wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2019 ĐỀ CƯƠNG HK1 TIN HỌC IC3

Total questions: 69

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. CPU là viết tắt của thuật ngữ gì?

a)

Central Processing Unit

b)

Center Processing Unit

c)

Central Process Unit

d)

Center Process Unit

2.

Câu 2. Trong Windows 7, để sao chép tập tin ta dùng lệnh gì?

a)

Copy

b)

Paste

c)

Rename

d)

Delete

3.

Câu 3. Trong máy tính, thiết bị nào sau đây vừa là thiết bị nhập vừa là thiết bị xuất?

a)

Bàn phím

b)

Màn hình cảm ứng

c)

Màn hình

d)

Chuột

4.

Câu 4. Trong các đơn vị đo lường thông tin dưới đây, đơn vị nào là nhỏ nhất?

a)

Kilobyte

b)

Megabyte

c)

Gigabyte

d)

Terabyte

5.

Câu 5. Trong Windows 7, để tạo thư mục mới, ta dùng lệnh nào?

a)

New – Folder

b)

New – Shortcut

c)

New – Contact

d)

New – Document

6.

Câu 6. Trong Windows 7, để xóa tập tin, ta dùng lệnh nào?

a)

Copy

b)

Paste

c)

Rename

d)

Delete

7.

Câu 7. Trong Windows 7, phần mở rộng của tập tin được tạo như thế nào?

a)

Thường do chương trình ứng dụng tự đặt

b)

Người dùng có thể thay đổi một lần

c)

Người dùng không thể thay đổi

d)

Thường do người dùng tự đặt tên

8.

Câu 8. Đơn vị đo lường xung nhịp của CPU là gì?

a)

Gigabyte

b)

Hertz

c)

Bit

d)

Byte

9.

Câu 9. Công dụng của phím Caps Lock là gì?

a)

Chuyển sang chế độ chữ in hoa

b)

Chuyển sang chế độ chữ thường

c)

Bật/ tắt chế độ chữ in hoa

d)

Bật/ tắt chế độ chữ tiếng Việt

10.

Câu 10. Công dụng của phím Print Screen là gì?

a)

Chụp ảnh màn hình đang hiển thị

b)

Kết xuất ảnh màn hình đang hiển thị ra máy in

c)

Lưu ảnh màn hình đang hiển thị thành tập tin

d)

Chụp ảnh một vùng trên màn hình

11.

Câu 11. Trong Windows 7, chọn chế độ hiển thị nào để cửa sổ bên phải của Windows Explorer thể hiện các cột: tên, thời gian, kiểu, kích cỡ?

a)

Content

b)

Large Icons

c)

Detail

d)

List

12.

Câu 12. Thành phần nào là bộ xử lý trung tâm của máy tính?

a)

CPU

b)

ROM

c)

RAM

d)

Mainboard

13.

Câu 13. Loa thuộc nhóm thiết bị nào?

a)

Thiết bị nhập

b)

Thiết bị xuất

c)

Thiết bị xử lý

d)

Thiết bị điều khiển

14.

Câu 14. Trong cửa sổ chương trình ứng dụng của Windows 7, thanh tiêu đề thường ở vị trí nào?

a)

Trên

b)

Dưới

c)

Trái

d)

Phải

15.

Câu 15. Trong Windows 7, để thay đổi hình nền trong desktop ta dùng lệnh nào?

a)

Screen resolution

b)

Personalize

c)

Gadgets

d)

View

16.

Câu 16. Trong Windows 7, để gỡ bỏ chương trình ứng dụng, ta dùng lệnh gì?

a)

Change

b)

Uninstall

c)

Install

d)

Restore

17.

Câu 17. Một bit có khả năng biểu diễn bao nhiêu trạng thái?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Câu 18. Trong máy tính xách tay, chuột cảm ứng thuộc nhóm thiết bị nào?

a)

Thiết bị nhập

b)

Thiết bị lưu trữ

c)

Thiết bị xuất

d)

Thiết bị xử lý

19.

Câu 19. Chọn câu sai: Cách qui đổi nào đúng?

a)

1 Byte = 8 Bits

b)

1 Kilobyte = 1024 Bytes

c)

1 Megabyte = 1024 Gigabytes

d)

1 Terabyte = 1024 Gigabytes

20.

