wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA TỔNG HỢP KÌ I

Total questions: 119

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: ................... là tập hợp các chương trình được thiết kế để điều khiển tương tác và giao tiếp giữa máy tính và người sử dụng.

a)

Hệ chính quy

b)

Hệ quy chiếu

c)

Hệ điều hành

d)

Máy tính

2.

Hệ điều hành là phần cứng hay phần mềm?

a)

Phần cứng.

b)

Phần mềm.

c)

Vừa là phần cứng, vừa là phần mềm.

d)

Không phải phần mềm, không phải phần cứng

3.

Hệ điều hành có bao nhiêu chức năng quan trọng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

4.

Những chức năng nào sau đây là chức năng quan trọng của hệ điều hành?

a)

Quản lý các thiết bị đầu vào, đầu ra, các thiết bị lưu trữ

b)

Quản lý bộ nhớ.

c)

Quản lý hình ảnh.

d)

Quản lý các tệp tin được lưu trong máy tính.

5.

Điền vào chỗ trống : .............là giao diện của một hệ điều hành,

hiển thị trên màn hình máy vi tính.

a)

Desktop

b)

Computer

c)

Bàn phím

d)

Chuột

6.

Những cách điều hướng trong Desktop là

a)

Sử dụng một thiết bị trỏ ( Pointing Device):

Chuột, bảng cảm ứng ( Touch Pad)

b)

Sử dụng robot

c)

Sử dụng bàn phím ( keyboard)

d)

Sử dụng thiết bị ngoại vi

7.

Đây là hệ điều hành gì?

a)

Hệ điều hành dành cho thiết bị cầm tay.

b)

Hệ điều hành nhúng

c)

Hệ điều hành unix

d)

Hệ điều hành linux

8.

Đây là hệ điều hành gì?

a)

Hệ điều hành dành cho thiết bị cầm tay.

b)

Hệ điều hành nhúng.

c)

Hệ điều hành unix.

d)

Hệ điều hành linux.

9.

Đây là hệ điều hành gì?

a)

Hệ điều hành dành cho các thiết bị cầm tay.

b)

Hệ điều hành unix.

c)

Hệ điều hành linux.

d)

Hệ điều hành nhúng.

10.

Có bao nhiêu cách khởi động nút Start?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Single-Click có ý nghĩa gì?

a)

Chọn một mục.

b)

Kích hoạt một mục.

c)

Hiển thị một chương trình đơn tắt ( shortcut menu).

d)

Cả 3 phương án đều sai.

12.

Từ nào để thể hiện thao tác "Hiển thị một chương trình đơn tắt ( shortcut menu)"?

a)

Single-Click

b)

Double -Click

c)

Right-Click

d)

Cả 3 phương án đều đúng.

13.

Vị trí mặc định của thanh tác vụ nằm ở đâu?

a)

Ở phía trên màn hình.

b)

Ở bên phải màn hình.

c)

Ở phía dưới màn hình.

d)

Ở bên trái màn hình.

14.

Bạn đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu telex và font chữ Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt?

a)

.Vn Times, . Vn Arial, .Vn Courier

b)

.VNI times, Arial, .Vn Avant

c)

Vn Times, Times new roman, Arial

d)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

15.

Lệnh Tool/Autocorrect dùng để:

a)

Thay thế từ trong văn bản

b)

Thay thế từ trong văn bản bằng từ cho trước

c)

Tự động thay thế từ khóa tắt trong văn bản từ đã được cài đặt trước

d)

Tự động thay thế các từ viết tắt bằng từ đầy đủ

16.

Bạn đang soạn văn bản, gõ bằng bộ gõ Unicode, nhưng các chữ cái cứ tự động cách nhau một ký tự trắng. Bạn cần nhấn chuột vào menu nào để có thể giải quyết trường hợp trên

a)

Menu Format, chọn Font

b)

Menu Format, chọn Font

c)

Menu Edit, chọn Office Clipboard

d)

Menu View, chọn Markup

17.

