Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học GHK1 lớp 6

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Thực vật là một sinh vật sống hay còn gọi là một sinh vật, đúng hay sai
a)
đúng
b)
sai
2.
Thực vật là một
a)
a. sinh vật
b)
b.động vật
c)
c. cả a,b
3.
Thực vật là một động vật, đúng hay sai
a)
sai
b)
đúng
4.
Trên bản đồ, màu xanh đậm thể hiện
a)
rừng mưa nhiệt đới
b)
đồng cỏ và rừng
c)
sa mạc
d)
băng
5.
Trên bản đồ, màu xanh nhạt thể hiện
a)
rừng mưa nhiệt đới
b)
đồng cỏ và rừng
c)
sa mạc
d)
băng
6.
Trên bản đồ, màu nâu thể hiện
a)
rừng mưa nhiệt đới
b)
đồng cỏ và rừng
c)
sa mạc
d)
băng
7.
Trên bản đồ, màu trắng thể hiện
a)
rừng mưa nhiệt đới
b)
đồng cỏ và rừng
c)
sa mạc
d)
băng
8.
Ban ngày hầu hết Thực vật tạo ra
a)
oxy
b)
carbon điôxit
c)
nước
9.
Ban đêm hầu hết Thực vật tạo ra
a)
oxy
b)
carbon điôxit
c)
nước
10.
Loại khí rất cần cho sự sống của hầu hết các sinh vật
a)
oxy
b)
carbon điôxit
c)
nước
11.
Diệp lục hấp thụ năng lượng từ
a)
Ánh sáng mặt trời
b)
Ánh sáng trăng
c)
Không khí
12.
nhóm các cơ quan sinh sản của thực vật không bao gồm các thành phần nào dưới đây
a)
hạt
b)
quả
c)
rễ
d)
hoa
13.
Thực vật không có hoa và thực vật có hoa khác nhau điểm nào?
a)
a.thực vật không có hoa thì cả đời chúng không có hoa
b)
b. thực vật có hoa đến một thời kì nhất định trong đời sống thì ra hoa, tạo quả và kết hạt
c)
c. cả a,b đúng
d)
d. cả a,b sai
14.
Cơ quan nào sau đây chỉ có ở thực vật có hoa
a)
quả
b)
hạt
c)
rễ
d)
thân
15.
Cây nào dưới đây có hạt nhưng không có quả
a)
chuối
b)
ngô
c)
thông
d)
mía
16.
hạt là cơ quan sinh sản được tìm thấy ở loài thực vật nào dưới đây
a)
rêu
b)
thìa là
c)
dương xỉ
d)
rau bợ
17.
Các cơ quan của thực vật có hoa
a)
a. quả
b)
b. hạt
c)
c.thân
d)
d.rễ
e)
e. cả a,b,c,d
18.
Cơ quan sản xuất ra thức ăn của thực vật
a)
a. lá
b)
b. thân
c)
c. rễ
d)
d. hoa
e)
e.quả
19.
Cơ quan sinh sản của thực vật
a)
a. lá
b)
b. thân
c)
c. rễ
d)
d. hoa
e)
e.quả
20.
Cơ quan nào của thực vật hấp thụ nước và muối khoáng từ đất
a)
a. lá
b)
b. thân
c)
c. rễ
d)
d. hoa
e)
e.quả
21.
Cơ quan nào của thực vật nâng đỡ hoa và lá ở phía trên mặt đất
a)
a. lá
b)
b. thân
c)
c. rễ
d)
d. hoa
e)
e.quả
22.
Cơ quan nào của thực vật đảm bảo cho cây được giữ chặt vào mặt đất
a)
a. lá
b)
b. thân
c)
c. rễ
d)
d. hoa
e)
e.quả
23.
Thực vật có các cơ quan, động vật không có, đúng hay sai
a)
đúng
b)
sai
24.
Ở người các cơ quan
a)
a. phối hợp với nhau theo nhóm
b)
b. không liên quan tới nhau
c)
c. cả a,b đúng
d)
d. cả a,b sai
25.
Khi em ăn hay uống, thức ăn sẽ được đưa vào
a)
a. hệ tiêu hóa
b)
b. hệ tuần hoàn
c)
c. hệ thần kinh
d)
d. hệ hô hấp
26.
Hệ tiêu hóa bao gồm
a)
miệng, gan, dạ dày, tụy, ruột non, ruột già, trực tràng
b)
động mạch, tĩnh mạch, tim
c)
não, tủy sống, giây thần kinh
d)
khí quản, phổi, phế quản, xương sườn, cơ hoành
27.
Hệ tuần hoàn bao gồm
a)
miệng, gan, dạ dày, tụy, ruột non, ruột già, trực tràng
b)
động mạch, tĩnh mạch, tim
c)
não, tủy sống, giây thần kinh
d)
khí quản, phổi, phế quản, xương sườn, cơ hoành
28.
Hệ thần kinh bao gồm
a)
miệng, gan, dạ dày, tụy, ruột non, ruột già, trực tràng
b)
động mạch, tĩnh mạch, tim
c)
não, tủy sống, giây thần kinh
d)