Câu 20. Công dụng của phím Shift là gì?

a)

Mở menu Start của Windows

b)

Phải dùng kết hợp với các phím khác

c)

Đẩy con trỏ hay kí tự sang phải một khoảng cách

d)

Bật/ tắt chế độ gõ chữ IN HOA

21.

Câu 21. Trong Windows 7, để xác lập thuộc tính tập tin, ta dùng lệnh nào?

a)

Copy

b)

Paste

c)

Rename

d)

Properties

22.

Câu 22. ROM là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Storage of Memory

b)

Resources of Memory

c)

Read Only Memory

d)

Random Output Measure

23.

Câu 23. RAM là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Storage of Memory

b)

Resources of Memory

c)

Read Only Memory

d)

Random Access Memory

24.

Câu 24. Thành phần nào quyết định việc khởi động máy tính? (Chọn 1)

a)

ROM – BIOS

b)

RAM

c)

CPU

d)

Power

25.

Câu 25. Tùy chọn nào dưới đây là mục đích của RAM? (Chọn 1)

a)

Cung cấp lưu trữ lâu dài và bất biến (non-volatile)

b)

Cung cấp lưu trữ tạm thời và bất biến (non-volatile)

c)

Cung cấp lưu trữ lâu dài và khả biến (volatile)

d)

Cung cấp lưu trữ tạm thời và khả biến (volatile)

26.

Câu 26. Điều gì là sự khác biệt giữa RAM và Đĩa cứng trong một máy tính? (Chọn 1)

a)

Bộ nhớ RAM là bất biến (non-volatile), có nghĩa là nó đáng tin cậy hơn so với đĩa cứng. Ổ đĩa cứng là bất biến (volatile), có nghĩa là nó dễ bị tổn thương.

b)

RAM là khả biến, nó không lưu giữ thông tin trong bộ nhớ sau khi tắt máy. Ổ đĩa cứng là bất biến, nó vẫn còn giữ lại thông tin trong bộ nhớ sau khi tắt máy.

c)

Bộ nhớ RAM không phải là khả biến, nó vẫn còn giữ lại thông tin trong bộ nhớ sau khi tắt máy. Ổ đĩa cứng cũng là bất biến, nó vẫn còn giữ lại thông tin khi tắt máy.

d)

RAM là khả biến, nó phải được xử lý cẩn thận khi gỡ bỏ hoặc thay thế. Ổ đĩa cứng là không khả biến, nó có khả năng chịu đựng khi di chuyển trong quá trình loại bỏ hoặc thay thế.

27.

Câu 27. Tùy chọn nào dưới đây là các đường mạch điện tử liên kết các thiết bị khác nhau? (Chọn 1)

a)

Bus

b)

Cable

c)

Expansion Slot

d)

Bandwidth

28.

Câu 28. Tùy chọn nào dưới đây là tên cho một đoạn mã cho phép các thiết bị ngoại vi giao tiếp với máy tính?( Chọn 1)

a)

A firmware modifier

b)

A bus

c)

A driver

d)

Program

29.

Câu 29. Loại máy tính nào thường dùng để chạy phầm mềm chuyên môn hóa (specialized) và được dành để chia sẻ tài nguyên, quản lý nguồn dữ liệu lớn?

a)

Netbook

b)

Desktop

c)

Tablet

d)

Server

30.

Câu 30. Phát biểu nào sau đây là đúng? (Chọn 1)

a)

Megabits được dùng để mô tả tốc độ kết nối với Internet, Megabytes được dùng để mô tả dung lượng của tập tin hoặc không gian lưu trữ. 1 Megabyte = 8 Megabits.

b)

Megabytes được dùng để mô tả tốc độ kết nối với Internet, Megabits được dùng để mô tả dung lượng của tập tin hoặc không gian lưu trữ. 1 Megabyte = 8 Megabits.

c)

Megabits được dùng để mô tả tốc độ kết nối với Internet, Megabytes được dùng để mô tả dung lượng của tập tin hoặc không gian lưu trữ. 8 Megabyte = 1 Megabits.

d)

Megabytes được dùng để mô tả tốc độ kết nối với Internet, Megabits được dùng để mô tả dung lượng của tập tin hoặc không gian lưu trữ. 8 Megabyte = 1 Megabits.

