Font size
S
M
L
XL
Worksheets7. MHTC_Dao duc_QTRR
Total questions: 147
Worksheet time: 1hrs 14mins
Name
Class
Date
1.
Quy định của MB về việc mang tài liệu, tài sản ra khỏi khu vực MB (chọn)
a)
Không được mang ra khỏi khu vực của MB
b)
Không được mang ra khỏi khu vực của MB nếu không được sự cho phép của CBQL trực tiếp
c)
Không được mang ra khỏi khu vực của MB nếu không được sự cho phép của cấp có thẩm quyền theo quy định của MB
d)
Không được mang ra khỏi khu vực của MB nếu không được sự cho phép của CBQL trực tiếp và gián tiếp
e)
MHTC
2.
Dự án đào tạo sẽ tác động đến những khía cạnh nào của MB
a)
1. Nâng cao tư duy dịch vụ khách hàng của MB
2. Xây dựng văn hóa học tập chủ động tại MB
2. Xây dựng văn hóa học tập chủ động tại MB
b)
1. Mang lại cơ hội học tập và phát triển cho tất cả CBNV trên toàn hệ thống
2. Đảm bảo mỗi MBer là một đại diện tiêu biểu mang đến những trải nghiệm tốt nhất cho KH
2. Đảm bảo mỗi MBer là một đại diện tiêu biểu mang đến những trải nghiệm tốt nhất cho KH
c)
1. Nâng cao tư duy dịch vụ khách hàng của MB
2. Đảm bảo mỗi MBer là một đại diện tiêu biểu mang đến những trải nghiệm tốt nhất cho KH
2. Đảm bảo mỗi MBer là một đại diện tiêu biểu mang đến những trải nghiệm tốt nhất cho KH
d)
MHTC
3.
Để thực thi chiến lược Ngân hàng số giai đoạn 2017-2021, giải pháp kinh doanh của MB tập trung vào:
a)
Sản phẩm số đột phá, trải nghiệm đa kênh liền mạch
b)
Sản phẩm số đột phá, nâng cao năng lực bán
c)
Nâng cao năng lực bán, trải nghiệm đa kênh liền mạch
d)
Sản phẩm số đột phá, Nâng cao năng lực bán, Trải nghiệm đa kênh liền mạch
e)
MHTC
4.
MHTC MB giai đoạn 2017-2021 có bao nhiêu đơn vị (khối/ban) kinh doanh
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
e)
MHTC
5.
MHTC MB giai đoạn 2017-2021 có bao nhiêu khối hỗ trợ kinh doanh
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
e)
MHTC
6.
Theo MHTC mới, Trung tâm dịch vụ khách hàng (247) trực thuộc đơn vị nào?
a)
Khối khách hàng cá nhân
b)
Khối vận hành
c)
Khối hành chính
d)
Khối thẩm định
e)
MHTC
7.
Ban khách hàng chiến lược được tách ra từ đơn vị nào
a)
Khối doanh nghiệp vừa và nhỏ
b)
Khối khách hàng lớn
c)
Khối khách hàng cá nhân
d)
MHTC
8.
Ngân hàng số của MB gồm những mảng sản phẩm dịch vụ nào?
a)
Dịch vụ ngân hàng điện tử
b)
Các sản phẩm sáng tạo số
c)
Các sản phẩm dịch vụ liên kết ngân hàng -viễn thông
d)
Tất cả các phương án trên
e)
MHTC
9.
Theo cẩm nang văn hóa MB, định vị thương hiệu của MB là gì?
a)
Vững vàng, Tin cậy
b)
Chúng tôi là bạn
c)
Sáng mãi niềm tin
d)
Ngân hàng thuận tiện
e)
MHTC
10.
Những phẩm chất và năng lực cốt lõi người MB cần có
a)
Đoàn kết - Tôn trọng; Kỷ luật - Hợp tác; Năng động - Sáng tạo
b)
Đoàn kết - Kỷ luật- Tận tâm - Thực thi -Tin cậy - Hiệu quả
c)
Đoàn kết - Tôn trọng
Kỷ luật - Hợp tác
Năng động - Sáng tạo
Dũng cảm - Vượt khó
Trung thực - Nhân nghĩa
Kỷ luật - Hợp tác
Năng động - Sáng tạo
Dũng cảm - Vượt khó
Trung thực - Nhân nghĩa
d)
Đoàn kết - Tôn trọng; Kỷ luật - Hợp tác
e)
MHTC
11.
Đoàn kết ở MB được hiểu là?
a)
Đoàn kết ở MB là cùng thống nhất một ý chí, mọi hoạt động đều hướng về mục tiêu chung của MB.
b)
Đoàn kết ở MB là cùng thống nhất một ý chí, mọi hoạt động đều hướng về mục tiêu chung của MB.
Đoàn kết tốt nhằm xây dựng mục tiêu rõ ràng và nhất quán trong mọi hoạt động của MB.
Đoàn kết tốt nhằm xây dựng mục tiêu rõ ràng và nhất quán trong mọi hoạt động của MB.
c)
Đoàn kết tốt nhằm xây dựng mục tiêu rõ ràng và nhất quán trong mọi hoạt động để phát huy tối đa nội lực, vượt mọi cản trở.
d)
Đoàn kết là sự kết hợp các cá thể trong một khối chung, tập hợp những người có chung một mục đích thành một khối thống nhất khăng khít với nhau.
e)
Văn hóa MB
12.
Kỷ luật ở MB được hiểu là?
a)
Kỷ luật ở MB là thượng tôn pháp luật, chấp hành nghiêm các quy định của ngành, và các chuẩn mực được MB lựa chọn.
Kỷ luật nghiêm nhằm tạo ra sức mạnh tập thể, hạn chế rủi ro, nâng cao đạo đức nghề nghiệp, năng suất và hiệu quả hoạt động.
MB là tổ chức của những người kỷ luật với tính tự giác cao.
Kỷ luật nghiêm nhằm tạo ra sức mạnh tập thể, hạn chế rủi ro, nâng cao đạo đức nghề nghiệp, năng suất và hiệu quả hoạt động.
MB là tổ chức của những người kỷ luật với tính tự giác cao.
b)
Kỷ luật ở MB là thượng tôn pháp luật, chấp hành nghiêm các quy định của ngành, và các chuẩn mực được MB lựa chọn.
c)
Kỷ luật nghiêm nhằm tạo ra sức mạnh tập thể, hạn chế rủi ro, nâng cao đạo đức nghề nghiệp, năng suất và hiệu quả hoạt động. MB là tổ chức của những người kỷ luật với tính tự giác cao.
d)
Kỷ luật ở MB là chấp hành tốt nội quy lao động.
e)
Văn hóa MB
13.
Tận tâm ở MB được hiểu là?
a)
Tận tâm vì nhiệm vụ nhằm vượt qua mọi khó khăn, thách thức để hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao.
b)
Tậm tâm là luôn chủ động, hết lòng, hết sức, kiên trì theo đuổi mục tiêu, nhiệm vụ.
c)
Tậm tâm là luôn chủ động, hết lòng phục vụ khách hàng
Tận tâm vì nhiệm vụ nhằm gia tăng sự hài lòng của khách hàng
Tận tâm vì nhiệm vụ nhằm gia tăng sự hài lòng của khách hàng
d)
Tận tâm là luôn hết lòng phục vụ khách hàng.
e)
Văn hóa MB
14.
Thực thi ở MB được hiểu là?
a)
Thực hiện nhanh chóng mục tiêu, nhiệm vụ cùng với sự sáng tạo trong quá trình thực hiện.
Thực thi nhanh nhằm tạo ra giá trị gia tăng, chất lượng vượt trội so với đối thủ cạnh tranh, đảm bảo mọi cam kết đều được thực hiện.
Thực thi nhanh nhằm tạo ra giá trị gia tăng, chất lượng vượt trội so với đối thủ cạnh tranh, đảm bảo mọi cam kết đều được thực hiện.
b)
Thực thi ở MB là việc thực hiện nhiệm vụ một cách nhanh chóng, chính xác, sáng tạo.
Thực thi nhanh nhằm hoàn thành nhiệm vụ trong thời gian sớm nhất.
Thực thi nhanh nhằm hoàn thành nhiệm vụ trong thời gian sớm nhất.
c)
Thực thi nhanh nhằm tạo ra giá trị gia tăng, chất lượng vượt trội so với đối thủ cạnh tranh, đảm bảo mọi cam kết đều được thực hiện
d)
Thực thi là đồng thuận và thực hiện tất cả các chỉ đạo của cấp trên.
e)
Văn hóa MB
15.
Tin cậy ở MB được hiểu là?
a)
Tin cậy ở MB là cam kết và thực hiện đúng cam kết.
Tin cậy cao nhằm đạt được sự tín nhiệm của khách hàng, cố đông.
Tin cậy cao nhằm đạt được sự tín nhiệm của khách hàng, cố đông.
b)
Tin cậy cao nhằm đảm bảo mối quan hệ bền vững gắn bó trong MB, và với các đối tác, khách hàng, cổ đông.
c)
Tin cậy ở MB là sự tin tưởng trọn vẹn, tôn trọng và hợp tác đảm bảo cho mọi thành công.
d)
Tin cậy là sự tin tưởng của khách hàng dành cho MB.
e)
Văn hóa MB
16.
Hiệu quả ở MB được hiểu là
a)
Hiệu quả ở MB là việc thực hiện các nhiệm vụ có kết quả lớn hơn hoặc ít nhất đạt được mục tiêu đề ra với tiến độ nhanh nhất.
Hiệu quả là thước đo quan trọng nhất, nhằm duy trì và tạo ra sức bật liên tục cho mọi thế hệ MB.
Hiệu quả là thước đo quan trọng nhất, nhằm duy trì và tạo ra sức bật liên tục cho mọi thế hệ MB.
b)
Hiệu quả là thước đo quan trọng nhất, nhằm duy trì và tạo ra sức bật liên tục cho mọi thế hệ MB.
c)
Hiệu quả ở MB là việc thực hiện nhiệm vụ được giao, có kết quả lớn hơn hoặc ít nhất đạt được mục tiêu đề ra với chi phí nhỏ hơn, tiến độ nhanh hơn.
Hiệu quả nhằm đem lại giá trị lớn nhất cho khách hàng, cổ đông, cộng đồng.
Hiệu quả là thước đo quan trọng nhất tại MB.
Hiệu quả nhằm đem lại giá trị lớn nhất cho khách hàng, cổ đông, cộng đồng.
Hiệu quả là thước đo quan trọng nhất tại MB.
d)
Hiệu quả là các chỉ tiêu tài chính hàng năm dẫn đầu thị trường.
e)
Văn hóa MB
17.
Định vị thương hiệu của MB là gì?
a)
Vững vàng, Tin cậy
b)
Chúng tôi là bạn
c)
Sáng mãi niềm tin
d)
Ngân hàng thuận tiện
e)
Văn hóa MB
18.