khí quản, phổi, phế quản, xương sườn, cơ hoành
29.
Hệ hô hấp
a)
miệng, gan, dạ dày, tụy, ruột non, ruột già, trực tràng
b)
động mạch, tĩnh mạch, tim
c)
não, tủy sống, giây thần kinh
d)
khí quản, phổi, phế quản, xương sườn, cơ hoành
30.
Hệ tiêu hóa bao gồm
a)
miệng, gan, dạ dày, tụy, ruột non, ruột già, trực tràng
b)
miệng, gan, dạ dày, tụy, ruột non, phổi, trực tràng
c)
miệng, gan, dạ dày, tụy, xương sườn, ruột già, trực tràng
d)
miệng, gan, phổi, tụy, ruột non, ruột già, trực tràng
31.
Hệ tuần hoàn bao gồm
a)
động mạch, tĩnh mạch, tim
b)
động mạch, tĩnh mạch, phổi
c)
động mạch, tĩnh mạch, khí quản
d)
động mạch, tủy sống, tim
32.
Hệ thần kinh bao gồm
a)
não, tủy sống, giây thần kinh
b)
não, tủy sống, giây thần kinh, phổi
c)
não, tủy sống, giây thần kinh, tim
d)
não, tủy sống, cơ hoành
33.
Hệ hô hấp
a)
khí quản, phổi, phế quản, xương sườn, cơ hoành
b)
khí quản, phổi, phế quản, tim, cơ hoành
c)
khí quản, phổi, phế quản, xương sườn, não
d)
tim, phổi, phế quản, xương sườn, cơ hoành
34.
Hệ tiêu hóa bao gồm
a)
miệng
b)
tim
c)
phổi
d)
tĩnh mạch
35.
Hệ tuần hoàn bao gồm
a)
động mạch
b)
tụy
c)
não
d)
khí quản
36.
Hệ thần kinh bao gồm
a)
tủy sống
b)
tụy
c)
khí quản
d)
tĩnh mạch
37.
Hệ hô hấp
a)
cơ hoành
b)
trực tràng
c)
miệng
d)
tim
38.
thực hiện quá trình tiêu hóa thức ăn để các chất dinh dưỡng có thể được hấp thụ vào trong máu .
a)
a. hệ tiêu hóa
b)
b. hệ tuần hoàn
c)
c. hệ thần kinh
d)
d. hệ hô hấp
39.
vận chuyển các chất đi khắp cơ thể .
a)
a. hệ tiêu hóa
b)
b. hệ tuần hoàn
c)
c. hệ thần kinh
d)
d. hệ hô hấp
40.
giúp cho tất cả các cơ quan trong cơ thể liên lạc với nhau .
a)
a. hệ tiêu hóa
b)
b. hệ tuần hoàn
c)
c. hệ thần kinh
d)
d. hệ hô hấp
41.
lấy khí oxy vào cơ thể và thải ra khí cacbon điôxít .
a)
a. hệ tiêu hóa
b)
b. hệ tuần hoàn
c)
c. hệ thần kinh
d)
d. hệ hô hấp
42.
Hệ tuần hoàn được tạo thành từ các ống gọi là
a)
mạch máu
b)
giây thần kinh
c)
tủy sống
d)
tĩnh mạch
43.
Giác quan cũng là một phần của hệ nào
a)
a. hệ tiêu hóa
b)
b. hệ tuần hoàn
c)
c. hệ thần kinh
d)
d. hệ hô hấp
44.
các tín hiệu của thần kinh được truyền qua
a)
mạch máu
b)
giây thần kinh
c)
tủy sống
d)
tĩnh mạch
45.
carbon điôxit là một chất thải của quá trình hô hấp, đúng hay sai
a)
đúng
b)
sai
46.
oxy là một chất thải của quá trình hô hấp, đúng hay sai
a)
đúng
b)
sai
47.
cơ thể người được phân chia thành mấy phần
a)
đầu, thân và người
b)
đầu và thân
c)
đầu, thân và các chi
d)
đầu, cổ và thân
48.
ở trong cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực
a)
phổi
b)
bóng đái
c)
thận
d)
dạ dày
49.
hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người
a)
a. hệ tiêu hóa
b)
b. hệ tuần hoàn
c)
c. hệ thần kinh
d)
d. hệ hô hấp
50.
3 chức năng của bộ xương người
a)
nâng đỡ cơ thể
b)
giúp di chuyển
c)
bảo vệ một vài cơ quan mềm trong cơ thể
d)
tất cả các đáp án còn lại
51.
Xương sọ bảo vệ
a)
a. não bộ
b)
b. phổi và tim
c)
c. cả a,b đúng
d)
d. cả a,b sai
52.
Xương sườn và xương ức bảo vệ
a)
a. não bộ
b)
b. phổi và tim
c)
c. cả a,b đúng
d)
d. cả a,b sai
53.
xương nào bảo vệ não bộ
a)
xương sọ
b)
xương sườn
c)
xương đòn
d)
xương ức
54.
xương nào bảo vệ phổi
a)
xương sọ
b)
xương sườn
c)
xương đòn
d)
xương ức
55.

