wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ 10 CHƯƠNG 1

Total questions: 15

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

CÔNG THỨC VẬN TỐC TỨC THỜI TRONG CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU

a)

v=v0+atv=v_0+at

b)

v=v0atv=v_0-at

c)

v2v02=2a Sv^2-v_0^2=2a\ S

d)

a=vv0ta=\frac{v-v_0}{t}

2.

Một vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều (-) thì gia tốc và vận tốc có đặc điểm?

a)

a>0, v<0a>0,\ v<0

b)

a<0, v<0a<0,\ v<0

c)

a>0, v>0a>0,\ v>0

d)

a=0,v<0a=0,v<0

3.

Trong chuyển chậm dần đều theo chiều (-) gia tốc và vận tốc có đặc điểm?

a)

a>0, v>0a>0,\ v>0

b)

a<0, v<0a<0,\ v<0

c)

a>0, v<0a>0,\ v<0

d)

a=0, v<0a=0,\ v<0

4.

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều tại 2 thời điểm vật có vận tốc 10m/s và 6m/s. Vận tốc tức thời có giá trị?

a)

8 m/s

b)

4 m/s

c)

2 m/s

d)

1 m/s

5.

Chọn câu Sai các công thức của phương trình chuyển động 

a)

 x=x0+v0tat22x=x_0+v_0t-\frac{at^2}{2}  

b)

 x=x0+v0t+at22x=x_0+v_0t+\frac{at^2}{2}  

c)

 x=x0+v0tx=x_0+v_0t  

d)

 y=y0+gt22y=y_0+\frac{gt^2}{2}  

6.

Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Khoảng thời gian để xe lửa đạt được vận tốc 36km/h là?

a)

50s

b)

100s

c)

150s

d)

200s

7.

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với tốc độ đầu 3m/s và gia tốc 2m/s2, thời điểm ban đầu ở gốc toạ độ và chuyển động ngược chiều dương của trục toạ độ thì phương trình có dạng.

a)

x=3t+t2x=3t+t^2

b)

x=3tt2x=3t-t^2

c)

x=3t+t2x=-3t+t^2

d)

x=3tt2x=-3t-t^2

8.

Công thức chu kỳ của chuyển động tròn đều

a)

T=NfT=\frac{N}{f}

b)

T=ω2πT=\frac{\omega}{2\pi}

c)

T=f

d)

T=2πωT=\frac{2\pi}{\omega}

9.

Một vật chuyển động tròn gia tốc hướng tâm của vật

a)

a=v.Ra=v.R

b)

a=v2R=ω2Ra=\frac{v^2}{R}=\omega^2R

c)

a=v2.R=ω2Ra=v^2.R=\omega^2R

d)

a=2πTa=\frac{2\pi}{T}

10.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 19,6(m). Tính vận tốc của vật khi chạm đất. Lấy  
 g=10(ms2)g=10\left(\frac{m}{s^2}\right)  

a)

14 m/s

b)

 14214\sqrt{2}  m/s

c)

19,6 m/s

d)

 2\sqrt{2}  

11.

Một vật rơi tự do từ độ cao 80(m). Lấy . Quãng đường vật rơi được trong 2(s) và trong giây thứ 2 là

a)

20 và 15

b)

20 và 10

c)

20 và 35

d)

45 và 20

12.

Hai ôtô Avà B chạy ngược chiều trên cùng một đoạn đường với vận tốc 30km/h và 40km/h . Vận tốc của ôtô A so với ôtô B là

a)

70km/h

b)

10km/h

c)

50km/h

d)

75km/h

13.

Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn , bán kính 0,4m . Biết rằng trong 1 giây nó đi được 5 vòng . Gia tốc hướng tâm của nó có giá trị bằng

a)

40 m/s2

b)

400m/s2

c)

4000m/s2

d)

0,04m/s2

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D