wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 7: Ruột khoang

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Thủy tức sổng ở

a)

nước mặn

b)

nước lợ

c)

nước ngọt

d)

trên cạn

2.

Thủy tức có cấu tạo ngoài:

a)

cơ thể hình trụ dài, phần dưới gọi là đề, phần trên có lỗ miệng.

b)

có các tua miệng tỏa ra.

c)

đối xứng tỏa tròn.

d)

bên ngoài có lớp cuticun

3.

Thủy tức di chuyển bằng cách

a)

lộn đầu và bơi

b)

sâu đo và lộn đầu

c)

sâu đo và bơi

d)

bơi bằng tua

4.

Tế bào gai của thủy tức có chức năng

a)

tấn công và tự vệ

b)

cảm giác

c)

di chuyển và tiêu hóa

d)

sinh sản

5.

Sự trao đổi khí ở thủy tức được thực hiện

a)

bằng mang

b)

qua thành cơ thể

c)

bằng phổi

d)

bằng ống khí

6.

Thủy tức không sinh sản bằng cách

a)

phân đôi.

b)

mọc chồi.

c)

tái sinh.

d)

sinh sản hữu tính.

7.

Thủy tức không có đặc điểm

a)

cơ thể hình trụ, đối xứng tỏa tròn, sống bắm, nhưng có thể di chuyển chậm chạp.

b)

thành cơ thể có 2 lớp tế bào với nhiều loại tế bào.

c)

bắt mồi nhờ các tua miệng, sinh sản vôi tính, hữu tính, có khả năng tái sinh.

d)

hệ tiêu hóa có hầu nối giữ lỗ miệng với khoang tiêu hóa

8.

Sứa di chuyển bằng cách

a)

vận động các tua.

b)

bo bóp dù.

c)

bơi bằng tua.

d)

co bóp dù kết hợp với vận động các tua.

9.

San hô khác hải quỳ ở điểm

a)

cơ thể hình trụ.

b)

có tế bào bai

c)

có bộ khung xương đá vôi

d)

nhiều tua miệng

10.

San hô thích nghi với lối sống cố định dưới đáy biển nơi thường xuyên có sóng to nhờ đặc điểm

a)

sinh sản nhanh và nhiều

b)

cơ thể con mọc chồi không tách khỏi cơ thể mẹ mà thông nhau bởi khoang ruột.

c)

có bộ xương đá vôi gắn kết lại với nhau

d)

là môi trường cho các loài động vật khác trú ngụ

11.

Các loài ruột khoang không có đặc điểm

a)

đối xứng tỏa tròn

b)

ruột dạng túi

c)

hình thành bào xác

d)

tự vệ và tấn công bằng tế bào gai

12.

Ruột khoang có vai trò

a)

góp phần tạo sự cân bằng sinh thái, tạo cảnh quan độc đáo ở biển.

b)

gây bệnh cho người và động vật.

c)

có giá trị thực phẩm (sứa..)

làm đồ trang sức, trang trí.

d)

cung cấp nguyên liệu đá vôi cho xây dựng.

13.

Các loài Ruột khoang gồm

a)

Thủy tức, sán lông, sứa, hải quỳ

b)

San hô, tôm kí cư, hải quỳ, thủy tức

c)

Thủy tức, sứa , san hô, hải quỳ

d)

Thủy tức, sứa, san hô, tôm sông