wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp buổi 15

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho các đoạn thẳng AB, CD, EF. Cho biết CD = 7 cm, EF = 5 cm, số đo độ dài AB là số tự nhiên, AB < CD, AB > EF. Vậy AB = ?

a)

4 cm

b)

6 cm

c)

8 cm

d)

12 cm

2.

Cho điểm A nằm giữa hai điểm B và C, điểm M nằm giữa hai điểm A và B, điểm N nằm giữa hai điểm A và C. Khẳng định nào sau đây là sai :

a)

Hai tia AM và AB trùng nhau

b)

Hai tia AN và AC trùng nhau

c)

A nằm giữa hai điểm M và N

d)

M nằm giữa hai điểm A và N

3.

Trên tia Ox, hãy vẽ hai đoạn thẳng OM và ON biết OM = 3 cm và ON = 5 cm. Trong 3 điểm O, M, N, điểm nằm giữa hai điểm còn lại là:

a)

Điểm O

b)

Điểm M

c)

Điểm N

d)

Không có điểm nào

4.

Tìm số tự nhiên x, biết: 5x + 3x = 88

a)

5

b)

8

c)

11

d)

44

5.

Cho 4 điểm A; B; M; N cùng nằm trên đường thẳng d . Điểm M nằm giữa hai điểm A và N ; điểm N nằm giữa hai điểm M và B . Biết AN = 6 cm ; MN = 2,5 cm ; NB = 2 AM . Tính độ dài AB?

a)

11 cm

b)

12 cm

c)

13 cm

d)

14 cm

6.

Trên tia Ox vẽ các đoạn thẳng OR , OS sao cho OR = 3cm ; OS = 6 cm . Chọn câu trả lời đúng nhất :

a)

OR = RS

b)

RS = 3cm

c)

R nằm giữa O và S

d)

Cả ba câu trên đều đúng

7.

Trên đường thẳng a lấy 4 điểm M, N, P, Q theo thứ tự đó . Biết MN = 2cm ; MQ = 5cm và NP = 1cm . Tìm các cặp đoạn thẳng bằng nhau :

a)

MP và PQ

b)

NQ và MN

c)

MP và NQ

d)

Không có cặp nào cả

8.

Cho E là điểm nằm giữa hai điểm I và K . Biết IE = 4cm ; EK = 10 cm. Tính độ dài đoạn thẳng IK?

a)

4 cm

b)

7cm

c)

6 cm

d)

14 cm

9.

Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm ; OB = 6cm . Chọn câu sai :

a)

Điểm O là trung điểm của đoạn AB

b)

Điểm A là trung điểm của đoạn OB

c)

Điểm A nằm giữa hai điểm O và B

d)

OA = AB = 3cm

10.

Cho đoạn thẳng AB . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AB và AM . Biết AN = 1,5cm . Độ dài đoạn thẳng AB là ?

a)

1,5 cm

b)

3cm

c)

4,5 cm

d)

6 cm

11.

Tìm số tự nhiên n , biết 15n = 20

a)

1

b)

2

c)

0

d)

không có giá trị n

12.

Tìm x , biết 0: x = 0

a)

0

b)

x ∈ N

c)

x ∈ N*

d)

1

13.

Tìm x biết : x – 18 : 6 = 18

a)

126

b)

21

c)

15

d)

6

14.

Gía trị x nào thỏa mãn 82 – 3x+2 = 20190

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc :

a)

Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa.

b)

Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ

c)

Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

16.

Chọn khẳng định sai :

a)

17 = 1

b)

22 = 1 + 3

c)

33 < 62 – 32

d)

( 1 + 2 )2 > 12 + 22

17.

1 + 3 + 5 + 7 + …+ 79 = ?

a)

1600

b)

1601

c)

1560

d)

1561

18.

Biểu thức 6 + 7 + 8 + 9 + 10 + 11 + 12 = ?

a)

19.3 + 6

b)

18.3 + 7

c)

17.3 + 8

d)

16.3 + 9

19.

Kết quả phép tính 50 – [30 – (6 – 1 )2] = ?

a)

30

b)

40

c)

45

d)

35

20.

Kết quả của phép toán 34 – 50: 25 + 3.7 là:

a)

95

b)

100

c)

105

d)

80