NEW
Font size
Worksheetsbài thực hành 1
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Hệ quản trị CSDL là
Phần mềm dùng tạo lập CSDL
Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL
Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
Chức năng của hệ QTCSDL
Cung cấp cách tạo lập CSDL
Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin
Cung cấp công cụ kiểm soát điều khiển việc truy cập vào CSDL
Các câu trên đều đúng
Với một hệ quản trị CSDL, điều khẳng định nào dưới đây là sai?
Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật.
Người lập trình ứng dụng không cần hiểu biết sâu về mức thể hiện vật lý của cơ sở dữ liệu.
Người lập trình ứng dụng cần phải nắm vững ngôn ngữ CSDL.
Người lập trình ứng dụng có nhiệm vụ cung cấp các phương tiện mở rộng khả năng dịch vụ của hệ quản trị CSDL.
Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
Người quản trị CSDL
Người dùng
Người lập trình ứng dụng
Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.
Người nào tạo ra phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?
Người lập trình ứng dụng
Người dùng
Người quản trị CSDL
Người quản trị CSDL, người dùng , người lập trình ứng dụng.
Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò: vừa là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?
Không nên
Không được
Được
Không thể
Một trong những vai trò của người quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL) là:
Người chịu trách nhiệm quản lí các tài nguyên
Người có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL
Người có nhiệm vụ xây dựng các chương trình ứng dụng
Người có quyền truy cập và khai thác CSDL
Các bước để xây dựng CSDL:
Khảo sát, thiết kế, kiểm thử
Khảo sát, cập nhật, khai thác
Tạo lập, cập nhật, khai
Tạo lập, lưu trữ, khai thác
Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Khảo sát:
Lựa chọn hệ QTCSDL
Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lí
Xác định khả năng phần mềm, phần cứng có thể khai thác, sử dụng
Phân tích các chức năng cần có của hệ thống khai thác thông tin
Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Thiết kế:
Xác định dữ liệu cần lưu trữ, phân tích mối liên hệ giữa chúng
Thiết kế CSDL
Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng
Lựa chọn hệ QTCSDL để khai thác
Người quản trị CSDL là:
Một người
Một nhóm người
Hai người
Một người hay một nhóm người
Người chịu trách nhiệm quả lý các tài nguyên như CSDL, hệ QTCSDL và các phần mềm liên quan là:
Người quản trị CSDL
Người dùng
Người lập trình ứng dụng
Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.
Mỗi chương trình sẽ có các câu lệnh yêu cầu hệ QTCSDL thực hiện một số thao tác trên CSDL đáp ứng nhu cầu cụ thể đặt ra. Chương trình đó do ai tạo ra:
Người quản trị CSDL
Người dùng
Người lập trình ứng dụng
Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.
Mỗi chương trình sẽ có các câu lệnh yêu cầu hệ QTCSDL thực hiện một số thao tác trên CSDL đáp ứng nhu cầu cụ thể đặt ra. Chương trình đó do ai tạo ra:
Người quản trị CSDL
Người dùng
Người lập trình ứng dụng
Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.
Xác định các dữ liệu cần lưu trữ, phân tích mối liên hệ giữa chúng thuộc bước:
Khảo sát
Thiết kế
Kiểm thử
Sử dụng
Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng thuộc bước:
Khảo sát
Thiết kế
Kiểm thử
Sử dụng
Xác định khả năng phần cứng, phần mềm có thể khai thác, sử dụng thuộc bước:
Khảo sát
Thiết kế
Kiểm thử
Sử dụng
Nhập dữ liệu cho csdl thuộc bước:
Khảo sát
Thiết kế
Kiểm thử
Sử dụng
Lựa chọn hệ QTCSDL để triển khai thuộc bước:
Khảo sát
Thiết kế
Kiểm thử
Sử dụng
Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin?
Người dùng
Người quản trị CSDL
Người lập trình ứng dụng
Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.
