wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn lịch sử lớp 8

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

1. Trong các nước Đông Nam Á, nước nào là “vùng đệm” tranh chấp của Anh và Pháp?

a)

A. Việt Nam

b)

B. Cao miên.

c)

C. Ai Lao.

d)

D. Xiêm.

2.

2. Tính chất của Cách mạng Nga 1905-1907 là:

a)

A. là cuộc cách mạng tư sản.

b)

B. là cuộc cách mạng dân chủ tư sản.

c)

C. là cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.

d)

D. là cuộc cách mạng vô sản.

3.

3. Các con số phản ánh đúng về hệ thống thuộc địa của Anh đến năm 1914 là

a)

A. 20 triệu km2, dân số 300 triệu người, bằng 1/5 diện tích và 1/5 dân số thế giới

b)

B. 25 triệu km2, dân số 300 triệu người, bằng 1/4 diện tích và 1/5 dân số thế giới

c)

C. 28 triệu km2, dân số 300 triệu người, bằng 1/4 diện tích và 1/4 dân số thế giới

d)

D. 33 triệu km2, dân số 400 triệu người, bằng 1/4 diện tích và 1/4 dân số thế giới

4.

4. Sự kiện nào sau đây đã đánh dấu sự ra đời của Quốc tế thứ hai?

a)

A. Kỷ niệm 100 năm ngày nhân dân Pháp phá ngục Ba-xti.

b)

B. Công nhân Anh và đại biểu của công nhân nhiều nước tham gia mít tinh ở Luân Đôn

c)

C. Gần 40 vạn công nhân biểu tình ở Si-ca-gô.

d)

D. Nga Hoàng đẩy nhân dân vào cuộc chiến tranh Nga – Nhật.

5.

5. Quá trình tập chung sản xuất ở Đức diễn ra mạnh mẽ trong các ngành

a)

A. luyện kim, than đá, điện, hóa chất.

b)

B. công nghiệp nhẹ.

c)

C. khai mỏ, luyện kim, giao thông vận tải.

d)

D. tài chính, ngân hàng.

6.

6. Học thuyết nào sau đây được coi là cuộc cách mạng trong lịch sử tư tưởng của loài người?

a)

A. Học thuyết Chủ nghĩa xã hội khoa học.

b)

B. Kinh tế-chính trị học tư sản.

c)

C. Chủ nghĩa xã hội không tưởng.

d)

D. Cả A, B, C là sai.

7.

7. Nhật Bản chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa vào khoảng thời gian nào?

a)

A. Giữa thế kỉ XVIII.

b)

B. Cuối thế kỉ XVIII

c)

C. Đầu thế kỉ XIX.

d)

D. Cuối thế kỉ XIX.

8.

8.Những biểu hiện chủ yếu của việc Nhật Bản chuyển mạnh sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa?

a)

A. Đẩy mạnh công nghiệp hóa.

b)

B. Tập trung trong công nghiệp, thương nghiệp và ngân hàng,

c)

C. Nhiều công ty độc quyền xuất hiện và giữa vai trò to lớn.

d)

D. Cả ba ý trên.

9.

9.Trong 14 năm (từ 1900 đến 1914) tỉ lệ công nghiệp của Nhật trong nền kinh tế quốc dân tăng từ:

a)

A. 18% đến 42%.

b)

B. 19% đến 42%.

c)

C. 20% đến 42%.

d)

D. 21% đến 42%

10.

10.Nhật Bản xác định biện pháp chủ yếu để vươn lên trong thế giới tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

A. Chạy đua vũ trang với các nước tư bản chủ nghĩa.

b)

B. Mở rộng lãnh thổ ra bên ngoài.

c)

C. Tăng cường tiềm lực kinh tế và quốc phòng.

d)

D. Tiến hành chiến tranh giành giật thuộc địa, mở rộng lãnh thổ.