wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi sát hạch GVAT - Phần 1

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
1. An toàn lao động là gì?
a)
a.     An toàn lao động là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.
b)
b.      An toàn lao động là không xảy ra tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp.
c)
c.     An toàn lao động là giải pháp phòng, chống tác động của yếu tố có hại gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe cho con người trong quá trình lao động.
d)
d.      Cả a,b,c đều sai.
2.
2.       Vệ sinh lao động là gì ?
a)
a.     Vệ sinh lao động là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.
b)
b.      Vệ sinh lao động là giải pháp an toàn nhất trong quá trình lao động.
c)
c.      Vệ sinh lao động là giải pháp phòng, chống tác động của yếu tố có hại gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe cho con người trong quá trình lao động.
d)
d.      Cả a,b,c đều sai.
3.
3.       Yếu tố nguy hiểm là gì?
a)
a.     Yếu tố nguy hiểm là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động.
b)
b.     Yếu tố nguy hiểm là yếu tố có thể gây ra tai nạn lao động và bệnh nghệ nghiệp
c)
c.       Yếu tố nguy hiểm là yếu tố gây ra cháy, nổ, mất an toàn lao động
d)
d.      Yếu tố nguy hiểm là yếu tố có hại.
4.
4.       Yếu tố có hại là gì?
a)
a.    Yếu tố có hại là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động
b)
b.    Yếu tố có hại là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động.
c)
c.    Yếu tố có hại là yếu tố tác động làm người lao động bị bệnh nghề nghiệp sau quá trình lao động.
d)
d.      Cả a, b, c đều đúng
5.
5.      Sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động là gì?
a)
a.      Là việc gây ra cháy, nổ, tai nạn lao động.
b)
b.     Là hư hỏng của máy, thiết bị, vật tư, chất vượt quá giới hạn an toàn kỹ thuật cho phép, xảy ra trong quá trình lao động và gây thiệt hại hoặc có nguy cơ gây thiệt hại cho con người, tài sản và môi trường.
c)
c.      Là thiết bị lạc hậu trong quá trình sản xuất gây ra tai nạn lao động.
d)
d.      Cả a,b,c đều sai.
6.
6.      Thế nào là tai nạn lao động?
a)
a.     Tai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể hoặc gây tử vong cho người lao động, xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động.
b)
b.     Tai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương cho người lao động có tỷ lệ thương tật từ 5 đến 10%.
c)
c.      Tai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương cho người lao động trong quá trình lao động sản xuất.
d)
d.      Cả a,b,c đều sai.
7.
7.      ATVSLĐ mang tính khoa học công nghệ bao gồm:
a)
a.      Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn.
b)
b.      Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.
c)
c.       Khoa học kỹ thuật về ATVSLĐ gắn liền với khoa học công nghệ sản xuất.
d)
d.      Cả 3 câu a,b,c đều đúng.
8.
8.      Công tác ATVSLĐ mang tính khoa học công nghệ phụ thuộc vào:
a)
a.       Trình độ công nghệ sản xuất của xã hội.
b)
b.      Các quy định về tổ chức lao động.
c)
c.       Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn.
d)
d.      Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.
9.
9.      Tính quần chúng của công tác ATVSLĐ thể hiện ở các khía cạnh sau:
a)
a.      Quần chúng lao động là những người trực tiếp thực hiện quy phạm, quy trình.
b)
b.     Biện pháp kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc.
c)
c.     Cả a và b đều đúng.
d)
d.     Cả a và b đều sai.
10.
10.      Công tác ATVSLĐ bao gồm những nội dung chủ yếu sau:
a)
a.     Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.
b)
b.     Kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động, các chính sách, chế độ bảo hộ lao động.
c)
b.     Các quy định về tổ chức lao động.
d)
c.     Cả 3 câu a,b,c đều đúng.
11.
11.      Nội dung chủ yếu của kỹ thuật an toàn là:
a)
a.     Xác định vùng nguy hiểm.
b)
b.     Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.
c)
c.     Sử dụng các thiết bị an toàn thích ứng: thiết bị che chắn, thiết bị phòng ngừa, thiết bị bảo hiểm, tín hiệu, báo hiệu, trang bị bảo vệ cá nhân...
d)
d.     Tất cả các câu trên đều đúng.
12.