Khi tệp congvan012005 đang mở, bạn muốn tạo tệp mới tên là cv-02-05 có cùng nội dung với congvan012005 thì bạn phải:

a)

Nhấp chọn thực đơn lệnh EDIT và chọn RENAME

b)

Nhấp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn SAVE AS.

c)

Nhấp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn EDIT.

d)

Nhấp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn SAVE.

18.

Để giãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn

a)

Format/paragraph/line spacing

b)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

c)

Cả hai cách A và B đều đúng

d)

Cả 2 cách A và B đều sai

19.

Bạn đang gõ văn bản và dưới chân những ký tự bạn đang gõ xuất hiện các dấu xanh đỏ

a)

Dấu xanh là biểu hiện của vấn đề chính tả, dấu đỏ là vấn đề ngữ pháp

b)

Dấu xanh là do bạn đã dùng sai từ tiếng Anh, dấu đỏ là do bạn dùng sai quy tắc ngữ pháp

c)

Dấu xanh là do bạn gõ sai quy tắc ngữ pháp, dấu đỏ là do bạn gõ sai từ tiếng Anh

d)

Dấu xanh đỏ là do máy tính bị virus

20.

Bạn đang gõ dòng chữ "Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam" bằng font chữ Times New Roman, Unicode

a)

Bạn có thể chuyển sang font .Vn times bằng cách bôi đen dòng chữ trên và lựa chọn .Vntimes trong hộp thoại Font, các chữ đó vẫn đọc bình thường

b)

Để chuyển font mà vẫn đọc bình thường, bạn chỉ cần nhấn Format chọn Them

c)

Bạn có thể chuyển sang font .Vn times bằng cách bôi đen dòng chữ trên và lựa chọn .Vntimes trên thanh công cụ, các chữ đó vẫn đọc bình thường

d)

Bạn cần sử dụng một phần mềm cho phép thực hiện điều này, ví dụ như Vietkey Office hoăc Unikey

21.

Bạn cần sử dụng một phần mềm cho phép thực hiện điều này, ví dụ như Vietkey Office hoăc Unikey

a)

.Vntime

b)

Times New Roman

c)

ABC

d)

HID

22.

Cho biết phát biểu nào đưới đây là sai:

a)

Bấm Ctrl+C tương đương với nhấn nút Copy trên thanh thực đơn lệnh Standard.

b)

Bấm Ctrl+X tương đương với nhấn nút Cut.

c)

Bấm Ctrl+V tương đương với nhấn nút Paste

d)

Bấm Ctrl+X tương đương với nhấn nút Copy

23.

Mục HEADER AND FOOTER của MS-Word

a)

Cho phép chèn dòng chữ, hình ảnh.

b)

Cho phép chèn số trang theo dạng: [trang hiện thời]/[tổng số trang]

c)

Cho phép chèn số trang đánh tự động cho văn bản.

d)

Cho phép thực hiện cả ba điều trên

24.

Để tạo mục lục cho tài liệu, ta thực hiện:

sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt?

a)

Insert --> Index and Tables

b)

Format --> Table of Contens

c)

Format --> Index and Tables

d)

Insert --> Table of Contents

25.

Muốn in toàn bộ tài liệu ra giấy, ta thực hiện lệnh:

a)

File --> Print -->...

b)

File --> Print Preview --> chọn nút biểu tượng in.

c)

Click chuột vào nút biểu tượng in.

d)

Cả 3 câu A, B, C đều đúng

26.

Để tạo chữ cái đầu dòng, ta chọn

a)

Format --> DropCap

b)

Format --> Change Case

c)

Format --> Pharagraph

d)

Format --> Font

27.

Để tạo khung cho cả trang văn bản ta chọn

a)

Format --> Style

b)

Format --> Border and Shading

c)

File --> Paper Setup

d)

File -->Print Preview

28.

Microsoft Word còn được biết đến tên gọi khác là gì?

Chọn phương án đúng nhất?

a)

Word

b)

MS Word

c)

Winword

d)

MS Doc

29.