31.

Câu 31. Máy tính sẽ thực hiện việc gì khi bạn khởi động một chương trình ứng dụng?

a)

Nạp một bản sao của các chỉ dẫn hoạt động của chương trình vào bộ nhớ RAM

b)

Lưu trữ các tập tin làm việc trước đó của chương trình ứng dụng

c)

Kiểm tra dung lượng còn trống trên đĩa cứng

d)

Đóng tất cả các chương trình ứng dụng khác đang mở

32.

Câu 32. Tính năng nào của Control Panel dùng để thay đổi chủ đề (theme) trên Windows desktop? (Chọn 1)

a)

User Accounts

b)

Display

c)

Default Programs

d)

Personalization

33.

Câu 33. Tùy chọn nào dưới đây được sử dụng để install/uninstall/reinstall một ứng dụng trong Windows? (Chọn 1)

a)

Flash drive

b)

Hard drive

c)

Control Panel

d)

Software preferences

34.

Câu 34. Bạn đang ở múi giờ miền Trung và muốn thay đổi máy tính xách tay hệ điều hành Windows của bạn sang múi giờ miền Đông. Bạn nên làm gì?

a)

Nhấp chuột phải vào ngày và giờ trên thanh công cụ, nhấp vào Adjust date/time và nhấp vào Time zone.

b)

Nhấn vào tổ hợp phím [Windows] + T, nhấp vào Time; language, và Date; time, và nhấp vào Time zone

c)

Nhấn vào tổ hợp phím [Winows] + T, nhấp vào Time; language, và Date; time, và nhấp vào Set time automatically

d)

Nhấp chuột phải vào ngày và giờ trên thanh công cụ, nhấp vào Adjust date/time, và nhấp vào Set time automatically

35.

Câu 35. Tại sao bạn muốn cài đặt một ngôn ngữ khác trên máy tính? (Chọn 1)

a)

Để thay đổi việc hiển thị dữ liệu hoặc cách nhập liệu (input)

b)

Để tự động chuyển đổi email định sang ngôn ngữ của bạn khi bạn mở chúng

c)

Để cho phép quét hoặc fax từ các nước khác để được dịch tự động

d)

Để dịch một tài liệu tự động từ một ngôn ngữ khác.

36.

Câu 36. Các tùy chọn dưới đây, tùy chọn nào là các thiết lập (settings) hệ thống và phần cứng để quản lý về việc sử dụng nguồn năng lượng cho máy tính? (Chọn 1)

a)

Battery plan

b)

Proper plan

c)

Power plan

d)

Usage plan

37.

Câu 37. Bạn có thể tùy chỉnh những gì đối với bộ nguồn (Power Option - máy tính xách tay)?

a)

Xác định xem bạn đang sử dụng pin hay cắm bộ sạc

b)

Thay đổi các chứng năng chế độ Sleep

c)

Tùy chỉnh bao nhiêu năng lượng được sử dụng cho các nhiệm vụ cụ thể

d)

Xác định những người có quyền truy cập vào tài khoản của bạn

38.

Câu 38. Chính sách nhóm thường được áp dụng cho? (Chọn 1)

a)

Các nhóm người dùng hoặc nhóm máy tính

b)

Hệ thống máy tính để bàn cá nhân

c)

Hệ thống mạng cá nhân

d)

Tài khoản người dùng cá nhân

39.

Câu 39. Chế độ sleep làm việc như thế nào khi được kích hoạt trên máy tính xách tay (Chọn 1)

a)

Kích hoạt các tùy chọn Screen Saver

b)

Tắt máy tính hoàn toàn

c)

Giữ công việc của bạn ở thời điểm hiện tại ngay cả khi tắt máy tính xách tay

d)

Giữ công việc của bạn ở thời điểm hiện tại và đặt máy tính ở chế độ tiêu thụ ít năng lượng

40.

Câu 40. Khi nào thì bạn nên sử dụng chế độ Hibernation trên một máy tính xách tay? (Chọn 1)


a)

Khi bạn muốn tắt máy tính hoàn toàn

b)

Khi bạn cần phải đóng (màn hình) máy tính và di chuyển máy tính đến địa điểm khác

c)

Khi bạn muốn ngăn chặn một người nào đó từ vô tình đăng nhập với tài khoản của bạn

d)

Khi bạn muốn có một chế độ tiết kiệm năng lượng thay thế nhanh hơn so với chế độ Sleep

41.

