wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lực hấp dẫn

Total questions: 18

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:

a)

Fhd = G  Mr\frac{M}{r}  

b)

 Fhd = ma 

c)

Fhd = G  mMr\frac{mM}{r}             

d)

Fhd = G mMr2\frac{mM}{r2}  

2.

Điều nào sau đây đúng khi nói về lực vạn vật hấp dẫn.

a)

Lực hấp dẫn tỉ lệ nghịch với khoảng cách của hai vật.

b)

Lực hấp dẫn có nguồn gốc ở khối lượng của các vật.

c)

.trọng lực là trường hợp riêng của lực hấp dẫn.

d)

.Cả b và c đúng.

3.

Chọn câu trả lời đúng Khối lượng Trái Đất bằng 80 lần khối lượng Mặt Trăng .Lực hấp dẫn mà Trái Đất tác dụng lên Mặt Trăng bằng bao nhiêu lần lực hấp dẫn mà Mặt Trăng tác dụng lên Trái Đất ?

a)

Bằng nhau

b)

Lớn hơn 6400 lần

c)

Lớn hơn 80 lần

d)

Nhỏ hơn 80 lần

4.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động của vật.

b)

Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này vào vật khác.

c)

Lực là nguyên nhân gây ra gia tốc của vật.

d)

Lực là nguyên nhân làm vật bị biến dạng.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Quán tính là xu hướng bảo toàn gia tốc của vật.

b)

Khối lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật.

c)

Định luật I Newton còn gọi là định luật quán tính.

d)

Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính.

6.

Lực hấp dẫn giữa hai vật nhỏ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là lực hút.

b)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

c)

Phụ thuộc vào môi trường chứa các vật.

d)

Tỉ lệ thuận với bình phương khối lượng của các vật.

7.

Khi nói về trọng lực, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Là lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên vật, có tính đến ảnh hưởng của chuyển động tự quay của Trái Đất.

b)

Phụ thuộc vào vĩ độ địa lí, độ cao và độ sâu của vật so với mặt đất.

c)

Giảm dần khi lên cao và tăng dần khi xuống sâu trong lòng đất.

d)

Độ lớn của trọng lực được gọi là trọng lượng của vật: P = mg.

8.

Theo định luật III Newton, lực và phản lực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cùng bản chất.

b)

Cùng tồn tại và cùng mất đi đồng thời.

c)

Cùng tác dụng vào một vật.

d)

Cùng phương, cùng độ lớn nhưng ngược chiều.

9.

Một vật chuyển động với vận tốc không đổi thì chắc chắn

a)

phải có lực tác dụng lên nó.

b)

không có lực ma sát tác dụng lên nó.

c)

hợp lực tác dụng lên nó phải triệt tiêu.

d)

sau đó sẽ bị dừng lại do tác dụng của trọng lực.

10.

Đại lượng nào sau đây không phải là đại lượng vector?

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lực.

c)

Gia tốc.

d)

Độ dời.

11.

Gia tốc thì luôn có hướng của

a)

độ dời.

b)

vận tốc.

c)

hợp lực.

d)

chuyển động.

12.

Khi khối lượng của hai vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách của chúng giảm đi một nửa thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn

a)

Tăng lên gấp 4 lần

b)

Giảm đi một nửa.

c)

Tăng lên gấp 16 lần

d)

Giữ nguyên như cũ.

13.

Câu 331.  Hai tàu thủy mỗi chiếc có khối lượng 5000  tấn ở cách nhau 1km . Lấy g=10 ms2\frac{m}{s^2}   . So sánh lực hấp dẫn giữa chúng với trọng lượng của một quả cân 20g

a)

Lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

bằng nhau

d)

chưa biết được

14.

Lực hấp dẫn do một hòn đá ở trên mặt đất tác dụng vào Trái Đất thì có độ lớn

a)

Lớn hơn trọng lực của hòn đá.

b)

Nhỏ hơn trọng lực của hòn đá

c)

Bằng trọng lực của hòn đá.

d)

Bằng 0 .

15.

Một vật khi ở mặt đất bị Trái Đất hút một lực 72N . Ở độ cao h=R/2 so với mặt đất (R là bán kính Trái Đất), vật bị Trái Đất hút với một lực bằng

a)

20N

b)

26N

c)

32N

d)

36N

16.

  Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k=50N/m  để lò xo dãn ra 10cm  ? Lấy g=10m/s .

a)

0,5kg

b)

1,5kg

c)

2,5kg

d)

3,5kg

17.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên 15cm và có độ cứng 100N/M .Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực 10N để nén lò xo. Khi ấy, chiều dài của lò xo là bao nhiêu ?

a)

0,05m

b)

0,5m

c)

0,15m

d)

20m

18.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm . Khi bị kéo, lò xo dài 24cm và lực đàn hồi của nó là 5N . Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10N thì chiều dài của lò xo bằng bao nhiêu ?

a)

28cm

b)

4cm

c)

22cm

d)

48cm