Đối với MB, người MB cần làm gì?
a)
Đặt lợi ích của MB trên mọi lợi ích cá nhân. Am hiểu chuyên môn nghiệp vụ, sản phẩm dịch vụ của MB. Sẵn sàng nhận, thực hiện và hoàn thành các nhiệm vụ được giao
b)
Tự hào là Người MB. Gắn bó, giữ gìn uy tín, thương hiệu MB. Đặt lợi ích của MB trên mọi lợi ích cá nhân. Am hiểu chuyên môn nghiệp vụ, sản phẩm dịch vụ của MB. Sẵn sàng nhận, thực hiện và hoàn thành các nhiệm vụ được giao.
c)
Gắn bó, giữ gìn uy tín, thương hiệu MB. Đặt lợi ích của MB trên mọi lợi ích cá nhân. Am hiểu chuyên môn nghiệp vụ, sản phẩm dịch vụ của MB. Sẵn sàng nhận, thực hiện và hoàn thành các nhiệm vụ được giao.
d)
Đặt lợi ích của MB trên lợi ích cá nhân
e)
Văn hóa MB
19.
Đối với khách hàng, người MB cần?
a)
Luôn nắm vững và hiểu rõ Khách hàng. Mối quan hệ phải lâu bền, sự đồng hành phải gắn bó. Tôn trọng và có ý thức học hỏi từ khách hàng. Thực hiện cam kết với khách hàng là yêu cầu bắt buộc. Hài hoà lợi ích Khách hàng và MB
b)
Luôn nắm vững và hiểu rõ Khách hàng. Mối quan hệ phải lâu bền, sự đồng hành phải gắn bó.
c)
Tôn trọng và có ý thức học hỏi từ Khách hàng. Thực hiện cam kết với Khách hàng là yêu cầu bắt buộc. Hài hoà lợi ích Khách hàng và MB
d)
Đặt lợi ích của khách hàng lên trên lợi ích cá nhân.
e)
Văn hóa MB
20.
Đối với đồng nghiệp, người MB cần làm gì?
a)
Chân thành, cởi mở, hợp tác với đồng nghiệp. Học tập, tương trợ lẫn nhau cùng phát triển.
b)
Chân thành, cởi mở, hợp tác với đồng nghiệp. Tôn trọng lẫn nhau. Học tập, tương trợ lẫn nhau cùng phát triển
c)
Chân thành, cởi mở, hợp tác với đồng nghiệp. Tôn trọng lẫn nhau.
d)
Hợp tác, hỗ trợ
e)
Văn hóa MB
21.
Đối với cấp trên, người MB cần làm gì?
a)
Trung thực, tham mưu góp ý thẳng thắn trên tinh thần xây dựng. Luôn có ý thức giữ gìn bảo vệ uy tín, danh dự của cấp trên
b)
Tôn trọng và chấp hành chỉ đạo của cấp trên. Luôn có ý thức giữ gìn bảo vệ uy tín, danh dự của cấp trên
c)
Tôn trọng và chấp hành chỉ đạo của cấp trên. Trung thực, tham mưu góp ý thẳng thắn trên tinh thần xây dựng. Luôn có ý thức giữ gìn bảo vệ uy tín, danh dự của cấp trên.
d)
Tuyệt đối chấp hành mọi quyết định.
e)
Văn hóa MB
22.
Đối với cấp dưới, người MB cần làm gì?
a)
Tôn trọng, quan tâm và gần gũi với cấp dưới.
Công bằng, khách quan, minh bạch, tạo điều kiện cho cấp dưới được thể hiện bản thân.
Giao định hướng công việc rõ ràng.
Công bằng, khách quan, minh bạch, tạo điều kiện cho cấp dưới được thể hiện bản thân.
Giao định hướng công việc rõ ràng.
b)
Quan tâm và gần gũi với cấp dưới.
Công bằng, minh bạch trong mọi vấn đề.
Công bằng, minh bạch trong mọi vấn đề.
c)
Công bằng, khách quan, minh bạch trong mọi vấn đề, tạo điều kiện cho cấp dưới được thể hiện bản thân.
d)
Hướng dẫn tỉ mỉ, chi tiết.
e)
Văn hóa MB
23.
Đối với cổ đông, người MB cần
a)
Bảo vệ lợi ích trước mắt cũng như lâu dài của cổ đông. Minh bạch thông tin, lắng nghe mọi ý kiến để hoàn thiện và phát triển. Gắn bó và hợp tác chặt chẽ vì sự phát triển ổn định và bền vững
b)
Minh bạch thông tin, lắng nghe mọi ý kiến để hoàn thiện và phát triển. Gắn bó và hợp tác chặt chẽ vì sự phát triển ổn định và bền vững
c)
Bảo vệ lợi ích trước mắt cũng như lâu dài của cổ đông. Gắn bó và hợp tác chặt chẽ vì sự phát triển ổn định và bền vững
d)
Văn hóa MB
24.
Các giá trị cốt lõi nào của MB không thay đổi từ khi thành lập đến nay?
a)
Tin cậy, hiệu quả
b)
Tin cậy, tận tâm
c)
Hợp tác, Hiệu quả
d)
Đoàn kết, kỷ luật
e)
Văn hóa MB
25.
Triết lý kinh doanh của MB là?
a)
Tận tâm tạo ra giá trị gia tăng cho Khách hàng, Đối tác, Cổ đông, Cán bộ nhân viên và Cộng đồng – Xã hội
b)
Cố gắng tạo ra giá trị gia tăng cho Khách hàng, Đối tác, Cổ đông, Cán bộ nhân viên và Cộng đồng – Xã hội
c)
Tận tâm tạo ra giá trị gia tăng cho đất nước
d)
Văn hóa MB
26.
Đoàn kết ở MB nhằm
a)
Xây dựng mục tiêu rõ ràng và nhất quán trong mọi hoạt động để phát huy tối đa nội lực, vượt mọi cản trở
b)
Xây dựng mục tiêu rõ ràng và nhất quán
c)
Nhất quán trong mọi hoạt động để phát huy tối đa nội lực, vượt mọi cản trở
d)
Văn hóa MB
27.
Kỷ luật ở MB được hiểu là
a)
Kỷ luật ở MB là thượng tôn pháp luật, chấp hành nghiêm các quy định của ngành, và các chuẩn mực được MB lựa chọn.
b)
Kỷ luật ở MB là thượng tôn pháp luật, chấp hành nghiêm các quy định của Đảng và Nhà nước
c)
Kỷ luật ở MB là thượng tôn pháp luật, chấp hành nghiêm các quy định trong và ngoài nước
d)
Văn hóa MB
28.
Kỷ luật ở MB nhằm
a)
Tạo ra sức mạnh tập thể, hạn chế rủi ro, nâng cao đạo đức nghề nghiệp, năng suất và hiệu quả hoạt động.
b)
Tạo ra sức mạnh tập thể, nâng cao đạo đức nghề nghiệp, năng suất và hiệu quả hoạt động.
c)
Tạo ra sức mạnh tập thể, hạn chế rủi ro, nâng cao đạo đức nghề nghiệp.
d)
Văn hóa MB
29.
Tận tâm ở MB được hiểu là
a)
Tậm tâm là luôn chủ động, hết lòng, hết sức, kiên trì theo đuổi mục tiêu, nhiệm vụ.
b)
Tậm tâm là luôn chủ động, hết lòng, hết sức trong phục vụ khách hàng
c)
Tậm tâm là luôn chủ động, hết lòng, hết sức với đồng nghiệp và lãnh đạo
d)
Văn hóa MB
30.
Tin cậy ở MB được hiểu là
a)
Cam kết và thực hiện đúng cam kết
b)
Cam kết và thực hiện nhanh cam kết
c)
Cam kết đúng và thực hiện
d)
Văn hóa MB
31.
Tin cậy ở MB nhằm
a)
Đảm bảo mối quan hệ bền vững gắn bó trong MB, và với các đối tác, Khách hàng, cổ đông
b)
Đảm bảo mối quan hệ bền vững gắn bó trong MB
c)
Đảm bảo mối quan hệ bền vững gắn bó với các đối tác, Khách hàng, cổ đông
d)
Văn hóa MB
32.
Thực thi ở MB được hiểu là
a)
Thực thi ở MB là việc thi hành nhanh chóng, chính xác mục tiêu, nhiệm vụ cùng với sự sáng tạo, đổi mới trong quá trình thực hiện.
b)
Thực thi ở MB là việc thi hành nhanh chóng, chính xác mục tiêu, nhiệm vụ
c)
Thực thi ở MB là sáng tạo, đổi mới trong quá trình thực hiện.
d)
Văn hóa MB
33.
Hiệu quả ở MB được hiểu là
a)
Hiệu quả ở MB là việc thực hiện các nhiệm vụ được giao, có kết quả lớn hơn hoặc ít nhất đạt được mục tiêu đề ra với chi phí nhỏ hơn, tiến độ nhanh hơn.
b)
Hiệu quả ở MB là việc thực hiện các nhiệm vụ được giao, có kết quả lớn hơn hoặc ít nhất đạt được mục tiêu đề ra
c)
Hiệu quả ở MB là việc thực hiện các nhiệm vụ được giao, với chi phí nhỏ hơn, tiến độ nhanh hơn.
d)
Văn hóa MB
34.
Hiệu quả ở MB nhằm
a)
đem lại các giá trị lớn nhất cho khách hàng, cổ đông, cộng đồng
b)
đem lại các giá trị lớn nhất cho bản thân
c)
đem lại các giá trị lớn nhất cho cộng đồng và xã hội
d)
Văn hóa MB
35.
Đoàn kết ở MB được hiểu là
a)
Cùng thống nhất một mục tiêu, mọi hoạt động đều hướng về mục tiêu chung của MB
b)
Cùng thống nhất một ý chí, mọi hoạt động đều hướng về xây dựng và phát triển MB
c)
Cùng thống nhất một ý chí, mọi hoạt động đều hướng về mục tiêu chung của MB.
d)
Cùng thống nhất xây dựng mục tiêu rõ ràng, nhất quán trong các hoạt động của MB.
e)
Văn hóa MB
36.
Ai là nhân tố quyết định tạo nên văn hóa MB?
a)
Mỗi cá nhân CBNV MB
b)
Hội đồng quản trị
c)
Ban lãnh đạo
d)
Tổng giám đốc
e)
Văn hóa MB
37.
MB xác định Sứ mệnh của mình như thế nào
a)
Vì sự phát triển của đất nước, vì lợi ích của Cổ đông, đối tác, Khách hàng
b)
Vì sự phát triển của đất nước, vì lợi ích của Khách hàng
c)
Vì sự phát triển của đất nước, vì lợi ích của Khách hàng và Cán bộ nhân viên
d)
Vì sự phát triển của MB, vì lợi ích của Khách hàng
e)
Văn hóa MB
38.