Đặt thước Tabs cho văn bản ta chọn:

a)

Tool --> Option

b)

Format --> Tab

c)

Tool --> Mail Merger

d)

Format --> Theme

30.

Phần mềm MS Word tạo ra file có tên mở rộng là:

a)

*.doc

b)

*.dot

c)

*.rtf

d)

Tất cả các câu A, B, C đều đúng

31.

Để chọn một dòng trong cả một bảng biểu, ta chọn:

a)

Nhấn đúp chuột vào vị trí bất kỳ của bảng đó

b)

Nhấn chuột vào phía ngoài bên trái của dòng đó

c)

Nhấn chuột 3 lần vào một vị trí bất kỳ trong bảng

d)

Cả hai cách A và B đều được

32.

Để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ

a)

Nhấn đúp chuột vào ô đó

b)

Nhấn chuột 3 lần vào ô đó

c)

Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới ô đó

d)

Nhấn chuột ở bên trên ô đó

33.

Nhấp chuột ở đầu một dòng văn bản là để:

a)

Chọn (hay còn gọi là bôi đen) nhiều dòng văn bản.

b)

Chọn 1 dòng văn bản.

c)

Xóa 1 dòng văn bản.

d)

Xóa toàn bộ văn bản.

34.

Với các phần mềm trình chiếu, em có thể chèn những đối tượng nào vào trang chiếu để minh họa nội dung?

a)

Các tệp hình ảnh và âm thanh.

b)

Các đoạn phim ngắn

c)

Các tệp hình ảnh và âm thanh, Các đoạn phim ngắn.

35.

Các bước khởi động phần mềm trình chiếu Microsoft PowerPoint là?

a)

Start-> all Program->Microsoft Office -> Microsoft PowerPoint

b)

All Program -> Start -> Microsoft Office -> PowerPoint

c)

All Program -> Start -> Microsoft Office -> PowerPoint

d)

Start -> All Program -> PowerPoint

36.

Để thêm một trang chiếu mới ta chọn lệnh?

a)

File -> Exit

b)

Slide -> View

c)

Home -> New Slide

d)

Format -> Slide Layout

37.

Để trình chiếu từ trang đầu ta ấn phím sau đây trên bàn phím?

a)

Enter

b)

F5

c)

Insert

d)

Ctrl+F4

38.

Cách mở mẫu bố trí ( Slide Layout ) ?

a)

Insert -> Slide layout…

b)

Home ->New Slide

c)

Home -> Slide Layout...

d)

Tools -> Slide Layout...

39.

Có thể sử dụng bài trình chiếu để?

a)

Giảng dạy

b)

Quảng cáo

c)

Giải trí

d)

Giảng dạy, quảng cáo, giải trí.

40.

Tác dụng của khung có sẵn trên trang chiếu là

a)

Để nhập văn bản

b)

Nhập âm thanh

c)

Nhập văn bản và âm thanh

41.

Nội dung trên trang chiếu là

a)

Văn bản

b)

Âm thanh

c)

Hình ảnh - Biểu đồ

d)

Âm thanh - hình ảnh - biểu đồ - văn bản

42.

Thành phần cơ bản của một bài trình chiếu là

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh - Biểu đồ

c)

Âm thanh

d)

Tập hợp các trang chiếu

43.

Trong khi làm việc với phần mềm trình chiếu Powerpoint. Để tạo bài trình chiếu mới

a)

File -> New

b)

Format -> New

c)

Edit -> New

d)

Insert -> New

44.

Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là

a)

Tạo các bài trình chiếu

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Trình chiếu các trang của bài trình chiếu

d)

Tạo các bài trình chiếu và Trình chiếu các trang của bài trình chiếu

45.

Cách chèn thêm trang chiếu (slide) mới

a)

Nháy vào nút New Slide…

b)

Insert -> New Slide

c)

Nháy phải ở khung bên trái và chọn New Slide

d)

Cả 3 cách trên đều đúng.

46.

Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

Chọn Slide Show -> Custom Show

b)

Chọn Slide Show -> View Show

c)

Chọn View -> Slide Show

d)

Nhấn phím F5

47.

Thao tác chọn File -> Close dùng để

a)

Lưu tập tin hiện tại

b)

Đóng tập tin hiện tại

c)

Mở một tập tin nào đó

d)

Thoát khỏi Powerpoint

48.

Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím

a)

Tab

b)

Esc

c)

Home

d)

End

49.

Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, đầu tiên ta phải

a)

Chọn File -> Open

b)

Chọn File -> Save

c)

Chọn File -> New

d)

Chọn File -> New

50.

Để định dạng dòng chữ “Giáo án điện tử” thành “Giáo án điện tử” (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là

a)

Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

b)

Đưa con trỏ văn bản vào đầu dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I

c)

Chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

d)

Nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

51.

Trong khi thiết kế trang chiếu trong PowerPoint, thực hiện thao tác chọn Home -> New Slide là để

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

52.

Muốn xóa slide hiện thời khỏi bài trình chiếu, người thiết kế phải?

a)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete.

b)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace.

c)

Chọn Edit -> Delete Slide.

d)

Nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete.

53.

Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + C

54.

Có bao nhiêu thành phần cơ bản trên giao diện Windows Desktop.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

55.

Những thành phần cơ bản trên giao diện Windows Desktop là:

a)

Desktop Icons, Mouse Pointer

b)

Desktop

c)

Start Button, Taskbar

d)

CPU, CD

56.

Hãy sắp xếp lại đúng thứ tự các bước để thực hiện thao tác thay đổi cửa sổ.

A-(Cửa sổ có kích thức nhỏ): Alt+Space.

Nhấn ↓chọn Size/Enter. Sử dụng phím mũi tên thích hợp để dịch chuyển tới kích thức mong muốn.

B-Đặt trỏ chuột vào góc cửa sổ, khi trỏ chuột chuyển thành . Nhấp chuột trái/kéo..

C-Đặt trỏ chuột lên viền cửa sổ, khi trỏ chuột chuyển thành ↕↔. Nhấp chuột trái/kéo.

a)

A,B,C

b)

B,C,A

c)

C,B,A

d)

A,C,B

57.

Những thao tác nào là thao tác với cửa sổ?

a)

Di chuyển cửa sổ.

b)

Thay đổi kích thước cửa sổ.

c)

Sử dụng thanh cuốn ( Scroll Bar)

d)

Không có phương án nào đúng.

58.

Điền vào chỗ trống: ..............là đối tượng trong máy tính để lưu trữ dữ liệu, thông tin, các lệnh được sử dụng trong chương trình máy tính.

a)

Tập tin (File)

b)

Thư mục (Folder)

c)

Ô nội dung

d)

Bộ nhớ

59.

Điền vào chỗ trống: .............là nơi chứa các chương trình và tệp tin.

a)

Tập tin (File)

b)

Thư mục (Folder)

c)

Program (Chương Trình)

d)

Bộ lưu trữ

60.

Đây là loại tệp tin gì?

a)

Tập tin ứng dụng.

b)

Tập tin dữ liệu.

c)

Tập tin hệ thống.

d)

Tập tin lưu trữ.

61.

Đây là loại tệp tin gì?

a)

Tập tin ứng dụng.

b)

Tập tin dữ liệu.

c)

Tập tin hệ thống.

d)

Tập tin lưu trữ.

62.

Đây là loại tệp tin gì?

a)

Tập tin ứng dụng.

b)

Tập tin dữ liệu.

c)

Tập tin hệ thống.

d)

Tập tin lưu trữ.

63.

Điền vào chỗ trống: ....... có chức năng tổ chức các tệp tin và thư mục trên đĩa.

a)

Cây thư mục

b)

Thư mục gốc

c)

Đường dẫn

d)

Thư mục

64.

Điền vào chỗ trống: ....... là mức cao nhất của tổ chức thư mục trên đĩa.

a)

Cây thư mục

b)

Thư mục gốc

c)

Đường dẫn

d)

Thư mục

65.

