NEW
Font size
WorksheetsEZChinese1
Total questions: 20
Worksheet time: 8mins
Phiên âm đúng của từ "不去" là:
bù qù
bú qù
bu qù
bù qú
Từ dùng để gọi em trai của mẹ trong tiếng Hán là từ nào dưới đây?
伯伯
叔叔
舅舅
爷爷
Cách phát âm đúng của từ "五百"
wǔbǎi
wúbǎi
wǔbái
wūbǎi
Điền trống:
玛丽:妈,我回来了。
妈妈:玛丽,快进……帮妈妈做饭。
去
来
外
步
Điền trống:
我找……我的书了!我放在桌子上。
着
见
成
到
Chọn câu sai
我见过你一次
我见过一次你
我住过两次医院
我去过一次中国
Chọn câu đúng
下雨了,我们快进教室去吧!
下雨了,我们快进去教室吧!
下雨了,我们快进教室来吧!
下雨了,我们快进来教室吧!
Dịch câu sau sang tiếng Hán: "Thứ 4 tuần sau thi rồi, chúng ta phải nỗ lực ôn tập."
下星期四快要考试了,我们要努力复习。
下星期四就要考试了,我们要努力复习。
下星期三就要考试了,我们要努力复习。
下星期三快要考试了,我们要努力复习。
Dịch sang tiếng Hán: "Cô ấy viết chữ Hán đẹp hơn tôi."
她写汉字写得比我好看。
她写汉字没有我好看。
她写汉字比我好看。
她写汉字写得没有我好看。
Điền trống:
……他喜欢唱歌……他的妹妹也喜欢唱歌。
因为……所以……
不但……而且……
虽然……但是……
之所以……是因为……
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
没有 喜欢 弟弟 游泳 她 那么
她那么没有弟弟喜欢游泳。
她没有弟弟那么喜欢游泳。
游泳没有弟弟那么喜欢她
那么弟弟没有喜欢她游泳
这件衣服两百___块,我还少____块。
几——几
几——多少
多——多少
多——几
Chọn lượng từ đúng: 我想买一……汽车
条
个
辆
套
Từ "着" nào trong các câu dưới đây có cách phát âm là/zhe/
还早着呢!
别着急。
穿着打扮
着火了!
Chọn vị trí điền "八个小时":
我(A)每天(B)睡(C)觉(D)
A
B
C
D
他身体很好,五年_______得了一次感冒。
就
再
也
才
你想喝可乐……牛奶?
或者
还是
和
跟
我没钱了因为我……买BIGBANG的CD光盘了。
又
在
再
就
听到这个好信息,我们……
跳了起来得高兴
高兴得起来跳了
高兴得跳了起来
跳很高兴得起来了
“我去图书馆看书。” thuộc loại câu gì?
Câu liên động
Câu kiêm ngữ
Câu bị động
Câu tồn hiện