Các giá trị cốt lõi của MB được thể hiện ở các yếu tố nào
a)
Đoàn kết - kỷ luật - tận tâm
Vững vàng - Tin cậy - Hiệu quả
Vững vàng - Tin cậy - Hiệu quả
b)
Thực thi - Tin cậy - Hiệu quả
Đoàn kết - Đồng lòng - Tận tâm
Đoàn kết - Đồng lòng - Tận tâm
c)
Đoàn kết - kỷ luật - tận tâm
Thực thi - Tin cậy - Hiệu quả
Thực thi - Tin cậy - Hiệu quả
d)
Văn hóa MB
39.
Giá trị cốt lõi "Đoàn kết" được thể hiện ở những hành động nào
a)
Cùng thống nhất một ý chí, mọi hoạt động đều hướng về mục tiêu chung của MB
b)
Tôn trọng mọi ý kiến, mọi hoạt động đều hướng về mục tiêu chung của MB
c)
Cùng thống nhất một hành động, mọi hoạt động đều hướng về mục tiêu chung của MB
d)
Văn hóa MB
40.
Giá trị cốt lõi "Đoàn kết" giúp MB đạt được mục đích gì
a)
Nhằm xây dựng mục tiêu rõ ràng trong mọi hoạt động của MB
b)
Nhằm xây dựng mục tiêu rõ ràng và nhất quán
c)
Nhằm xây dựng mục tiêu rõ ràng và nhất quán trong mọi hoạt động của MB
d)
Văn hóa MB
41.
Giá trị cốt lõi "Kỷ luật" được thể hiện ở những hành động nào
a)
Thượng tôn pháp luật
b)
Thượng tôn pháp luật, chấp hành nghiêm các quy định của ngành
c)
Thượng tôn pháp luật, chấp hành nghiêm các quy định của ngành và các chuẩn mực được MB lựa chọn
d)
Văn hóa MB
42.
CBNV cần hành động như thế nào để có được sự "Tin cậy" với Khách hàng, Cổ đông
a)
Cam kết và thực hiện đúng cam kết
b)
Thực hiện công việc nhanh chóng, chính xác
c)
Hoàn thành đúng cam kết
d)
Văn hóa MB
43.
Các quy tắc đạo đức nghề nghiệp cơ bản theo quy định của MB gồm
a)
Gồm 9 quy tắc cơ bản:
- Quy tắc trung thực và khách quan
- Quy tắc tuân thủ các quy định của MB và tuân thủ pháp luật, đạo đức xã hội
- Quy tắc không lạm dụng vị trí công tác
- Quy tắc giữ gìn uy tín và hình ảnh của MB
- Quy tắc bảo mật
- Quy tắc chống đầu cơ cá nhân và hoạt động rửa tiền
- Quy tắc giải quyết xung đột lợi ích
- Quy tắc toàn tâm và cống hiến vì sự phát triển của MB
- Quy tắc thực hiện trách nhiệm và các nghĩa vụ cộng đồng
- Quy tắc trung thực và khách quan
- Quy tắc tuân thủ các quy định của MB và tuân thủ pháp luật, đạo đức xã hội
- Quy tắc không lạm dụng vị trí công tác
- Quy tắc giữ gìn uy tín và hình ảnh của MB
- Quy tắc bảo mật
- Quy tắc chống đầu cơ cá nhân và hoạt động rửa tiền
- Quy tắc giải quyết xung đột lợi ích
- Quy tắc toàn tâm và cống hiến vì sự phát triển của MB
- Quy tắc thực hiện trách nhiệm và các nghĩa vụ cộng đồng
b)
Quy tắc đạo đức
44.
Quy tắc đạo đức nghề nghiệp quy đinh xung đột lợi ích có nghĩa là?
a)
là những mâu thuẫn, xung đột về quyền\quyền lợi, lợi ích vật chất hoặc tinh thần giữa CBNV và MB có thể phát sinh trong khi giao dịch, trong quá trình thực hiện công việc, thực hiền quyền và trách nhiệm của mình
b)
Quy tắc đạo đức
45.
Theo quy tắc đạo đức nghề nghiệp của NHTPCP QĐ, những nguyên tắc cơ bản để giải quyết xung đột lợi ích là gì?
a)
- Chủ động nhận diện và thực hiện các biện pháp cần thiết để phòng tránh các xung đột lợi ích.
- Tránh thiết lập các mối quan hệ gây tác động đến việc đưa ra ý kiến tham mưu/quyết định tạo nên các xung đột lợi ích trong quá trình xử lý công việc.
- Không được th. gia bất kỳ hoạt động nào bên ngoài mà có tính cạnh tranh hoặc ảnh hưởng đến lợi ích của MB.
- Chủ động báo cáo cấp có thẩm quyền trong trường hợp có quan hệ thân thiết, quan hệ sở hữu hoặc các lợi ích khác đối với các KH, nhà cung cấp SPDVcho MB.
- Hạn chế vay mượn tiền, tài sản từ các đồng nghiệp hoặc các KH, đối tác, đối thủ cạnh tranh của MB.
- Không được nhận hoặc gợi ý để được nhận các lợi ích vật chất, tinh thần dẫn đến xung đột với lợi ích của MB trong quá trình xử lý công việc được giao.
- Tránh thiết lập các mối quan hệ gây tác động đến việc đưa ra ý kiến tham mưu/quyết định tạo nên các xung đột lợi ích trong quá trình xử lý công việc.
- Không được th. gia bất kỳ hoạt động nào bên ngoài mà có tính cạnh tranh hoặc ảnh hưởng đến lợi ích của MB.
- Chủ động báo cáo cấp có thẩm quyền trong trường hợp có quan hệ thân thiết, quan hệ sở hữu hoặc các lợi ích khác đối với các KH, nhà cung cấp SPDVcho MB.
- Hạn chế vay mượn tiền, tài sản từ các đồng nghiệp hoặc các KH, đối tác, đối thủ cạnh tranh của MB.
- Không được nhận hoặc gợi ý để được nhận các lợi ích vật chất, tinh thần dẫn đến xung đột với lợi ích của MB trong quá trình xử lý công việc được giao.
b)
Quy tắc đạo đức
46.
Theo quy tắc đạo đức nghề nghiệp của NHTPCP QĐ MB đặt quy tắc đối với đối thủ cạnh tranh như thế nào?
a)
-Cạnh tranh lành mạnh , biết hòa hợp và có thiện chí đối với đối thủ cạnh tranh đồng thời không ngừng tạo dựng uy tín với chính đối thủ , tạo lập môi trường kinh doanh lành mạnh phù hợp với định hướng của NN và pháp luật
b)
Quy tắc đạo đức
47.
Theo quy tắc đạo đức nghề nghiệp của MB đặt quy tắc đối với đồng nghiệp như thế nào?
a)
- Có tinh thần hợp tác trong thực hiện công việc
- Biết lắng nghe, quan tâm, thông cảm, chia sẻ và học hỏi đồng nghiệp
- Không xúc phạm hoặc hạ thấp uy tín đồng nghiệp
- Khách quan và thận trọng khi đưa ra nhận xét, đánh giá về đồng nghiệp
- Xây dựng mối quan hệ thân ái, đoàn kết, tôn trọng nhau trong công việc và cuộc sống. Việc góp ý, phê bình đồng nghiệp được thực hiện trên tinh thần khách quan, đúng nơi, đúng lúc và mang tính xây dựng.
- Tôn trọng những quan điểm riêng và cuộc sống riêng tư của đồng nghiệp
- Trân trọng những góp ý, phê bình của đồng nghiệp
- Không có hành vi lợi dụng chức vụ, gây áp lực, tạo sức ép, quấy rối tình dục, de dọa hoặc sử dụng các thủ đoạn xấu để giành lợi thế cho mình trong công việc
- Biết lắng nghe, quan tâm, thông cảm, chia sẻ và học hỏi đồng nghiệp
- Không xúc phạm hoặc hạ thấp uy tín đồng nghiệp
- Khách quan và thận trọng khi đưa ra nhận xét, đánh giá về đồng nghiệp
- Xây dựng mối quan hệ thân ái, đoàn kết, tôn trọng nhau trong công việc và cuộc sống. Việc góp ý, phê bình đồng nghiệp được thực hiện trên tinh thần khách quan, đúng nơi, đúng lúc và mang tính xây dựng.
- Tôn trọng những quan điểm riêng và cuộc sống riêng tư của đồng nghiệp
- Trân trọng những góp ý, phê bình của đồng nghiệp
- Không có hành vi lợi dụng chức vụ, gây áp lực, tạo sức ép, quấy rối tình dục, de dọa hoặc sử dụng các thủ đoạn xấu để giành lợi thế cho mình trong công việc
b)
Quy tắc đạo đức
48.
Theo quy tắc đạo đức nghề nghiệp của MB đặt quy tắc bảo mật thông tin khách hàng như thế nào?
a)
- Bảo mật thông tin về KH mọi lúc như bảo vệ danh tiếng, vị thế của MB.
- Không được cung cấp cho bên thứ 3 bất kỳ thông tin nào liên quan đến KH trừ trường hợp:
+ KH có văn bản yêu cầu trước
+ Yêu cầu cung cấp bởi cấp có thẩm quyền theo qui định của PL
+ Các TH cung cấp thông tin khác theo qui định của MB, phù hợp QĐ của PL.
- Không được cung cấp cho bên thứ 3 bất kỳ thông tin nào liên quan đến KH trừ trường hợp:
+ KH có văn bản yêu cầu trước
+ Yêu cầu cung cấp bởi cấp có thẩm quyền theo qui định của PL
+ Các TH cung cấp thông tin khác theo qui định của MB, phù hợp QĐ của PL.
b)
Quy tắc đạo đức
49.
Theo quy tắc đạo đức nghề nghiệp của MB đặt quy tắc bảo mật như thế nào?
a)
- Tuyệt đối tôn trọng và bảo mật thông tin, tài liệu của KH và của MB trong hoạt động tư vấn, phân tích, kinh doanh. Không tiết lộ thông tin, tài liệu của KH và của MB với bất kỳ ai kể cả những người trong MB mà không có thẩm quyền.
- Chỉ được tiết lộ, chuyển giao, cung cấp thông tin tài liệu, thông tin khi được sự đồng ý của KH, người có thẩm quyền hoặc trong trường hợp PL qui định.
- Khi không còn công tác trong hệ thống MB, CBNV vẫn phải tiếp tục có trách nhiệm đối với các thông tin mật mà cá nhân đó có được trong quá trình làm việc tại MB theo qui định của MB.
- Chỉ được tiết lộ, chuyển giao, cung cấp thông tin tài liệu, thông tin khi được sự đồng ý của KH, người có thẩm quyền hoặc trong trường hợp PL qui định.
- Khi không còn công tác trong hệ thống MB, CBNV vẫn phải tiếp tục có trách nhiệm đối với các thông tin mật mà cá nhân đó có được trong quá trình làm việc tại MB theo qui định của MB.
b)
Quy tắc đạo đức
50.
Nội quy lao động của MB ban hành ngày/tháng/năm nào
a)
1031/QĐ-HS ngày 05/11/2013
b)
Nội quy LĐ
51.