Điền vào chỗ trống: Mọi tập trên máy tính được lưu trữ trong 1 vị trí cụ thể của ổ đĩa; vị trí được mô tả bởi ..................

a)

cây thư mục

b)

thư mục gốc.

c)

đường dẫn

d)

thư mục

66.

Hình ảnh sau minh họa cho thao tác nào?

a)

Tạo thư mục mới.

b)

Thay đổi cách tùy chọn thư mục.

c)

Đặt lại tên thư mục.

d)

Xóa thư mục.

67.

Hình ảnh sau minh họa cho thao tác nào?

a)

Tạo thư mục mới.

b)

Thay đổi cách tùy chọn thư mục.

c)

Đặt lại tên thư mục.

d)

Xóa thư mục.

68.

Điền vào chỗ trống: ....................là các chữ cái được hiển thị ngay sau đoạn cuối cùng trong tên tập tin.

a)

Phần mở rộng của tập tin

b)

Phần thu hẹp của tập tin

c)

Phần kết thúc của tập tin

d)

Phần mở rộng của thư mục

69.

Hình ảnh sau minh họa cho thao tác nào?

a)

Xem phần mở rộng

b)

Chọn các tập tin, thư mục

c)

Sao chép tập tin, thư mục

d)

Di chuyển tập tin, thư mục

70.

Hình ảnh sau minh họa cho thao tác nào?

a)

Xem phần mở rộng

b)

Chọn các tập tin, thư mục

c)

Sao chép tập tin, thư mục

d)

Di chuyển tập tin, thư mục

71.

Hình ảnh sau minh họa cho thao tác nào?

a)

Xem phần mở rộng

b)

Chọn các tập tin, thư mục

c)

Sao chép tập tin, thư mục

d)

Di chuyển tập tin, thư mục

72.

Hình ảnh sau minh họa cho thao tác nào?

a)

Xem phần mở rộng

b)

Chọn các tập tin, thư mục

c)

Sao chép tập tin, thư mục

d)

Di chuyển tập tin, thư mục

73.

Bản trình chiếu gồm mấy loại slide?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Slide chi tiết gồm những loại slide nào?

a)

Slide tiêu đề

b)

Slide mục lục chương trình

c)

Slide tiêu đề và nội dung

d)

Slide hỗ trợ nội dung: biểu đồ, bảng thống kê, video

75.

Hình ảnh sau minh họa cho thao tác nào?

a)

Tạo bản trình chiếu.

b)

Lưu bản trình chiếu.

c)

Đóng bản trình chiếu.

d)

Mở bản trình chiếu.

76.

Hình ảnh sau minh họa cho thao tác nào?

a)

Tạo bản trình chiếu.

b)

Lưu bản trình chiếu.

c)

Đóng bản trình chiếu.

d)

Mở bản trình chiếu

77.

Hình ảnh sau minh họa cho thao tác nào?

a)

Mở bản trình chiếu.

b)

Đóng bản trình chiếu.

c)

Lưu bản trình chiếu.

d)

Tạo bản trình chiếu.

78.

Hình ảnh sau thể hiện thao tác gì?

a)

Căn lề văn bản.

b)

Chỉnh sửa văn bản.

c)

Định dạng văn bản.

d)

Tạo và sử dụng bảng.

79.

Hình ảnh sau thể hiện thao tác gì?

a)

Chèn video.

b)

Chèm âm thanh.

c)

Tạo biểu đồ.

d)

Chèn hình ảnh.

80.

Hình ảnh sau thể hiện thao tác gì?

a)

Chèn âm thanh.

b)

Chèn văn bản.

c)

Chèn hình ảnh.

d)

Định dạng văn bản.

81.

Hình ảnh sau thể hiện thao tác gì?

a)

Định dạng văn bản.

b)

Chỉnh sửa văn bản.

c)

Căn lề văn bản.

d)

Chèn văn bản.

82.

