wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 6 - VOCA RC (1)

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Abroad range of

a)

Sự đa dạng

b)

Làm quen với

c)

Số lượng đáng kể

d)

Thích nghi với

2.

Be acquainted with

a)

Sự đa dạng

b)

Làm quen với

c)

Số lượng đáng kể

d)

Thích nghi với

3.

A significant number of

a)

Sự đa dạng

b)

Làm quen với

c)

Số lượng đáng kể

d)

thích nghi với

4.

Be adaptable to

a)

Sự đa dạng

b)

Làm quen với

c)

Số lượng đáng kể

d)

Thích nghi với

5.

Advisory position

a)

Vị trí cố vấn

b)

Được liên kết với

c)

Có thể truy cập vào

d)

Nhận thức

6.

Be associated with

a)

Vị trí cố vấn

b)

Được liên kết với

c)

Có thể truy cập

d)

Nhận thức

7.

Be accessible to

a)

Vị trí cố vấn

b)

Được liên kết với

c)

Có thể truy cập

d)

Nhận thức

8.

Be aware of(that)

a)

Vị trí cố vấn

b)

Được liên kết với

c)

Có thể truy cập

d)

Nhận thức

9.

Be accustomed to

a)

Đã quen với

b)

Có khả năng

c)

Quan trọng

d)

Hào hứng về

10.

Be capable of

a)

Đã quen với

b)

Có khả năng

c)

Quan trọng

d)

Hào hứng về

11.

Be central to

a)

Đã quen với

b)

Có khả năng

c)

Quan trọng

d)

Hào hứng về

12.

Be eager about( to do/ that)

a)

Đã quen với

b)

Có khả năng

c)

Quan trọng

d)

Hào hứng về

13.

Be concerned about( over)

a)

Quan trọng

b)

Hào hứng về

c)

Lo lắng về

d)

Đủ điều kiện cho

14.

Be eligible for ( to do)

a)

Quan trọng

b)

Hào hứng về

c)

Lo lắng về

d)

Đủ điều kiện cho

15.

Be considerate of

a)

Quan tâm đến

b)

Có quyền làm gì

c)

Thích hợp với

d)

Được trang bị

16.

Be entitled to

a)

Quan tâm đến

b)

Có quyền làm gì

c)

Thích hợp với

d)

Được trang bị

17.

Be consistent with

a)

Quan tâm đến

b)

Có quyền làm gì

c)

Thích hợp với

d)

Được trang bị

18.

Be equipped with

a)

Quan tâm đến

b)

Có quyền làm gì

c)

Thích hợp với

d)

Được trang bị

19.

Be dedicated to

a)

Tận tâm, tận tụy

b)

Được miễn

c)

Được mong đợi

d)

Được chuẩn bị cho

20.

Be exempt from

a)

Tận tâm, tận tụy

b)

Được miễn

c)

Được mong đợi

d)

Được chuẩn bị cho