Theo nội quy định lao động của MB hình thức khiển trách bằng lời có thời hạn bao nhiêu lâu kể từ ngày bị xử lý kỷ luật
a)
có thời hạn 01 tháng kể từ ngày bị xử lý kỷ luật.
b)
Nội quy LĐ
52.
Theo nội quy lao động của MB hình thức khiển trách bằng văn bản có thời hạn bao nhiêu lâu kể từ ngày bị xử lý kỷ luật
a)
Hình thức khiển trách bằng văn bản có thời hạn 03 tháng kể từ ngày bị xử lý kỷ luật
b)
Nội quy LĐ
53.
Theo nội quy lao động của MB hình thức kỷ luật sa thả được áp dụng trong trường hợp nào?
a)
- Hành vi vi phạm PL ở mức độ đặc biệt nghiêm trọng, các hành vi được qui định tại điều 126 Bộ luật lao động.
b)
Nội quy LĐ
54.
Theo nội quy lao động của MB có mấy hình thức kỷ luật đang được áp dụng? Là những hình thức nào?
a)
4 hình thức:
1. Khiển trách bằng lời
2. Khiển trách bằng văn bản
3. Kéo dài TG nâng lương không quá 6 tháng, cách chức
4. Sa thải.
1. Khiển trách bằng lời
2. Khiển trách bằng văn bản
3. Kéo dài TG nâng lương không quá 6 tháng, cách chức
4. Sa thải.
b)
Nội quy LĐ
55.
Theo nội quy lao động của MB thời hiệu xử lý kỷ luật lao động tối đa 6 tháng, 12 tháng được áp dụng trong trường hợp nào?
a)
- tối đa 6 tháng: kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm
- tối đa 12 tháng: Hành vi vi phạm liên quan trực tiếp đến tài chính, tài sản, tiết lộ bí mật công nghệ, bí mật kinh doanh của người sử dụng lao động.
- tối đa 12 tháng: Hành vi vi phạm liên quan trực tiếp đến tài chính, tài sản, tiết lộ bí mật công nghệ, bí mật kinh doanh của người sử dụng lao động.
b)
Nội quy LĐ
56.
Theo nội quy lao động của MB thời hạn đình chỉ công việc tối đa là bao lâu?
a)
- 15 ngày, trường hợp đặc biệt không quá 90 ngày
b)
Nội quy LĐ
57.
Theo nội qui lao động của MB, thẩm quyền ra quyết định kỷ luật với hình thức khiển trách bằng lời là gì?
a)
Nhân viên, CBQL: CBQL trực tiếp
b)
Nội quy LĐ
58.
Theo nội qui lao động của MB, thẩm quyền ra quyết định kỷ luật với hình thức khiển trách bằng văn bản là gì?
a)
Nhân viên, CBQL: TGĐ/PTGĐ/Phụ trách đơn vị tại Hội sở/ GĐ CN/SGD
b)
Nội quy LĐ
59.
Theo nội qui lao động của MB, thẩm quyền ra quyết định kỷ luật với hình thức khiển trách kéo dài thời hạn nâng lương không quá 6 tháng/cách chức là gì?
a)
- Chuyên viên, nhân viên, các chức danh do TGĐ bổ nhiệm: TGĐ/người được ủy quyền bằng văn bản.
- Các chức danh do HĐQT bổ nhiệm
- Các chức danh do HĐQT bổ nhiệm
b)
Nội quy LĐ
60.
Theo nội qui lao động của MB, thẩm quyền ra quyết định kỷ luật sa thải là gì?
a)
- Chức danh do HĐQT bổ nhiệm: HĐQT
- Toàn bộ các chức danh(ngoại trừ các chức danh do HĐQT bổ nhiệm): TGĐ/người được ủy quyền bằng văn bản
- Toàn bộ các chức danh(ngoại trừ các chức danh do HĐQT bổ nhiệm): TGĐ/người được ủy quyền bằng văn bản
b)
Nội quy LĐ
61.
Những điều nào sau đây nằm trong quy định của MB về thủ tục xin nghỉ từ 30 ngày trở lên.
a)
Gợi ý: Đơn đề nghị có phê duyệt của CBQL và trình, được chấp thuận của:
- Chủ tịch HĐQT: với các chức danh do HĐQT bổ nhiệm, gửi đơn 7 ngày làm việc trước khi nghỉ.
- Tổng giám đốc: với các chức danh do TGĐ bổ nhiệm, gửi đơn 5ngày làm việc trước khi nghỉ.
- Giám đốc nhân sự: với các chức danh chuyên viên, gửi đơn 4 ngày làm việc trước khi nghỉ.
- Chủ tịch HĐQT: với các chức danh do HĐQT bổ nhiệm, gửi đơn 7 ngày làm việc trước khi nghỉ.
- Tổng giám đốc: với các chức danh do TGĐ bổ nhiệm, gửi đơn 5ngày làm việc trước khi nghỉ.
- Giám đốc nhân sự: với các chức danh chuyên viên, gửi đơn 4 ngày làm việc trước khi nghỉ.
b)
Nội quy LĐ
62.
Theo Nội qui lao động của MB, khi CBNV xin nghỉ phép từ trên 3 ngày đến 15 ngày làm việc sẽ cần cấp nào phê duyệt?
a)
- Nhân viên, CBQL sơ cấp: GĐ NS, gửi đơn trước 4 ngày làm việc.
- CBQL do TGĐ và HĐQT bổ nhiệm: TGĐ, gửi đơn trước 5 ngày.
- CBQL do TGĐ và HĐQT bổ nhiệm: TGĐ, gửi đơn trước 5 ngày.
b)
Nội quy LĐ
63.
Theo Nội qui lao động của MB, khi CBNV xin nghỉ phép từ trên 15 ngày làm việc trở lên sẽ cần cấp nào phê duyệt?
a)
- Nhân viên, CBQL sơ cấp: GĐ NS, gửi đơn trước 4 ngày làm việc.
- CBQL do TGĐ: TGĐ, gửi đơn trước 5 ngày.
- CBQL do HĐQT bổ nhiệm: Chủ tịch HĐQT, gửi đơn trước 7 ngày làm việc.
- CBQL do TGĐ: TGĐ, gửi đơn trước 5 ngày.
- CBQL do HĐQT bổ nhiệm: Chủ tịch HĐQT, gửi đơn trước 7 ngày làm việc.
b)
Nội quy LĐ
64.
Theo nội quy lao động của MB, CBNV nam có vợ sinh con được nghỉ bao nhiều ngày vẫn hưởng nguyên lương
a)
1 ngày
b)
Nội quy LĐ
65.
Theo nội quy lao động của MB, CB NV được nghỉ việc riêng vẫn hưởng nguyên lương trong những trường hợp nào?
a)
1. Bản thân kết hôn được nghỉ 03 ngày.
2. Con kết hôn được nghỉ 01 ngày.
3. Bố, mẹ (vợ hoặc chồng) chết, vợ hoặc chồng chết, con chết được nghỉ 03 ngày.
4. Ông/bà nội ngoại (vợ hoặc chồng), Anh/chị em ruột chết được nghỉ 01 ngày.
5. CBNV nam có vợ sinh con được nghỉ 01 ngày.
6. Nghỉ sinh nhật: 1 ngày
2. Con kết hôn được nghỉ 01 ngày.
3. Bố, mẹ (vợ hoặc chồng) chết, vợ hoặc chồng chết, con chết được nghỉ 03 ngày.
4. Ông/bà nội ngoại (vợ hoặc chồng), Anh/chị em ruột chết được nghỉ 01 ngày.
5. CBNV nam có vợ sinh con được nghỉ 01 ngày.
6. Nghỉ sinh nhật: 1 ngày
b)
Nội quy LĐ
66.
Theo nội quy lao động của MB, CBNV MB có bao nhiêu ngày nghỉ lễ tết được hưởng nguyên lương
a)
10 ngày
- Tết Dương lịch: 1
- Tết Âm lịch: 5
- Giỗ tổ Hùng Vương: 1
- Lễ Chiến thắng 30.04: 1
- Quốc tế lao động: 1
- Lễ Quốc khánh 02.09: 1
- Tết Dương lịch: 1
- Tết Âm lịch: 5
- Giỗ tổ Hùng Vương: 1
- Lễ Chiến thắng 30.04: 1
- Quốc tế lao động: 1
- Lễ Quốc khánh 02.09: 1
b)
Nội quy LĐ
67.
Những hành vi nào sau đây nằm trong phạm vi xử lý kỷ luật theo hình thức sa thải
a)
Tự ý bỏ việc quá 05/1thang ngày và cộng dồn 20 ngày /năm ko có lý do
b)
Nội quy LĐ
68.
Theo Nội qui lao động, khi nghỉ ốm CBNV được hưởng chế độ BHXH như thế nào?
a)
- Nghỉ ốm tối đa 30 ngày làm việc/năm nếu đóng bảo hiểm dưới 15 năm.
- Nghỉ ốm tối đa 40 ngày làm việc/năm nếu đống bảo hiểm đủ từ 15 năm đến dưới 30 năm.
- Nghỉ tối đa 60 ngày làm việc/năm nếu đã đóng BHXH từ đủ 30 năm trở lên.
- Chế độ BHXH: 75% BHXH chi trả, 25% MB chi trả với đk có giấy xác nhận của cơ sở y tế có thẩm quyền.
- Nghỉ ốm tối đa 40 ngày làm việc/năm nếu đống bảo hiểm đủ từ 15 năm đến dưới 30 năm.
- Nghỉ tối đa 60 ngày làm việc/năm nếu đã đóng BHXH từ đủ 30 năm trở lên.
- Chế độ BHXH: 75% BHXH chi trả, 25% MB chi trả với đk có giấy xác nhận của cơ sở y tế có thẩm quyền.
b)
Nội quy LĐ
69.
Theo Nội qui lao động, khi sinh con CBNV được nghỉ bao lâu?
a)
- Nghỉ trước sinh con: tối đa 2 tháng
- Nghỉ trước và sau sinh con: tổng cộng 6 tháng
- Sinh đôi trở lên: nghỉ thêm 1 tháng tính từ con thứ 2
- Nghỉ trước và sau sinh con: tổng cộng 6 tháng
- Sinh đôi trở lên: nghỉ thêm 1 tháng tính từ con thứ 2
b)
Nội quy LĐ
70.
Theo Nội qui lao động, thời gian làm việc quy định
a)
Tuần: thứ 2 - thứ 6,
Ngày 8h/ngày (sáng 8h-12h , chiều 13h30-17h30)
Giờ: <=44h/tuần (48h/tuần trong TH cần thiết)
Ngày 8h/ngày (sáng 8h-12h , chiều 13h30-17h30)
Giờ: <=44h/tuần (48h/tuần trong TH cần thiết)
b)
Nội quy LĐ
71.
