wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MỞ RỘNG VỐN TỪ: SỨC KHỎE

Total questions: 8

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các từ chỉ hoạt động có lợi cho sức khỏe

a)

Tập luyện

b)

Thức khuya

c)

Ngủ nướng

d)

Ăn quá nhiều

2.

Từ chỉ đặc điểm của cơ thể khỏe mạnh là:

a)

Gầy yếu

b)

Béo phì

c)

Xanh xao

d)

Vạm vỡ

3.

Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh thành ngữ sau:

Khỏe như.............

a)

kiến

b)

cây

c)

cọp

d)

hoa

4.

Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh thành ngữ sau:

Nhanh như..................

a)

nắng

b)

sói

c)

rắn

d)

cắt

5.

Nhóm từ ngữ nào chỉ đặc điểm cơ thể khỏe mạnh?

a)

rắn chắc, vạm vỡ, cân đối

b)

béo phì, ốm yếu, cân đối

c)

rắn chắc, mập mạp, gầy guộc

d)

mập mạp. xanh xao, mảnh khảnh

6.

Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau:

Mạnh như...............

a)

b)

c)

voi

d)

cáo

7.

Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau:

Bay cao như........

a)

đại bàng

b)

chuồn chuồn

c)

chim én

d)

dơi

8.

Câu tục ngữ sau nói lên điều gì?

Ăn được ngủ được là tiên

Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo.

a)

Sức khỏe vô cùng quan trọng

b)

Ăn được ngủ được là không mất tiền

c)

Muốn có nhiều tiền thì không được thức khuya

d)

Tiên ăn ngủ rất tốt