Câu 41. Ai sẽ quyết định quyền truy cập hợp pháp cho các chương trình và các tập tin bạn cần có trên một máy tính kết nối với mạng trong công ty? (Chọn 1)

a)

Người quản lý mạng

b)

Giám đốc hoặc giám sát viên

c)

Đồng nghiệp

d)

Người làm công việc trước bạn

42.

Câu 42. Loại tài khoản nào bị hạn chế quyền cài đặt các chương trình trên máy cục bộ hoặc ổ đĩa mạng?

a)

Standard User

b)

Administrator

c)

Adminstrative

d)

Limited User

43.

Câu 43: Điều gì sẽ được coi là một lợi thế của việc sử dụng máy tính xách tay để ghi chép trên lớp nếu bạn là học sinh?

a)

Chi phí

b)

Tính di động

c)

Tốc độ

d)

Kích thước

44.

Câu 44: Thiết bị cầm tay nào có thể được xem là công cụ hiệu quả để quản lý tin nhắn và âm nhạc?

a)

Điện thoại di động

b)

Thiết bị MP3

c)

Điện thoại thông minh

d)

Máy đọc sách điện tử

45.

Câu 45: Số nhị phân là gì?

a)

Các số 1 và các ký tự 1

b)

Các số 1 đến 9

c)

Các số 0 và các ký tự

d)

Các số 1 và 0

46.

Câu 46. Loại ổ lưu trữ nào cung cấp tốc độ tốt nhất?

a)

HDD

b)

SSD

c)

Flash

d)

Jump

47.

Câu 47: Hãy tưởng tượng bạn làm việc cho Công ty ABC và bạn cần phải mua một máy tính sẽ lưu trữ thông tin khách hàng và đơn đặt hàng của công ty và làm cho nó dễ tiếp cận với một số người sử dụng trong công ty. Các loại hệ thống bạn nên xem xét mua?

a)

Một máy tính xách tay

b)

Một máy chủ

c)

Một máy tính để bàn

d)

Một thiết bị PDA

48.

Câu 48: Thành phần bên trong nào thực hiện các tính toán và tác vụ luân lý?

a)

Bộ vi xử lý

b)

Các chip RAM

c)

ROM – BIOS

d)

Bo mạch chủ

49.

Câu 49: Tuyên bố nào về các ổ đĩa trạng thái rắn là chính xác?

a)

Ổ đĩa trạng thái rắn là ít tốn kém hơn so với các ổ đĩa từ tính tương đối nhỏ

b)

Ổ đĩa trạng thái rắn có dung lượng lớn hơn so với ổ đĩa từ tính

c)

Ổ đĩa trạng thái rắn không có bộ phận chuyển động

d)

Ổ đĩa trạng thái rắn không bao giờ mang ra ngoài

50.

Câu 50. Điều gì xác định các thiết lập ngày giờ trên một máy tính không được kết nối mạng?

a)

Cài đặt trong bộ nhớ RAM

b)

Một đồng hồ hoạt động bằng pin bên trong máy tính

c)

Máy chủ mạng

d)

Một máy chủ thời gian trên Internet

51.

Câu 51.Tùy chọn nào sau đây có thể được truy cập thông qua Ease of Access Center?

a)

Magnifier

b)

User Account Control

c)

Date and Time settings

d)

Power options

52.

Câu 52. Group policy đề cập đến điều gì?

a)

ID đăng nhập và mật khẩu bạn cần phải kết nối vào mạng

b)

Nhóm bạn đã được gán bởi người quản trị mạng

c)

Thiết lập các quy tắc chỉ cho văn phòng hoặc bộ phận của bạn

d)

Một tính năng mà người quản trị mạng có thể sử dụng để kiểm soát môi trường làm việc của người dùng và các tài khoản máy tính

53.

Câu 53. Loại tài khoản nào cho phép bạn tạo thêm các tài khoản người dùng?

a)

Administrator

b)

Guest

c)

Standard User

d)

Administrator và Standard User

54.