Theo Quy định Quản lý rủi ro gian lận tại MB số 5220 ban hành ngày 14/09/2018, Gian lận được hiểu là gì
a)
Hành vi được thực hiện một cách cố ý và không trung thực, Tiềm ẩn gây tổn thất cho một đối tượng khác và/hoặc đạt được lợi ích cho đối tượng thực hiện gian lận.
b)
Quản trị Rủi ro
72.
Quy định Quản lý rủi ro gian lận tại MB số 5220 ban hành ngày 14/09/2018, rủi ro gian lận là gì
a)
Khả năng xảy ra tổn thất (tổn thất tài chính, tổn thất phi tài chính) khi phát sinh gian lận
b)
Quản trị Rủi ro
73.
Yếu tố cấu thành gian lận
a)
Cơ hội (Tạo điều kiện cho hành vi gian lận diễn ra)
Động cơ/áp lực (Các nhu cầu khiến CBNV gian lận)
Thái độ/sự hợp lý hóa (Tâm lý của người vi phạm bào chữa cho hành vi gian lận của mình
Động cơ/áp lực (Các nhu cầu khiến CBNV gian lận)
Thái độ/sự hợp lý hóa (Tâm lý của người vi phạm bào chữa cho hành vi gian lận của mình
b)
Quản trị Rủi ro
74.
Phân loại theo đối tượng thực hiện
a)
Gian lận nội bộ và Gian lận bên ngoài
b)
Quản trị Rủi ro
75.
Phân loại theo loại hình hành vi
a)
Làm sai lệch thông tin báo cáo
Biển thủ tài sản
Các hành vi vi phạm, tham nhũng khác
Biển thủ tài sản
Các hành vi vi phạm, tham nhũng khác
b)
Quản trị Rủi ro
76.
Rủi ro gian lận là một loại thuộc rủi ro hoạt động
a)
Đúng
b)
Quản trị Rủi ro
77.
Mục tiêu QTRR gian lận tại MB
a)
Ngăn ngừa không để phát sinh gian lận nội bộ.
Hạn chế đến mức thấp nhất các gian lận bên ngoài.
Nhận diện sớm và phát hiện kịp thời gian lận, thu hồi tối đa các tổn thất.
Triển khai vận hành hiệu quả văn hóa nói không với gian lận.
Hạn chế đến mức thấp nhất các gian lận bên ngoài.
Nhận diện sớm và phát hiện kịp thời gian lận, thu hồi tối đa các tổn thất.
Triển khai vận hành hiệu quả văn hóa nói không với gian lận.
b)
Quản trị Rủi ro
78.
Các yêu cầu chung đối với CBNV
a)
Nghiêm cấm thực hiện gian lận hoặc câu kết, tiếp tay, hỗ trợ đối tượng bên ngoài thực hiện gian lận.
Tuân thủ quy trình, quy định, phát huy hiệu quả của chốt kiểm soát, giảm thiểu cơ hội phát sinh gian lận.
Thực hiện nhiệm vụ trung thực, vì lợi ích của MB; không lợi dụng địa vị, chức vụ thu lợi cá nhân hoặc làm tổn hại tới lợi ích của MB.
Thực hiện báo cáo/tố giác ngay khi phát hiện gian lận. Nếu phát hiện gian lận nhưng cố tình bao che, không báo cáo sẽ được coi là vi phạm quy định của Ngân hàng.
Tuân thủ quy trình, quy định, phát huy hiệu quả của chốt kiểm soát, giảm thiểu cơ hội phát sinh gian lận.
Thực hiện nhiệm vụ trung thực, vì lợi ích của MB; không lợi dụng địa vị, chức vụ thu lợi cá nhân hoặc làm tổn hại tới lợi ích của MB.
Thực hiện báo cáo/tố giác ngay khi phát hiện gian lận. Nếu phát hiện gian lận nhưng cố tình bao che, không báo cáo sẽ được coi là vi phạm quy định của Ngân hàng.
b)
Quản trị Rủi ro
79.
Phòng ngừa gian lận
a)
Là việc MB thực hiện các giải pháp nhận diện rủi ro gian lận tiềm ẩn, đánh giá, đo lường rủi ro và triển khai các hành động nhằm bảo vệ ngân hàng trước các nguy cơ gian lận
b)
Quản trị Rủi ro
80.
04 biện pháp phòng ngừa gian lận gồm
a)
Thiếp lập môi trường kiểm soát chặt chẽ
Xây dựng và triển khai công tác quản trị nhân sự hiệu quả
Thường xuyên đánh giá rủi ro gian lận và thiết lập biện pháp kiểm soát phù hợp
Truyền thông văn hóa QTRR gian lận và đào tạo nhận thức về gian lận trên toàn hàng
Xây dựng và triển khai công tác quản trị nhân sự hiệu quả
Thường xuyên đánh giá rủi ro gian lận và thiết lập biện pháp kiểm soát phù hợp
Truyền thông văn hóa QTRR gian lận và đào tạo nhận thức về gian lận trên toàn hàng
b)
Quản trị Rủi ro
81.
Phát hiện gian lận
a)
Là việc sử dụng các công cụ, biện pháp nhằm chủ động nhận diện, phát hiện kịp thời các gian lận/nghi ngờ gian lận đã và đang phát sinh với ngân hàng
b)
Quản trị Rủi ro
82.
Hiện tại, MB đang sử dụng một số công cụ/ biện pháp sau để phát hiện gian lận
a)
Phân tích dữ liệu/ cánh báo sớm hành vi gian lận
Xác minh thông tin
Kiểm tra đột xuất
Hậu kiểm
Kiểm tra tuân thủ
Kênh thông tin, tố giác gian lận từ KH
Phát hiện của kiểm toán
Danh sách đen về gian lận
Xác minh thông tin
Kiểm tra đột xuất
Hậu kiểm
Kiểm tra tuân thủ
Kênh thông tin, tố giác gian lận từ KH
Phát hiện của kiểm toán
Danh sách đen về gian lận
b)
Quản trị Rủi ro
83.
Đơn vị/CBNV trên toàn hệ thống MB báo cáo khi phát hiện gian lận qua hotline
a)
hotline email: kntc.ktksnb@mbbank.com.vn
hotline điện thoại: Số điện thoại cố định (trong giờ hành chính): 0243.7621691 + Số điện thoại di động (24/7): 0983.280.498
hotline điện thoại: Số điện thoại cố định (trong giờ hành chính): 0243.7621691 + Số điện thoại di động (24/7): 0983.280.498
b)
Quản trị Rủi ro
84.
Điều tra gian lận
a)
Là quá trình thu thập, làm rõ thông tin liên quan tới gian lận/nghi ngờ gian lận phát sinh nhằm xác minh đối tượng gian lận, thủ đoạn, nguyên nhân dẫn tới gian lận.
b)
Quản trị Rủi ro
85.
Đơn vị có chức năng điều tra gian lận tại MB
a)
Khối Kiểm tra kiểm soát nội bộ
b)
Quản trị Rủi ro
86.
Cấp thẩm quyền nhận báo cáo
và ra quyết định về phương án xử lý với Giá trị tổn thất thực tế/ước tính < 100tr đồng
và ra quyết định về phương án xử lý với Giá trị tổn thất thực tế/ước tính < 100tr đồng
a)
BLĐ Khối KTKSNB
b)
Quản trị Rủi ro
87.
Cấp thẩm quyền nhận báo cáo
và ra quyết định về phương án xử lý với Giá trị tổn thất thực tế/ước tính > 100 triệu đồng & < 1 tỷ đồng
và ra quyết định về phương án xử lý với Giá trị tổn thất thực tế/ước tính > 100 triệu đồng & < 1 tỷ đồng
a)
Thành viên BĐH phụ trách Khối KTKSNB hoặc Cá nhân khác được Tổng Giám đốc phân giao/ủy quyền theo tình hình từng thời kỳ.
b)
Quản trị Rủi ro
88.
Cấp thẩm quyền nhận báo cáo
và ra quyết định về phương án xử lý với Giá trị tổn thất thực tế/ước tính> 1 tỷ đồng & < 5 tỷ đồng
và ra quyết định về phương án xử lý với Giá trị tổn thất thực tế/ước tính> 1 tỷ đồng & < 5 tỷ đồng
a)
Tổng giám đốc
b)
Quản trị Rủi ro
89.
Cấp thẩm quyền nhận báo cáo
và ra quyết định về phương án xử lý với Giá trị tổn thất thực tế/ước tính > 5 tỷ đồng & < 10 tỷ đồng
và ra quyết định về phương án xử lý với Giá trị tổn thất thực tế/ước tính > 5 tỷ đồng & < 10 tỷ đồng
a)
Hội đồng quản lý rủi ro
b)
Quản trị Rủi ro
90.
Nguyên tắc điều tra
a)
Nhanh chóng, kịp thời
Đầy đủ, chính xác
Bảo mật
Khách quan
Đầy đủ, chính xác
Bảo mật
Khách quan
b)
Quản trị Rủi ro
91.
Có bao nhiêu bài học kinh nghiệm trong công tác QTRR tại MB
a)
22
b)
Quản trị Rủi ro
92.
Các chỉ tiêu KPI nào sau đây đo lường thành công của chuyển dịch chiến lược Nâng cao quan hệ khách hàng
a)
Tỷ lệ khách hàng hoạt động
Hiệu suất bán hàng của RM
Mức độ hài lòng về Chất lượng dịch vụ
Tất cả các phương án trên
Hiệu suất bán hàng của RM
Mức độ hài lòng về Chất lượng dịch vụ
Tất cả các phương án trên
b)
Tầm nhìn chiến lược
93.
Các dự án nào sau đây thuộc chuyển dịch Ngân hàng số của MB? (chọn)
a)
Dự án Dữ liệu
Dự án PD, EAD, LGD
Dự án App Mbbank
Dự án Đào tạo
Dự án PD, EAD, LGD
Dự án App Mbbank
Dự án Đào tạo
b)
Tầm nhìn chiến lược
94.
Cấp trên tạo cơ hội thăng tiến, phát triển nghề nghiệp của cấp dưới trên nguyên tắc công bằng trên cơ sở
a)
Điểm KPI của mỗi nhân viên trong ít nhất 2 kỳ gần nhất
Thâm niên công tác của mỗi nhân viên
Năng lực, kết quả đóng góp của mỗi nhân viên phù hợp với quy định, chính sách của MB
Điểm KPI và thâm niên công tác của mỗi nhân viên theo chính sách từng thời kỳ
Thâm niên công tác của mỗi nhân viên
Năng lực, kết quả đóng góp của mỗi nhân viên phù hợp với quy định, chính sách của MB
Điểm KPI và thâm niên công tác của mỗi nhân viên theo chính sách từng thời kỳ
b)
Tầm nhìn chiến lược
95.
CBNV có thể thỏa thuận với MB để xin nghỉ không lương trong trường hợp:
a)
Để giải quyết việc gia đình
Vì lý do sức khỏe
cả 2 đáp án trên đều đúng
Vì lý do sức khỏe
cả 2 đáp án trên đều đúng
b)
Tầm nhìn chiến lược
96.
