wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CĐ1: Bài 4: Bàn phím máy tính

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực chính của bàn phím máy tính có bao nhiêu hàng phím?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

2.

Trên khu vực chính có bao nhiêu phím có gai?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

3.

Hàng phím cơ sở là hàng phím?

a)

Chứa nhiều phím số

b)

Chứa hai phím F và E

c)

Chứa hai phím F và I

d)

Chứa hai phím có gai

4.

Phím cách nằm ở hàng phím nào

a)

Hàng phím cơ sở

b)

Hàng phím số

c)

Hàng phím dưới cùng

d)

Hàng phím trên

5.

Hai phím có gai là hai phím nào?

a)

F VÀ L

b)

F VÀ P

c)

F VÀ J

d)

J VÀ T

6.

Khi đặt tay đúng trên bàn phím ngón nào đặt trên phím cách?

a)

Ngón trỏ

b)

Ngón cái

c)

Ngón út

d)

Ngón áp út

7.

Vùng dấu đỏ là hàng phím nào?

a)

Hàng phím dưới

b)

Hàng phím dưới cùng

c)

Hàng phím trên

d)

Hàng phím cơ sở

e)

Hàng phím số

8.

Vùng dấu đỏ là hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím dưới cùng

c)

Hàng phím trên

d)

Hàng phím cơ sở

e)

Hàng phím dưới

9.

Vùng dấu đỏ là hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím trên

d)

Hàng phím cơ sở

e)

Hàng phím dưới cùng

10.

Vùng dấu đỏ là hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím trên

e)

Hàng phím dưới cùng

11.

Vùng dấu đỏ là hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím dưới cùng

d)

Hàng phím trên

e)

Hàng phím cơ sở

12.

Các hàng phím trong khu vực chính của bàn phím là:

a)

Hàng phím số; Hàng phím cơ sở; Hàng phím dưới cùng

b)

Hàng phím cơ sở; Hàng phím dưới

c)

Hàng phím số; Hàng phím trên; Hàng phím cơ sở; Hàng phím dưới; Hàng phím dưới cùng

d)

Hàng phím cơ sở; Hàng phím trên

13.

Hàng phím cơ sở có hai phím có gai là?

a)

Phím F và J

b)

Phím G và H

c)

Phím D và K

d)

Phím S và L

14.

Hai phím có gai F và J thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới

15.

Hàng phím cơ sở có những phím nào?

a)

A S D F G H J K L

b)

Q W E R T Y U I O P

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 0

d)

Z X C V B N M

16.

Hàng phím dưới có những phím nào?

a)

A S D F G H J K L

b)

Q W E R T Y U I O P

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 0

d)

Z X C V B N M

17.

Hàng phím số có những phím nào?

a)

A S D F G H J K L

b)

Q W E R T Y U I O P

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 0

d)

Z X C V B N M

18.

Cách đặt tay lên bàn phím máy tính đúng cách là?

a)

Đặt nhẹ hai tay lên bàn phím

b)

Hai ngón trỏ đặt trên hai phím có gai F và J

c)

Hai ngón cái đặt trên phím cách

d)

Các ngón còn lại lần lượt đặt ở các phím còn lại trên hàng phím cơ sở

19.

Trên hàng phím có phím dài nhất, gọi là phím cách. Phím cách nằm ở hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím dưới cùng

d)

Hàng phím dưới

20.

Gõ phím bằng 10 ngón tay sẽ giúp em?

a)

Gõ nhanh và chính xác hơn

b)

Gõ không chính xác

c)

Gõ đúng

d)

Gõ chậm

21.

Hai phím có gai là hai phím nào?

a)

F VÀ L

b)

F VÀ P

c)

F VÀ J

d)

J VÀ T

22.

Khi đặt tay đúng trên bàn phím ngón nào đặt trên phím cách?

a)

Ngón trỏ

b)

Ngón cái

c)

Ngón út

d)

Ngón áp út

23.

Vùng dấu đỏ là hàng phím nào?

a)

Hàng phím dưới

b)

Hàng phím dưới cùng

c)

Hàng phím trên

d)

Hàng phím cơ sở

e)

Hàng phím số

24.

Vùng dấu đỏ là hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím dưới cùng

d)

Hàng phím trên

e)

Hàng phím cơ sở

25.

Vùng dấu đỏ là hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím trên

e)

Hàng phím dưới cùng

26.

Vùng dấu đỏ là hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím trên

d)

Hàng phím cơ sở

e)

Hàng phím dưới cùng

27.

Vùng dấu đỏ là hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím dưới cùng

c)

Hàng phím trên

d)

Hàng phím cơ sở

e)

Hàng phím dưới

28.

Vùng dấu đỏ là hàng phím nào?

a)

Hàng phím dưới

b)

Hàng phím dưới cùng

c)

Hàng phím trên

d)

Hàng phím cơ sở

e)

Hàng phím số