wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SÁN LÁ GAN LỚN

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Về mặt hình thể, sán lá gan lớn trưởng thành có đặc điểm:

a)

Dài 3-4cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh lớn

b)

Dài 3-4cm, ống tiêu hoá phân 2 nhánh chính, sau đó phân nhiều nhánh nhỏ

c)

Dài 5-6 cm, ống tiêu hoá phân 2 nhánh lớn

d)

Dài 5-6cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh chính sau đó chập lại một.

2.

Kích thước của trứng sán lá gan lớn:

a)

(40-60) µm x (10-12) µm

b)

(70-90) µm x (30-40) µm

c)

(130-150) µm x (60-90) µm

d)

(160-180) µm x (60-90) µm.

3.

Ngoài người, vật chủ chính của sán lá gan lớn có thể là:

a)

Gà, vịt

b)

Trâu, bò

c)

Lợn

d)

Chó, mèo

4.

Thời gian đẻ trứng sán lá gan lớn phát triển thành ấu trùng lông trong môi trường nước:

a)

1-5 ngày

b)

6-8 ngày

c)

9-15 ngày

d)

16-20 ngày

5.

Vật chủ phụ thứ I của sán lá gan lớn:

a)

Cá giếc

b)

Tôm

c)

Cua

d)

Ốc

6.

Loài ốc nào sau đây là vật chủ phụ thứ I của sán lá gan lớn:

a)

Bythinia

b)

Limnea

c)

Bulimus

d)

Planorbis

7.

Sán lá gan lớn trưởng thành sống ở vị trí nào sau đây trong cơ thể người:

a)

Tế bào gan

b)

Túi mật

c)

Rảnh liên thuỳ gan

d)

Ống dẫn mật

8.

Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn loại rau nào sau đây chưa nấu chín:

a)

Rau cải

b)

Rau muống

c)

Rau khoai

d)

Rau ngót

9.

Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn:

a)

Các loại thực vật thuỷ sinh có chứa nang ấu trùng chưa nấu chín

b)

Tôm cua nướng

c)

Cá gỏi

d)

Rau sống

10.

Trong cơ thể người, ngoài ống dẫn mật sán lá gan lớn có thể lạc chổ đến các vị trí khác như: da, phổi, mắt... nếu sán non lọt vào tĩnh mạch:

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Trong bệnh sán lá gan lớn, giai đoạn ấu trùng chu du, bệnh nhân có triệu chứng:

a)

Sốt, đau hạ sườn phải, váng da, tiêu chảy.

b)

Sốt, đau hạ sườn phải, nhức đầu, nổi mẫn

c)

Sốt, đau hạ sườn phải, vàng da đi cầu phân nhầy máu

d)

Sốt, đau bụng vùng hạ vị, vàng da, tiêu chảy.

12.

Trong bệnh sán lá gan lớn, giai đoạn ấu trùng chu du, bạch cầu toan tính có thể tăng đến:

a)

80%

b)

70%

c)

50%

d)

40%

13.

Mỗi con sán lá gan lớn trưởng thành, hút bao nhiêu ml máu mỗi ngày:

a)

0,1 ml

b)

0,2ml

c)

0,3ml

d)

0,5ml

14.

Khi nhiễm với số lượng nhiều sán lá gan lớn, bệnh nhân có triệu chứng:

a)

Vàng da, bón, thiếu máu, đau hạ sườn phải

b)

Vàng da, tiêu chảy, thiếu máu, đau hạ sườn phải

c)

Vàng da, đi cầu nhầy máu, thiếu máu, đau hạ sườn phải

d)

Vàng da, sốt, tiêu chảy, đau hạ sườn trái.

15.

Chẩn đoán bệnh sán lá gan lớn giai đoạn trưởng thành dựa vào:

a)

Tìm trứng trong phân hay dịch hút tá tràng

b)

Siêu âm gan

c)

Xét nghiệm máu bạch cầu toan tính tăng

d)

Tiền sử ăn các loại thực vật thuỷ sinh chưa nấu chính.

16.

Chẩn đoán bệnh sán lá gan lớn lạc chổ ở các cơ quan: mắt, tim, phổi, da dựa vào:

a)

Tìm trứng trong phân hay dịch hút tá tràng

b)

Chọc dò sinh thiết các cơ quan; mắt, tim phổi, da

c)

Chẩn đoán miễn dịch: tìm kháng thể trong máu

d)

Hình ảnh XQ

17.

Thuốc đặc trị điều trị sán lá gan lớn là:

a)

Metronidazol

b)

Triclabendazol

c)

Levamizole

d)

Bithiond

18.

Chẩn đoán bệnh sán lá lá gan lớn chỉ cần đựa vào lâm sàng và hình ảnh siêu âm gan.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Về mặt cấu tạo, tất cả các loài sán lán đều có cấu tạo lưỡng tính, ngoại trừ:

a)

Sán máng (Schistosoma)

b)

Sán là gan bé (Clonorchis sinensis)

c)

Sán lá gan lớn (Fasciola hepatica)

d)

Sán lá ruột (Fasciolopsis buski)

e)

Sán lá phổi (Paragonimus westermani)

20.

Người nhiễm các loại sán lá lưỡng tính qua đường tiêu hoá

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Sán lá ký sinh ở người dưới dạng:

a)

Nang sán (kén)

b)

Sán trưởng thành

c)

Ấu trùng giai đoạn 1

d)

Ấu trùng giai đoạn 3

22.

Chu kỳ của sán lá nói chung rất phức tạp, cần nhiều vật chủ:

a)

Đúng

b)

Sai