CBNV khi nghỉ ốm theo chế độ BHXH cần phải có xác nhận của (chọn
a)
Cơ sở y tế có thẩm quyền hoặc phòng y tế của MB
Cơ sở y tế có thẩm quyền
CBQL trực tiếp
Cơ sở y tế có thẩm quyền
CBQL trực tiếp
b)
Tầm nhìn chiến lược
97.
Chỉ tiêu KPI nào sau đây đo lường thành công của chuyển dịch Nâng cao hiệu quả hoạt động Công ty thành viên
a)
Tỷ lệ khách hàng hoạt động
Tỷ lệ đóng góp lợi nhuận của CTTV
Lợi nhuận tập đoàn
Tất cả các phương án trên
Tỷ lệ đóng góp lợi nhuận của CTTV
Lợi nhuận tập đoàn
Tất cả các phương án trên
b)
Tầm nhìn chiến lược
98.
Chuyển dịch chiến lược Nâng cao Quan hệ khách hàng của MB được hiểu là
a)
Lấy khách hàng làm trọng tâm
Cung cấp các sản phẩm, dịch vụ đơn giản, trực tiếp, hấp dẫn đối với khách hàng.
Trở thành ngân hàng lựa chọn đầu tiên đối với khách hàng mục tiêu của tất cả các phân khúc.
Tất cả các phương án trên
Cung cấp các sản phẩm, dịch vụ đơn giản, trực tiếp, hấp dẫn đối với khách hàng.
Trở thành ngân hàng lựa chọn đầu tiên đối với khách hàng mục tiêu của tất cả các phân khúc.
Tất cả các phương án trên
b)
Tầm nhìn chiến lược
99.
Chuyển dịch chiến lược Nâng cao Quan hệ khách hàng của MB được hiểu là (chọn)
a)
Lấy khách hàng làm trọng tâm
Cung cấp các sản phẩm, dịch vụ đơn giản, trực tiếp, hấp dẫn đối với khách hàng.
Trở thành ngân hàng lựa chọn đầu tiên đối với khách hàng mục tiêu của tất cả các phân khúc.
Tất cả các phương án trên
Cung cấp các sản phẩm, dịch vụ đơn giản, trực tiếp, hấp dẫn đối với khách hàng.
Trở thành ngân hàng lựa chọn đầu tiên đối với khách hàng mục tiêu của tất cả các phân khúc.
Tất cả các phương án trên
b)
Tầm nhìn chiến lược
100.
Chuyển dịch chiến lược Ngân hàng số tại MB được hiểu là
a)
- Tích hợp tất cả các kênh hiện hữu để đem lại một trải nghiệm dịch vụ và bán hàng thống nhất ở tất cả các kênh.
- Tạo ra sản phẩm chủ lực mới công nghệ 4.0. Cung cấp dịch vụ thanh toán tốt, đơn giản và thuận tiện cho KHCN và SME
- Tập trung vào đầu tư năng lực bán hàng qua kênh số.
Tất cả các phương án trên
- Tạo ra sản phẩm chủ lực mới công nghệ 4.0. Cung cấp dịch vụ thanh toán tốt, đơn giản và thuận tiện cho KHCN và SME
- Tập trung vào đầu tư năng lực bán hàng qua kênh số.
Tất cả các phương án trên
b)
Tầm nhìn chiến lược
101.
Chuyển dịch chiến lược Quản trị rủi ro vượt trội của MB được hiểu là
a)
Tuân thủ các cam kết SLA với khách hàng. Tối ưu hóa, tự động hóa hệ thống quy trình nghiệp vụ hướng đến khách hàng và tăng năng suất lao động
Tối ưu hóa, tự động hóa toàn bộ luồng quy trình xử lý công việc từ đầu đến cuối trong ngân hàng và đến khách hàng trên nền tảng các khung quản trị và hệ thống công nghệ hiện đại nhất.
Đạt Top3 các NHTM về thời gian cấp tín dụng
Triển khai các mô hình chấm điểm tín dụng hiệu suất cao của ngân hàng (CRA, PD, EAD, LCD,..) giúp tăng cường chất lượng tín dụng, đẩy nhanh tốc độ xử lý giao dịch của khách hàng.
Tối ưu hóa, tự động hóa toàn bộ luồng quy trình xử lý công việc từ đầu đến cuối trong ngân hàng và đến khách hàng trên nền tảng các khung quản trị và hệ thống công nghệ hiện đại nhất.
Đạt Top3 các NHTM về thời gian cấp tín dụng
Triển khai các mô hình chấm điểm tín dụng hiệu suất cao của ngân hàng (CRA, PD, EAD, LCD,..) giúp tăng cường chất lượng tín dụng, đẩy nhanh tốc độ xử lý giao dịch của khách hàng.
b)
Tầm nhìn chiến lược
102.
Chuyển dịch ngân hàng số của MB tập trung vào những khía cạnh nào (chọn)
a)
1. Trải nghiệm khách hàng 2. Marketing và Truyền thông 3. Hệ thống vận hành, tác nghiệp 4. Quản trị rủi ro
1. Tập trung vào khách hàng trẻ, thích nghi nhanh với công nghệ 2. Mang lại giá trị mới cho khách hàng 3. Tập trung vào cải tiến quy trình, tin học quá quy trình
1. Tập trung vào khách hàng trẻ, thích nghi nhanh với công nghệ 2. Mang lại giá trị mới cho khách hàng 3. Tập trung vào cải tiến quy trình, tin học quá quy trình
b)
Tầm nhìn chiến lược
103.
Chuyển dịch then chốt của chiến lược MB giai đoạn 2017 - 2021 là
a)
Nâng cao quan hệ khách hàng, Ngân hàng số, Quản trị rủi ro vượt trội, Văn hóa thực thi nhanh
Ngân hàng cộng đồng, Ngân hàng chuyên nghiệp theo ngành, Ngân hàng giao dịch, Ngân hàng số
Ngân hàng cộng đồng, Ngân hàng số 1 phục vụ an ninh quốc phòng, Ngân hàng số, Ngân hàng liên kết viễn thông
Ngân hàng số, Nâng cao quan hệ khách hàng, Quản trị rủi ro vượt trội, Tăng cường hiệu quả hoạt động công ty thành viên
Ngân hàng cộng đồng, Ngân hàng chuyên nghiệp theo ngành, Ngân hàng giao dịch, Ngân hàng số
Ngân hàng cộng đồng, Ngân hàng số 1 phục vụ an ninh quốc phòng, Ngân hàng số, Ngân hàng liên kết viễn thông
Ngân hàng số, Nâng cao quan hệ khách hàng, Quản trị rủi ro vượt trội, Tăng cường hiệu quả hoạt động công ty thành viên
b)
Tầm nhìn chiến lược
104.
Để thực thi chiến lược MB giai đoạn 2017-2021, giải pháp nhân sự của MB tập trung vào:
a)
Cải tiến chế độ đãi ngộ theo hiệu quả hoạt động
Triển khai lộ trình sự nghiệp cho đội ngũ nhân tài, tiềm năng
Quản lý năng suất lao động
Tất cả các phương án trên
Triển khai lộ trình sự nghiệp cho đội ngũ nhân tài, tiềm năng
Quản lý năng suất lao động
Tất cả các phương án trên
b)
Tầm nhìn chiến lược
105.
Giá trị cốt lõi của MB là
a)
Đoàn kết - kỷ luật - tin cậy - thực thi - sáng tạo - hiệu quả
Đoàn kết - kỷ luật - tận tâm - thực thi - tin cậy - hiệu quả
Đoàn kết - kỷ luật - sáng tạo - thực thi - trung thực - hiệu quả
Đoàn kết - kỷ luật - tận tâm - thực thi - tin cậy - hiệu quả
Đoàn kết - kỷ luật - sáng tạo - thực thi - trung thực - hiệu quả
b)
Tầm nhìn chiến lược
106.
Hiệu quả ở MB là
a)
Thực hiện nhiệm vụ được giao với kết quả lớn hơn hoặc ít nhất là đạt mục tiêu đã đề ra với chi phí nhỏ hơn tiến độ nhanh hơn
Thực hiện nhiệm vụ được giao với kết quả lớn hơn hoặc ít nhất là đạt mục tiêu đã đề ra với chi phí và tiến độ hợp lý
Thực hiện nhiệm vụ được giao với kết quả đạt mục tiêu đã đề ra với chi phí và tiến độ hợp lý
Thực hiện nhiệm vụ được giao với kết quả đạt mục tiêu đã đề ra với chi phí và tiến độ ít nhất
Thực hiện nhiệm vụ được giao với kết quả lớn hơn hoặc ít nhất là đạt mục tiêu đã đề ra với chi phí và tiến độ hợp lý
Thực hiện nhiệm vụ được giao với kết quả đạt mục tiêu đã đề ra với chi phí và tiến độ hợp lý
Thực hiện nhiệm vụ được giao với kết quả đạt mục tiêu đã đề ra với chi phí và tiến độ ít nhất
b)
Tầm nhìn chiến lược
107.
Hiệu quả ở MB nhằm
a)
Đem lại giá trị cho Khách hàng - cổ đông
Đem lại giá trị lớn nhất cho Khách hàng - cổ đông - cộng đồng
Đem lại giá trị cho Khách hàng - CBNV MB
Đem lại giá trị lớn cho Khách hàng - cộng đồng
Đem lại giá trị lớn nhất cho Khách hàng - cổ đông - cộng đồng
Đem lại giá trị cho Khách hàng - CBNV MB
Đem lại giá trị lớn cho Khách hàng - cộng đồng
b)
Tầm nhìn chiến lược
108.
Kênh kỹ thuật số gồm
a)
Mobile
Máy tính
ATM/CDM
1. Mobile 2. Máy Tính 3. ATM/CDM
Máy tính
ATM/CDM
1. Mobile 2. Máy Tính 3. ATM/CDM
b)
Tầm nhìn chiến lược
109.
Kết nối MB trong chiến lược 2017-2021 (Linhk21) là sự kết nối tốt hơn với các bên liên quan bao gồm
a)
Khách hàng, Đối tác
Khách hàng, Đối tác, Nhân viên
Khách hàng, Đối tác, Nhân viên, Nhà đầu tư
Khách hàng, Đối tác, Nhân viên, Nhà đầu tư, Quốc gia
Khách hàng, Đối tác, Nhân viên
Khách hàng, Đối tác, Nhân viên, Nhà đầu tư
Khách hàng, Đối tác, Nhân viên, Nhà đầu tư, Quốc gia
b)
Tầm nhìn chiến lược
110.
Khi anh chị em ruột kết hôn CBNV được nghỉ
a)
1 ngày phép
2 ngày phép
1 ngày không hưởng lương
2 ngày không hưởng lương
2 ngày phép
1 ngày không hưởng lương
2 ngày không hưởng lương
b)
Tầm nhìn chiến lược
111.