Cơ thể người trưởng thành có bao nhiêu đôi xương sườn

a)

10 đôi

b)

11 đôi

c)

12 đôi

d)

13 đôi

56.

Loại xương nào được xếp vào nhóm xương dài

a)

Xương hộp sọ

b)

Xương đùi

c)

Xương cánh chậu

d)

Xương sườn

57.

Loại xương nào được xếp vào nhóm xương ngắn

a)

Xương cổ tay

b)

Xương cẳng tay

c)

Xương đốt sống

d)

Xương bả vai

58.

Loại xương nào khác các xương còn lại

a)

Xương ống tay

b)

Xương đùi

c)

Xương cẳng chân

d)

Xương bả vai

59.

Có mấy loại khớp xương

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Hộp sọ có các loại khớp nào

a)

Khớp cố định

b)

Khớp cầu

c)

Khớp động

d)

Khớp bản lề

61.

Nêu tên các xương trên vai được nối với nhau bởi khớp cầu

a)

Xương bả vai và xương cánh tay

b)

Xương bả vai và xương đòn

c)

Xương đòn và xương cánh tay

62.

Khớp cầu là khớp linh hoạt nhất trong cơ thể

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Khớp bản lề giúp xương di chuyển mọi hướng

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Khớp nào giúp xương di chuyển mọi hướng

a)

Khớp bản lề

b)

Khớp cầu

c)

Khớp cố định

d)

Khớp động

65.

Khớp bản lề liên kết các xương nào trên khuỷu tay

a)

Xương cánh tay

b)

Xương quay

c)

Xương trụ

d)

Cả 3 xương đó

66.

Khớp Khuỷu tay là khớp cầu

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Khớp bản lề và khớp cầu là

a)

A. Khớp động

b)

B. Khớp cố định

c)

Cả A,B đúng

d)

Cả A,B sai

68.

Khớp là nơi 2 xương nối với nhau

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Các xương ở khớp cố định không chuyển động được

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Các xương ở khớp cầu và khớp bản lề không chuyển động được

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Cái gì làm giảm lực ma sát ở các khớp động

a)

Sụn

b)

Hoạt dịch

c)

Cả 2 đúng

d)

Cả 2 sai

72.

Các xương liên kết với cơ 2 đầu

a)

xương quay, xương bả vai

b)

Xương quay, xương trụ

c)

xương trụ, xương bả vai

73.

Các xương liên kết với cơ 3 đầu

a)

Xương bả vai, xương cánh tay, xương trụ

b)

Xương bả vai, xương cánh tay, xương quay

c)

Xương đòn, xương cánh tay, xương trụ

74.

Cơ là cơ quan giúp cơ thể vận động

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Cơ liên kết với các xương bằng

a)

Sụn

b)

Gân

c)

Khớp

76.

Sự co cơ là

a)

A. Cơ co ngắn lại

b)

B. Cơ dãn ra

c)

AB đều đúng

d)

AB đều sai

77.

Khi co, cơ tạo lực

a)

A. Kéo

b)

B. Đẩy

c)

Cả a,b đúng

d)

Cả a,b sai

78.

Cơ chỉ tạo lực kéo, chứ không thể tạo lực đẩy được

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Cơ ở trạng thái nghỉ khi

a)

Co

b)

Dãn

c)

Không co

80.

Cơ đối vận

a)

Là một cặp cơ hoạt động cùng nhau, tạo lực kéo theo 2 hướng ngược nhau

b)

Là một cặp cơ hoạt động cùng nhau, tạo lực kéo theo 2 hướng cùng chiều

c)

Là một cặp cơ hoạt động tách biệt , tạo lực kéo theo 2 hướng ngược nhau

d)

Tất cả đều sai