12.      Nội dung chủ yếu của vệ sinh lao động là:
a)
a.     Xác định khoảng cách an toàn về vệ sinh.
b)
b.     Xác định các yếu tố có hại về sức khỏe.
c)
c.     Biện pháp về sinh học, vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường.
d)
d.     Cả a và b, c đều đúng.
13.
13.      Các biện pháp về kỹ thuật vệ sinh là:
a)
a.     Kỹ thuật thông gió, điều hòa nhiệt độ, chống bụi, khí độc, kỹ thuật chống tiếng ồn và rung sóc, kỹ thuật chiếu sáng, kỹ thuật chống bức xạ, phóng xạ, điện từ trường.
b)
b.     Xác định vùng nguy hiểm.
c)
c.     Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.
d)
d.     Cả a và b, c đều đúng.
14.
14.      Các biện pháp kỹ thuật vệ sinh phải được quán triệt ngay từ khâu :
a)
a.     Thiết kế, xây dựng các công trình nhà xưởng.
b)
b.     Tổ chức nơi sản xuất.
c)
c.     Thiết kế, chế tạo các máy móc, thiết bị, quá trình công nghệ.
d)
d.     Cả a và b, c đều đúng.
15.
15.      Các chính sách, chế độ ATVSLĐ chủ yếu bao gồm:
a)
a.    Các biện pháp kinh tế xã hội, tổ chức quản lý, cơ chế quản lý công tác lao động.
b)
b.      Chế độ nhằm đảm bảo sử dụng sức lao động hợp lý, khoa học.
c)
c.       Bồi dưỡng phục hồi sức lao động, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.
d)
d.      Tất cả các câu trên đều đúng
16.
16.   Trong quá trình sản xuất phải thường xuyên quan tâm theo dõi các vấn đề nào sau đây:
a)
a.       Sự phát sinh các yếu tố có hại. Thực hiện các biện pháp bổ sung làm giảm các yếu tố có hại. Đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh cho phép.
b)
b.      Xác định vùng nguy hiểm.
c)
c.       Xác định khoảng cách an toàn về vệ sinh.
d)
d.      Cả a và b, c đều đúng.
17.
17.      Công tác ATVSLĐ có những tính chất nào:
a)
a.      Tính quần chúng.
b)
b.      Tính khoa học công nghệ.
c)
c.       Tính pháp luật.
d)
d.      Cả a và b, c đều đúng.
18.
18.      Muốn thực hiện tốt công tác ATVSLĐ chúng ta phải:
a)
a.    Tổ chức nghiên cứu khoa học kỹ thuật ATVSLĐ gắn liền với việc nghiên cứu cải tiến trang bị, cải tiến kỹ thuật công nghệ sản xuất.
b)
b.      Nghiên cứu những vấn đề về kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc.
c)
c.    Nghiên cứu đưa vào chương trình tiến bộ kỹ thuật, công nghệ để huy động đông đảo cán bộ và người lao động tham gia.
d)
d.      Cả a và b, c đều đúng.
19.
19.   Hãy nêu các yếu tố nguy hiểm có nguy cơ gây tai nạn lao động trong sản xuất:
a)
a.       Những hóa chất độc; nguồn nhiệt; nguồn điện; nổ vật lý; nổ hoá học; những yếu tố vi khí hậu xấu; vi sinh vật có hại; bức xạ và phóng xạ.
b)
b.         Vật văng bắn; vật rơi, đổ, sập; các bộ phận truyền động và chuyển động; nguồn nhiệt; nguồn điện; nổ.
c)
c.       Những vật văng bắn; vật rơi, đổ, sập; tiếng ồn và rung động; bức xạ và phóng xạ; những yếu tố vi khí hậu xấu.
d)
d.      Vật văng bắn; bức xạ và phóng xạ; vật rơi, đổ, sập; bụi, ồn, hóa chất, những yếu tố vi khí hậu xấu; vi sinh vật có hại.
20.
20.       Hãy nêu các biện pháp cơ bản về kỹ thuật an toàn nhằm đảm bảo an toàn và phòng ngừa tai nạn lao động:
a)
a.    Thiết bị che chắn; thiết bị bảo hiểm phòng ngừa.; Khoảng cách an toàn; trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân.
b)
b.      Cơ cấu điều khiển, phanh hãm, điều khiển từ xa; Tín hiệu, báo hiệu.
c)
c.       Thiết bị an toàn riêng biệt; Phòng cháy, chữa cháy.
d)
d.      Cả a, b và c.