Khi CBNV được phân công thực hiện nghiệp vụ có mối quan hệ với nhà cung cấp dịch vụ cho MB thì phương án phù hợp là
a)
Đề nghị nhà cung cấp không thực hiện nghiệp vụ với MB để tránh xung đột lợi ích
Rà soát và thực hiện nghiệp vụ theo đúng quy định của pháp luật và quy định nội bộ của MB, báo cáo cấp có thẩm quyền sau khi thực hiện
Chủ động báo cáo cấp có thẩm quyền và chờ chỉ đạo của cấp có thẩm quyền trước khi thực hiện nghiệp vụ
Đàm phán với đồng nghiệp hỗ trợ thực hiện nghiệp vụ để tránh xung đột lợi ích
Rà soát và thực hiện nghiệp vụ theo đúng quy định của pháp luật và quy định nội bộ của MB, báo cáo cấp có thẩm quyền sau khi thực hiện
Chủ động báo cáo cấp có thẩm quyền và chờ chỉ đạo của cấp có thẩm quyền trước khi thực hiện nghiệp vụ
Đàm phán với đồng nghiệp hỗ trợ thực hiện nghiệp vụ để tránh xung đột lợi ích
b)
Tầm nhìn chiến lược
112.
Khi phát hiện hành vi tiết lộ thông tin của đồng nghiệp, CBNV phải
a)
Báo cáo HĐQT
Báo cáo Tổng Giám đốc
Báo cáo với CBQL hoặc người có thẩm quyền
Báo cáo phòng chính trị
Báo cáo Tổng Giám đốc
Báo cáo với CBQL hoặc người có thẩm quyền
Báo cáo phòng chính trị
b)
Tầm nhìn chiến lược
113.
MB đang triển khai các giải pháp sáng kiến chiến lược nào nhằm thực thi chuyển dịch nâng cao quan hệ khách hàng
a)
Ngân hàng thuận tiện gắn kết cộng đồng
Nâng cao năng lực phân tích kinh doanh, thúc đẩy bán.
Tối ưu hóa, tự động hóa hệ thống quy trình nghiệp vụ hướng đến khách hàng và tăng năng suất lao động
Tất cả các phương án trên
Nâng cao năng lực phân tích kinh doanh, thúc đẩy bán.
Tối ưu hóa, tự động hóa hệ thống quy trình nghiệp vụ hướng đến khách hàng và tăng năng suất lao động
Tất cả các phương án trên
b)
Tầm nhìn chiến lược
114.
MB đón nhận danh hiệu Anh hùng lao động vào năm nào?
a)
2015
b)
Tầm nhìn chiến lược
115.
MB giúp đỡ và chăm lo đời sống của gia đình cán bộ đã nghỉ hưu
a)
Trong mọi hoàn cảnh
Trong điều kiện và chế độ cho phép
Trong hoàn cảnh cán bộ gặp khó khăn
Trong điều kiện và chế độ cho phép
Trong hoàn cảnh cán bộ gặp khó khăn
b)
Tầm nhìn chiến lược
116.
MB là một trong bốn ngân hàng đạt thương hiệu quốc gia 2018 đúng hay sai?
a)
Đúng
Sai
Không đáp nào đúng
Sai
Không đáp nào đúng
b)
Tầm nhìn chiến lược
117.
MB lọt top 5 Ngân hàng Việt nam uy tín năm 2019 đúng hay sai? (chọn)
a)
Đúng
Sai
Không đáp nào đúng
Sai
Không đáp nào đúng
b)
Tầm nhìn chiến lược
118.
MB thực thi chiến lược giai đoạn 2017-2021 thông qua việc thực hiện đồng bộ các nhóm giải pháp sau
a)
Quản trị rủi ro, Kinh doanh, Công nghệ, Năng lực thực thi nhanh
Ngân hàng số, Ngân hàng cộng đồng, Công nghệ, Năng lực thực thi nhanh
Quản trị điều hành, Kinh doanh, Công nghệ, Nhân sự
Quản trị hệ thống, Kinh doanh, Công nghệ, Con người
Ngân hàng số, Ngân hàng cộng đồng, Công nghệ, Năng lực thực thi nhanh
Quản trị điều hành, Kinh doanh, Công nghệ, Nhân sự
Quản trị hệ thống, Kinh doanh, Công nghệ, Con người
b)
Tầm nhìn chiến lược
119.
MB triển khai chiến lược giai đoạn 2017-2021 dựa trên việc thực hiện đồng bộ?
a)
3 trụ cột, 2 nền tảng chiến lược
3 trụ cột, 3 nền tảng chiến lược
2 trụ cột, 3 nền tảng chiến lược
3 trụ cột, 3 nền tảng chiến lược
3 trụ cột, 3 nền tảng chiến lược
2 trụ cột, 3 nền tảng chiến lược
3 trụ cột, 3 nền tảng chiến lược
b)
Tầm nhìn chiến lược
120.
Mục tiêu chiến lược của MB là nằm trong Top mấy các NHTM Việt Nam về hiệu quả kinh doanh và an toàn hoạt động? (chọn)
a)
Top 5
b)
Tầm nhìn chiến lược
121.
Mục tiêu chiến lược MB giai đoạn 2017-2021 là
a)
Top 3 NHTM về Lợi Nhuận
Top 5 NHTM về hiệu quả kinh doanh và an toàn
Top 5 ngân hàng thương mại về Lợi Nhuận
Top 3 NHTM về hiệu quả kinh doanh và an toàn
Top 5 NHTM về hiệu quả kinh doanh và an toàn
Top 5 ngân hàng thương mại về Lợi Nhuận
Top 3 NHTM về hiệu quả kinh doanh và an toàn
b)
Tầm nhìn chiến lược
122.
Những hoạt động nào sau đây thuộc về chuyển dịch số của MB
a)
1. Ra mắt APP Ngân hàng MBBank 2. Ra mắt Smart RM 3. Ra mắt nhận diện thương hiệu mới của MB
1. Ra mắt APP Ngân hàng MBBank 2. Ra mắt Smart RM 3. Ra mắt nền tảng số cho Khách hàng doanh nghiệp
1. Ra mắt APP Ngân hàng MBBank 2. Ra mắt nền tảng số cho Khách hàng doanh nghiệp
1. Ra mắt APP Ngân hàng MBBank 2. Ra mắt Smart RM 3. Ra mắt nền tảng số cho Khách hàng doanh nghiệp
1. Ra mắt APP Ngân hàng MBBank 2. Ra mắt nền tảng số cho Khách hàng doanh nghiệp
b)
Tầm nhìn chiến lược
123.
Nội dung nào sau đây không phải là 1 chuyển dịch chiến lược then chốt của MB giai đoạn 2017-2021
a)
Nâng cao Quan hệ khách hàng
Ngân hàng số
Ngân hàng phục vụ an ninh quốc phòng
Quản trị rủi ro vượt trội
Ngân hàng số
Ngân hàng phục vụ an ninh quốc phòng
Quản trị rủi ro vượt trội
b)
Tầm nhìn chiến lược
124.
Phát huy giá trị cốt lõi của MB, người MB phải
a)
Hài hòa lợi ích MB và lợi ích cá nhân
Đặt lợi ích MB trên mọi lợi ích cá nhân
Đặt lợi ích MB trên lợi ích của cổ đông
Đặt lợi ích MB trên mọi lợi ích cá nhân
Đặt lợi ích MB trên lợi ích của cổ đông
b)
Tầm nhìn chiến lược
125.
Phương châm chiến lược của MB giai đoạn 2017-2021 là
a)
Nhanh, khác biệt, bền vững, hiệu quả
Đổi mới, hiện đại, hợp tác, bền vững
Đổi mới, hợp tác, bền vững, hiệu quả
Nhanh, mạnh, tổng thể, hiệu quả
Đổi mới, hiện đại, hợp tác, bền vững
Đổi mới, hợp tác, bền vững, hiệu quả
Nhanh, mạnh, tổng thể, hiệu quả
b)
Tầm nhìn chiến lược
126.
Quy định của MB về việc mang tài liệu, tài sản ra khỏi khu vực MB (chọn)
a)
Không được mang ra khỏi khu vực của MB
Không được mang ra khỏi khu vực của MB nếu không được sự cho phép của CBQL trực tiếp
Không được mang ra khỏi khu vực của MB nếu không được sự cho phép của CBQL trực tiếp và gián tiếp
Không được mang ra khỏi khu vực của MB nếu không được sự cho phép của cấp có thẩm quyền theo quy định của MB
Không được mang ra khỏi khu vực của MB nếu không được sự cho phép của CBQL trực tiếp
Không được mang ra khỏi khu vực của MB nếu không được sự cho phép của CBQL trực tiếp và gián tiếp
Không được mang ra khỏi khu vực của MB nếu không được sự cho phép của cấp có thẩm quyền theo quy định của MB
b)
Tầm nhìn chiến lược
127.
Quy định nào sau đây là đúng
a)
Người lao động có trách nhiệm tuân thủ sự điều hành, mệnh lệnh đúng pháp luật, hợp pháp của các cấp quản lý trong quá trình chỉ đạo, điều hành sản xuất, kinh doanh
Người lao động có trách nhiệm tuân thủ mọi sự điều hành của các cấp quản lý trong quá trình chỉ đạo, điều hành sản xuất, kinh doanh
Người lao động có trách nhiệm tuân thủ sự điều hành của CBQL trực tiếp trong quá trình chỉ đạo, điều hành sản xuất, kinh doanh
Người lao động có trách nhiệm tuân thủ mọi sự điều hành của CBQL trực tiếp và gián tiếp trong quá trình chỉ đạo, điều hành sản xuất, kinh doanh
Người lao động có trách nhiệm tuân thủ mọi sự điều hành của các cấp quản lý trong quá trình chỉ đạo, điều hành sản xuất, kinh doanh
Người lao động có trách nhiệm tuân thủ sự điều hành của CBQL trực tiếp trong quá trình chỉ đạo, điều hành sản xuất, kinh doanh
Người lao động có trách nhiệm tuân thủ mọi sự điều hành của CBQL trực tiếp và gián tiếp trong quá trình chỉ đạo, điều hành sản xuất, kinh doanh
b)
Tầm nhìn chiến lược
128.
Quy định về khám sức khỏe khi tuyển dụng vào MB
a)
Người lao động được MB bố trí khám sức khỏe khi tiếp nhận
Người lao động được MB bố trí khám sức khỏe vào đợt khám sức khỏe gần nhất của MB
Người lao động phải khám sức khỏe và có chứng nhận đủ sức khỏe công tác của cơ sở y tế có thẩm quyền
Người lao động phải khám sức khỏe trong vòng 1 tháng kể từ khi MB tiếp nhận
Người lao động được MB bố trí khám sức khỏe vào đợt khám sức khỏe gần nhất của MB
Người lao động phải khám sức khỏe và có chứng nhận đủ sức khỏe công tác của cơ sở y tế có thẩm quyền
Người lao động phải khám sức khỏe trong vòng 1 tháng kể từ khi MB tiếp nhận
b)
Tầm nhìn chiến lược
129.