Hình ảnh sau thể hiện hiệu ứng gì?

a)

Hiệu ứng dịch chuyển slide.

b)

Hiệu ứng các chi tiết trên slide.

c)

Hiệu ứng đồng bộ slide.

d)

Hiệu ứng giao diện slide.

83.

Hình ảnh sau đây thể hiện hiệu ứng gì?

a)

Hiệu ứng dịch chuyển slide.

b)

Hiệu ứng với từng chi tiết trên slide.

c)

Hiệu ứng cho hình ảnh trên slide.

d)

Hiệu ứng đồng bộ slide.

84.

Hình ảnh sau thể hiện thao tác gì?.

a)

Tạo biểu đồ

b)

Tạo và sử dụng bảng.

c)

Định dạng văn bản.

d)

Chỉnh sửa văn bản

85.

Hình ảnh sau thể hiện thao tác gì?

a)

Tạo và sử dụng bảng.

b)

Tạo biểu đồ.

c)

Định dạng văn bản.

d)

Căn lề văn bản.

86.

Hình ảnh sau thể hiện thao tác gì?

a)

Thêm nội dung vào slide.

b)

Chèn nội dung vào slide.

c)

Xóa nội dung khỏi slide.

d)

Cài đặt hiệu ứng cho slide.

87.

Biểu tượng của sơ đồ tư duy Xmind 8 là gì?

a)
b)
c)
d)
88.

Để chèn ảnh vào sơ đồ tư duy ta sử dụng lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
89.

Phần mềm sơ đồ tư duy có thể tạo sheet như phần mềm Excel?

a)

Sai rồi. Sao có thể chứ.

b)

Có thể tạo được hay không là do trình độ của mình nhé!

c)

Tất nhiên là tạo được rồi.

90.

Có 2 loại kiểu mẫu trong sơ đồ tư duy. Đó là gì?

a)

Blocks

b)

Temperature

c)

Blank

d)

Templates

91.

Để tạo nhánh trong sơ đồ tư duy, ta chọn biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
92.

Tại sao ta không thể chèn ảnh vào sơ đồ tư duy của từng topic được?

a)

Vì quá gà nên không chèn được ảnh.

b)

Khi muốn chèn ảnh vào sơ đồ tư duy vào topic nào thì phải chọn topic đó. Khi chọn topic ( bằng cách nhấn chuột vào topic) thì quanh topic đó sẽ có viền màu xanh dương.

c)

Chỉ chèn được ảnh khi chọn topic chính.

d)

Khi trên lớp lo tia trai gái nên không nghe cô Nhi giảng bài. Suy ra không chèn được ảnh.

93.

Link bit.ly đúng của cô Nhi là?

a)

https://bit.ly/30flsvk ( chữ l thường )

b)

https://bit.ly/30FLSVK ( chữ L hoa )

c)

https://bit.ly/30FlSVK ( chữ l thường )

d)

https://bit.ly/30fisvk ( Chữ I hoa)

94.

Giao diện của Xmind bao gồm những thành phần nào?

a)

title bar,menu bar, blanks, templates.

b)

menu bar,standard toolbar, blanks và templates,title bar.

c)

standard toolbar, blanks , title bar,menu bar.

d)

templates,title bar,menu bar,standard toolbar.

95.

Để thay đổi hình dáng của các đối tượng trên sơ đồ tư duy, ta thực hiện như thế nào?

a)

Format - > Shape

b)

Format - > Border

c)

Insert -> Shape & Border

d)

Format - > Shape & Border

96.

Email đúng của cô Nhi là ?

a)

ngocnhifpt2207@gmail.com

b)

ngocnhifpt@gmail.com

c)

ngocnhi@gmail.com

d)

phungthingocnhi@gmail.com

97.

Điền vào chỗ trống thích hợp: ............ là phần mềm hỗ trợ thiết kế bản đồ

tư duy một cách nhanh chóng, hiệu quả.

a)

Xmind

b)

Powerpoint

c)

Word

d)

Excel

98.

