Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Củng cố hàm số

Total questions: 9

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số f(x)=∣−5x∣f\left(x\right)=\left|-5x\right| , kết quả nào sau đây là sai?

a)

 f(−1)=5f\left(-1\right)=5  

b)

 f(2)=10f\left(2\right)=10  

c)

 f(−2)=10f\left(-2\right)=10  

d)

 f(15)=−1f\left(\frac{1}{5}\right)=-1  

2.

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số  y=2∣x−1∣+3∣x∣−2?y=2\left|x-1\right|+3\left|x\right|-2?  


a)

 (2;6)\left(2;6\right)  

b)

 (1;−1)\left(1;-1\right)  

c)

 (−2;−10)\left(-2;-10\right)  

d)

Cả ba điểm trên

3.

Cho hàm số y=x−12x2−3x+1y=\frac{x-1}{2x^2-3x+1}  . Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số


a)

 (2;3)\left(2;3\right)  

b)

 (0;−1)\left(0;-1\right)  

c)

 (12;−12)\left(12;-12\right)  

d)

 (1;0)\left(1;0\right)  

4.

Cho hàm số. Tính giá trị  f(4)f\left(4\right)   

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 1515  

c)

 5\sqrt{5}  

d)

Kết quả khác

5.

Tập xác định của hàm số y=x−1x2−x+3y=\frac{x-1}{x^2-x+3} là 


a)

 ϕ\phi  

b)

 RR  

c)

 RR  \ {1}\left\{1\right\}  

d)

Kết quả khác

6.

Tập xác định của hàm số y=2−x+7+xy=\sqrt{2-x}+\sqrt{7+x} là 


a)

 (1;52)\left(1;\frac{5}{2}\right)  

b)

 (52;+∞)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

c)

 (1;52]\left(1;\frac{5}{2}\right]  \ {2}\left\{2\right\}  

d)

Kết quả khác

7.

Trong các hàm số sau, hàm số nào giảm trên khoảng (0;1)?

a)


y=x2y=x^2

b)

y=x3y=x^3

c)

y=1xy=\frac{1}{x}

d)

y=xy=\sqrt{x}

8.

Trong các hàm số y=∣x∣, y=x2+4x, y=−x4+4x2y=\left|x\right|,\ y=x^2+4x,\ y=-x^4+4x^2  có bao nhiêu hàm số chẵn? 


a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

9.

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

a)


y=−x2y=-\frac{x}{2}

b)

y=−x2+1y=-\frac{x}{2}+1

c)

y=−x−12y=-\frac{x-1}{2}

d)

y=−x2+2y=-\frac{x}{2}+2