Quy tắc của MB đối với các cơ quan quản lý là
a)
Phát triển các mối quan hệ minh bạch nhằm xây dựng sự tin tưởng và tôn trọng lẫn nhau
Cung cấp các thông tin dưới hình thức duy nhất bằng văn bản
Chỉ khắc phục thiếu sót sau khi có kết luận của cơ quan quản lý
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Cung cấp các thông tin dưới hình thức duy nhất bằng văn bản
Chỉ khắc phục thiếu sót sau khi có kết luận của cơ quan quản lý
Cả 3 đáp án trên đều đúng
b)
Tầm nhìn chiến lược
130.
Quy tắc đạo đức nghề nghiệp phải được toàn bộ cán bộ nhân viên MB thực hiện
a)
Đúng, mỗi CBNV phải thực hiện và chịu trách nhiệm về hành động của mình
Chỉ CBNV nào ký cam kết thực hiện
Chỉ CBNV nào ký hợp đồng lao động không xác định thời hạn mới thực hiện
Chỉ CBNV nào ký cam kết thực hiện
Chỉ CBNV nào ký hợp đồng lao động không xác định thời hạn mới thực hiện
b)
Tầm nhìn chiến lược
131.
Quy tắc ứng xử của cấp trên với cấp dưới nào sau đây là phù hợp
a)
Khen thưởng công khai, nêu gương tập thể nhằm động viên, khích lệ
Phê bình tế nhị, tạo điều kiện cho người được phê bình khắc phục và sửa chữa sai sót
cả 2 đáp án trên đều đúng
cả 2 đáp án trên đều sai
Phê bình tế nhị, tạo điều kiện cho người được phê bình khắc phục và sửa chữa sai sót
cả 2 đáp án trên đều đúng
cả 2 đáp án trên đều sai
b)
Tầm nhìn chiến lược
132.
Quy tắc ứng xử đối với đồng nghiệp phù hợp với quy tắc đạo đức nghề nghiệp của MB là
a)
Tôn trọng các quan điểm riêng và cuộc sống riêng tư của đồng nghiệp
Đồng nghiệp tại MB phải thống nhất về quan điểm để tạo ra môi trường tốt nhất
Cấp dưới phải phục tùng các quyết định của cấp trên
Đồng nghiệp tại MB phải thống nhất về quan điểm để tạo ra môi trường tốt nhất
Cấp dưới phải phục tùng các quyết định của cấp trên
b)
Tầm nhìn chiến lược
133.
Số ngày CBNV kết hôn được nghỉ việc riêng hưởng nguyên lương
a)
1
2
3
4
1
2
3
4
b)
Tầm nhìn chiến lược
134.
Số ngày nghỉ phép hàng năm của Người lao động MB được tăng thêm theo thâm niên:
a)
Thâm niên làm việc tại MB
Thâm niên đóng BHXH
Theo chính sách của MB từng thời kỳ
Thâm niên đóng BHXH
Theo chính sách của MB từng thời kỳ
b)
Tầm nhìn chiến lược
135.
Sứ mệnh của MB là?
a)
Vì sự phát triển của Đất nước, vì lợi ích của khách hàng
Vì sự phát triển của Đất nước, vì lợi ích của nhà đầu tư
Vì sự phát triển MB, vì lợi ích của khách hàng
Vì sự phát triển của MB, vì lợi ích của nhà đầu tư
Vì sự phát triển của Đất nước, vì lợi ích của nhà đầu tư
Vì sự phát triển MB, vì lợi ích của khách hàng
Vì sự phát triển của MB, vì lợi ích của nhà đầu tư
b)
Tầm nhìn chiến lược
136.
Tầm nhìn của MB theo chiến lược giai đoạn 2017-2021 là
a)
Trở thành "Ngân hàng thuận tiện nhất"
Trở thành "Ngân hàng thân thiện với khách hàng"
Nằm trong TOP 3 ngân hàng TMCP của Việt Nam
Trở thành "Ngân hàng thuận tiện và thân thiện với khách hàng"
Trở thành "Ngân hàng thân thiện với khách hàng"
Nằm trong TOP 3 ngân hàng TMCP của Việt Nam
Trở thành "Ngân hàng thuận tiện và thân thiện với khách hàng"
b)
Tầm nhìn chiến lược
137.
Tầm nhìn Trở thành "Ngân hàng thuận tiện nhất" nghĩa là
a)
Cung cấp dịch vụ thanh toán tốt, đơn giản và thuận tiện nhất cho khách hàng
Đem đến cho khách hàng các sản phẩm và dịch vụ đơn giản, trực tiếp, hấp dẫn thông qua kênh số
Đem đến cho khách hàng trải nghiệm thú vị về sản phẩm dịch vụ của MB trên nhiều kênh giao dịch nhất, đặc biệt là kênh số.
Ngân hàng TOP đầu về chất lượng dịch vụ đối với khách hàng
Đem đến cho khách hàng các sản phẩm và dịch vụ đơn giản, trực tiếp, hấp dẫn thông qua kênh số
Đem đến cho khách hàng trải nghiệm thú vị về sản phẩm dịch vụ của MB trên nhiều kênh giao dịch nhất, đặc biệt là kênh số.
Ngân hàng TOP đầu về chất lượng dịch vụ đối với khách hàng
b)
Tầm nhìn chiến lược
138.
Theo chiến lược MB 2017-2021, mục tiêu lợi nhuận của các công ty thành viên MB sẽ đóng góp tối thiểu bao nhiêu % vào lợi nhuận của tập đoàn?
a)
10%
15%
20%
30%
15%
20%
30%
b)
Tầm nhìn chiến lược
139.
Theo quy tắc đạo đức nghề nghiệp của MB, việc góp ý, phê bình đồng nghiệp được thực hiện
a)
Khách quan và thận trọng khi đưa ra nhận xét, đáh giá về đồng nghiệp
Việc góp ý, phê bình chỉ được thực hiện khách quan, đúng lúc, đúng nơi
Việc góp ý, phê bình chỉ được thực hiện trên tinh thần xây dựng
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Việc góp ý, phê bình chỉ được thực hiện khách quan, đúng lúc, đúng nơi
Việc góp ý, phê bình chỉ được thực hiện trên tinh thần xây dựng
Cả 3 đáp án trên đều đúng
b)
Tầm nhìn chiến lược
140.
Thời gian nghỉ việc không hưởng lương có được tính vào thời gian làm việc để xét nâng lương, thâm niên công tác, phúc lợi, khen thưởng hay không
a)
Có
Không
Có nếu nghỉ không lương dưới 1 tháng
Không
Có nếu nghỉ không lương dưới 1 tháng
b)
Tầm nhìn chiến lược
141.
Thực thi ở MB nhằm
a)
Hoàn thành nhiệm vụ trong thời gian sớm nhất
Hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao
Hoàn thành KPI trong kỳ
Hoàn thành các mục tiêu trong kỳ
Hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao
Hoàn thành KPI trong kỳ
Hoàn thành các mục tiêu trong kỳ
b)
Tầm nhìn chiến lược
142.
Tin cậy ở MB là (chọn)
a)
Thực hiện nhiệm vụ ở MB chính xác
Cam kết và thực hiện đúng cam kết
Thực hiện đúng nội quy lao động
Cam kết và thực hiện đúng cam kết
Thực hiện đúng nội quy lao động
b)
Tầm nhìn chiến lược
143.
Sau khi chuyên viên A chấm dứt hợp đồng lao động với MB đúng quy định của pháp luật, A sử dụng báo cáo phân tích thông tin về tình hình sử dụng hạn mức tín dụng của nhóm Khách hàng do mình quản lý mà A đã báo cáo cấp trên thời điểm 3 năm trước để lập báo cáo phân tích phục vụ luận văn thạc sỹ của cá nhân, không vì mục đích kinh tế. Trong trường hợp này, nhận định nào là đúng
a)
Tôn trọng….
b)
Tầm nhìn chiến lược
144.
Các dự án nào sau đây thuộc chuyển dịch Nâng cao Quan hệ khách hàng ?
a)
Dự án CRM/Smart RM
Dự án Chuyển đổi CNTT
Dự án Dữ liệu
Dự án Đào tạo
Dự án Chuyển đổi CNTT
Dự án Dữ liệu
Dự án Đào tạo
b)
Tầm nhìn chiến lược
145.
Chuyển dịch chiến lược Ngân hàng số tại MB được hiểu là
a)
- Tích hợp tất cả các kênh hiện hữu để đem lại một trải nghiệm dịch vụ và bán hàng thống nhất ở tất cả các kênh. - Tạo ra sản phẩm chủ lực mới công nghệ 4.0 - Cung cấp dịch vụ thanh toán tốt, đơn giản và thuận tiện cho KHCN và SME - Tập trung vào đầu tư năng lực bán hàng qua kênh số.
Tích hợp tất cả các kênh hiện hữu, chú trọng đem lại một trải nghiệm dịch vụ xuất sắc ở tất cả các kênh, đặc biệt là kênh Bankplus trên nền tảng công nghệ 4.0
Phát triển dịch vụ thanh toán cốt lõi cho KHCN và SME qua kênh số nhằm tăng tỷ trọng thanh toán qua kênh này lên 90%
Tái thiết kế sản phẩm, quy trình nhằm tăng khả năng bán sản phẩm trên kênh Số cho các khách hàng trẻ và đại chúng.
Tích hợp tất cả các kênh hiện hữu, chú trọng đem lại một trải nghiệm dịch vụ xuất sắc ở tất cả các kênh, đặc biệt là kênh Bankplus trên nền tảng công nghệ 4.0
Phát triển dịch vụ thanh toán cốt lõi cho KHCN và SME qua kênh số nhằm tăng tỷ trọng thanh toán qua kênh này lên 90%
Tái thiết kế sản phẩm, quy trình nhằm tăng khả năng bán sản phẩm trên kênh Số cho các khách hàng trẻ và đại chúng.
b)
Tầm nhìn chiến lược
146.
Chỉ tiêu KPI nào sau đây không thuộc chuyển dịch chiến lược Nâng cao quan hệ khách hàng
a)
Tỷ lệ khách hàng hoạt động
Tỷ lệ nợ xấu
Mức độ hài lòng về Chất lượng dịch vụ
Hiệu suất bán hàng của RM
Tỷ lệ nợ xấu
Mức độ hài lòng về Chất lượng dịch vụ
Hiệu suất bán hàng của RM
b)
Tầm nhìn chiến lược
147.
Thực thi ở MB nhằm
a)
Hoàn thành nhiệm vụ trong thời gian sớm nhất
Hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao
Hoàn thành KPI trong kỳ
Hoàn thành các mục tiêu trong kỳ
Hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao
Hoàn thành KPI trong kỳ
Hoàn thành các mục tiêu trong kỳ
b)
Tầm nhìn chiến lược
Reset
