyền sở hữu của văn bản ta thực hiện thao tác nào sau đây.

a)

Insert \ Watermark

b)

Design \ Header and footer

c)

Design \ Watermark

d)

Page layout\ Drop Cap

34.

Để tạo mới một văn bản trống trên Word:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+O

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+N

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S

d)

Chọn Edit/New

35.

Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lý văn bản từ nhỏ đến lớn?

a)

Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản

b)

Kí tự – câu – từ - đoạn văn bản

c)

Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản;

d)

Từ - câu - đoạn văn bản - kí tự

36.

Văn bản soạn thảo trên máy tính có thể chứa nội dung nào?

a)

Các ký tự

b)

Hình ảnh

c)

Các công thức toán học

d)

tất cả các đáp án trên

37.

Trong Word, muốn chèn số trang tự động vào văn bản thì thao tác:

a)

Insert/ Index and Table

b)

Insert/ Page Numbers

c)

Insert/ Break

d)

Insert/Symbols

38.

Muốn sao chép văn bản ta thực hiện theo thứ tự

a)

Ctrl+ C à Ctrl+ V

b)

Ctrl+ X à Ctrl+ V

c)

Ctrl+ V à Ctrl+ C

d)

Ctrl+ V à Ctrl+ X