Hình ảnh sau thể hiện thao tác gì?

a)

Chọn map

b)

Chèn ảnh

c)

Định dạng nhánh

d)

Chọn kiểu.

99.

Hình ảnh sau thể hiện thao tác gì?

a)

Chèn ảnh vào sơ đồ tư duy.

b)

Chèn ảnh vào ghi chú.

c)

Chèn ghi chú.

d)

Định dạng ảnh.

100.

Hình ảnh sau thể hiện thao tác gì?

a)

Định dạng nhánh.

b)

Định dạng chữ.

c)

Định dạng video.

d)

Định dạng ảnh.

101.

Hình ảnh sau thể hiện thao tác gì?Định

a)

Định dạng văn bản.

b)

Định dạng nhánh.

c)

Định dạng video.

d)

Định dạng hình ảnh.

102.

Hình ảnh sau thể hiện thao tác gì?

a)

Lưu sơ đồ

b)

Xóa sơ đồ

c)

Tạo sơ đồ

d)

Sao chép sơ đồ

103.

Hình ảnh sau thể hiện thao tác gì?

a)

Tạo nhánh.

b)

Xóa nhánh.

c)

Sao chép nhánh.

d)

Liệt kê nhánh.

104.

Hình ảnh sau thể hiện thao tác gì?

a)

Tạo sheet mới.

b)

Tạo trang mới.

c)

Tạo cửa sổ mới.

d)

Tạo trang mới.

105.

Hình ảnh sau thể hiện thao tác gì?

a)

Thay đổi theme

b)

Thay đổi hiệu ứng

c)

Thay đổi dữ liệu

d)

Thay đổi hiển thị

106.

Hình ảnh sau thể hiện thao tác gì?

a)

Thêm biểu tượng

b)

Thêm kí hiệu

c)

Thêm cách hoạt động

d)

Thêm hiệu ứng

107.

Hình ảnh sau thể hiện thao tác gì?

a)

Thêm ghi chú

b)

Thêm dữ liệu

c)

Thêm hình ảnh

d)

Thêm hiệu ứng

108.

Hình ảnh sau thể hiện thao tác gì?

a)

Thêm ghi chú

b)

Thêm hình ảnh

c)

Thêm chức năng

d)

Thêm hiệu ứng

109.

Giao diện Xmind gồm bao nhiêu thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

110.

Giao diện Xmind gồm những thành phần nào?

a)

title bar,standard tool bar.

b)

task bar.

c)

menu bar, blanks và templates

d)

Sheet.

111.

Những thao tác nào là thao tác cơ bản trong Xmind?

a)

Tạo sơ đồ : chọn mẫu - chọn map

b)

Mở sơ đồ, chèn ảnh , định dạng, thêm ghi chú.

c)

Tạo nhánh ( định dạng, thay đổi hình dáng, màu sắc, thêm ghi chú, xóa nhánh…).

d)

Lưu sơ đồ.

112.

Điền vào chỗ trống: ................là mạng toàn cầu, bao gồm nhiều mạng nhỏ được kết nối với nhau có chức năng truyền thông và chia sẻ thông tin.

a)

Internet.

b)

Google.

c)

WWW.

d)

Mạng xã hội.

113.

Hình ảnh sau đây là trình duyệt web nào?

a)

coccoc

b)

firefox

c)

google

d)

safari

114.

Hình ảnh sau đây là trình duyệt web nào?

a)

firefox

b)

coccoc

c)

google

d)

safari

115.

Hình ảnh nào sau đây là trình duyệt web opera?

a)
b)
c)
d)
116.

Hình ảnh sau đây là trình duyệt web nào?

a)

google chrome

b)

coccoc

c)

safari

d)

opera

117.

Hình ảnh nào sau đây là hình ảnh của trình duyệt web Internet Explorer?

a)
b)
c)
d)
118.

Hình ảnh nào sau đây là hình ảnh của trình duyệt web safari?

a)
b)
c)
d)
119.

Hình ảnh nào sau đây không phải là trình duyệt web?

a)
b)
c)
d)