Câu 54. Trong nhóm công cụ Ease of Access, công cụ có chức năng: cho phép bạn xem hình ảnh rõ ràng hơn bằng cách mở rộng một phần hoặc toàn bộ màn hình của bạn, đó là công cụ?

a)

Kính lúp

b)

Bàn phím trên màn hình

c)

Người kể

d)

Nhận dạng giọng nói

55.

Câu 55. Lượng dữ liệu một thiết bị lưu trữ có thể lưu trữ gọi là?

a)

Khả năng xử lý

b)

Dung lượng bộ nhớ

c)

Tốc độ bộ nhớ

d)

Dung lượng bộ lưu trữ

56.

Câu 56. Để quản lý thời gian sử dụng máy tính của các tài khoản người dùng, ta sử dụng chương trình gì?

a)

Firewall

b)

Defender

c)

Parental controls

d)

Region and language

57.

Câu 57. Thiết bị thông tin liên lạc và tính toán cầm tay nhỏ gọn. Hỗ trợ truyền thông bằng giọng nói và văn bản, là mô tả thiết bị nào?

a)

Máy chủ

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Điện thoại thông minh

58.

Câu 58. Chọn câu sai: tùy chọn nào sau đây là các thiết bị máy tính?

a)

Server

b)

Desktop

c)

Laptop

d)

Linux

59.

Câu 59. Trong Windows 7, để tạo lối tắt, ta dùng lệnh nào?

a)

New – Folder

b)

New – Shortcut

c)

New – Contact

d)

New - Document

60.

Câu 60. RAM là gì?

a)

Bộ nhớ ngoài

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ nhớ tạm thời

d)

Bộ nhớ vĩnh viễn

61.

Câu 61. Lệnh nào dưới đây cho phép chuyển tập tin/thư mục từ vị trí này đến vị trí khác?

a)

Send to

b)

Move to folder

c)

Copy

d)

Paste

62.

Câu 62. Tập tin chứa một hoặc nhiều tập tin nén, có phần mở rộng là gi?

a)

.rar

b)

mp3

c)

pdf

d)

tif

63.

Câu 63. Ý nghĩa của Recycle Bin (thùng rác) là gì?

a)

Cho biết bạn có thể xóa một số thư mục cũ hơn

b)

Cho biết bạn có các tập tin cũ bị xoá

c)

Lưu trữ các tập tin đã bị xóa hoặc thư mục được tạo ra bởi những người chia sẻ máy tính

d)

Một khu vực lưu trữ tạm thời cho các tập tin và thư mục bị xóa

64.

Câu 64: Chiều dài tối đa của tên thư mục có thể là?

a)

128 ký tự

b)

255 ký tự

c)

253 ký tự

d)

64 ký tự

65.

Câu 65: Các mục được lưu trong Recycle Bin bao lâu một khi bạn xóa chúng?

a)

30 ngày

b)

60 ngày

c)

Mãi mãi

d)

Cho tới khi bạn xóa các mục này hoặc làm rỗng Recycle Bin

66.

Câu 66. Thanh nào sẽ hiển thị vị trí hiện tại của một tập tin hoặc thư mục?

a)

Title Bar – Thanh tiêu đề

b)

Command Bar – Thanh lệnh

c)

Menu Bar – Thanh menu

d)

Address Bar – Thanh địa chỉ

67.

Câu 67. Điều gì xảy ra khi bạn nhấp, giữ và kéo con trỏ chuột ở một góc cửa sổ?

a)

Chiều cao của cửa sổ được thay đổi kích cỡ

b)

Cửa sổ sẽ thay đổi kích thước cả hai chiều liền kề với góc

c)

Cửa sổ thay đổi màu sắc

d)

Chiều rộng của cửa sổ thay đổi kích cỡ

68.

Câu 68. Đâu là phần mở rộng của tập tin cho biết tập tin đó là 1 tập tin thực thi được?

a)

.exe

b)

.wav

c)

.avi

d)

.docx

69.

Câu 69. Để di chuyển tập tin/ thư mục, em sử dụng các tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + A và Ctrl + C

b)

Ctrl +B và Ctrl + V

c)

Ctrl + C và Ctrl + V

d)

Ctrl + X và Ctrl + V