wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h là

a)

 V=13ShV=\frac{1}{3}Sh  

b)

 V=3ShV=3Sh  

c)

 V=ShV=Sh  

d)

 V=Sh2V=\frac{Sh}{2}  

2.

Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng 3

a)

924\frac{9\sqrt{2}}{4}

b)

2\sqrt{2}

c)

222\sqrt{2}

d)

429\frac{4\sqrt{2}}{9}

3.

Khối mười hai mặt đều có số đỉnh, cạnh, mặt lần lượt là

a)

30,20,1230,20,12

b)

20,12,3020,12,30

c)

12,30,2012,30,20

d)

20,30,1220,30,12

4.

Cho khối lăng trụ (H) có diện tích đáy bằng a2 và khoảng cách giữa hai đáy bằng 3a. Thể tích của (H) là

a)

6a3

b)

3a3

c)

9a3

d)

a3

5.

Cho khối lăng trụ đều (H) có tất cả các cạnh đều bằng 2a√3. Biết (H) có 18 cạnh, tính thể tích của (H).

a)

108a3

b)

54a3

c)

36a3

d)

144a3

6.

Cho hình hộp chữ nhật (H) có đáy là hình vuông, cạnh bên bằng hai lần cạnh đáy, tổng diện tích của các mặt bên là 8m2. Thể tích của khối (H) là

a)

8 m3

b)

2 m3

c)

4 m3

d)

16 m3

7.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng AC và A'D bằng

a)

450

b)

600

c)

900

d)

300

8.

Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có mặt bên là hình vuông cạnh 2a.

a)

2a3√3

b)

a3√3

c)

4a3√3

d)

6a3√3

9.

Cho hình chóp tứ giác đều (C) có cạnh đáy là a và chiều cao là 6a. Thể tích của khối (C) là

a)

2a3

b)

3a3

c)

a3

d)

6a3

10.

Thể tích hình tứ diện đều có cạnh bằng a là:

a)

a3312\frac{a^3\sqrt{3}}{12}

b)

a336\frac{a^3\sqrt{3}}{6}

c)

a3212\frac{a^3\sqrt{2}}{12}

d)

a326\frac{a^3\sqrt{2}}{6}

11.

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:

a)

a33\frac{a^3}{3}

b)

a332\frac{a^3\sqrt{3}}{2}

c)

a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}

d)

a323\frac{a^3\sqrt{2}}{3}

12.

Đường chéo hình lập phương cạnh a có độ dài là:

a)

d=a2d=a\sqrt{2}

b)

d=a3d=a\sqrt{3}

c)

d=2a3d=2a\sqrt{3}

d)

d=a32d=\frac{a\sqrt{3}}{2}

13.

Diện tích tam giác đều cạnh a bằng:

a)

S=a232S=\frac{a^2\sqrt{3}}{2}

b)

S=a332S=\frac{a^3\sqrt{3}}{2}

c)

S=a.hS=a.h

d)

S=a234S=\frac{a^2\sqrt{3}}{4}

14.

Thể tích hình lập phương có cạnh  3\sqrt{3}  là:

a)

3

b)

 333\sqrt{3}  

c)

 636\sqrt{3}  

d)

 3\sqrt{3}  

15.

Nếu tăng chiều dài hai cạnh đáy của khối hộp chữ nhật lên gấp 10 lần thì thể tích tăng lên bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

100

d)

1000

16.

Cho hình lập phương có thể tích bằng 27. Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là:

a)

36

b)

72

c)

45

d)

54

17.

Tính thể tích của hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có đường chéo  AC=6AC'=\sqrt{6}  

a)

 333\sqrt{3}  

b)

 232\sqrt{3}  

c)

 2\sqrt{2}  

d)

 222\sqrt{2}  

18.

Diện tích một mặt của một hình lập phương là 9. Thể tích khối lập phương là

a)

9

b)

27

c)

81

d)

729

19.

Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau và OA = a,OB = b,OC = c. Tính thể tích khối tứ diện OABC.

a)

abc

b)

abc3\frac{abc}{3}

c)

abc2\frac{abc}{2}

d)

abc6\frac{abc}{6}

20.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = 1, AD = 2. SA vuông góc với mặt đáy và SA = 2. Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng BD và SC.

a)

3/4

b)

1/2

c)

2/3

d)

2/√5