WorksheetsÔn tập HK2
Total questions: 148
Worksheet time: 2hrs 51mins
Name
Class
Date
1.
Giá trị của cột trong một Table có thể là kết quả của phép tính dựa trên các trường đã có không?
a)
Không
b)
Được
c)
Còn tùy
d)
Có thể
2.
Khai báo cấu trúc của một bảng, không bao gồm công việc nào?
a)
Nhập dữ liệu cho bảng
b)
Khai báo kích thước cho mỗi trường
c)
Đặt tên cho các trường
d)
Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
3.
Khai báo cấu trúc dữ liệu bao gồm các thao tác nào dưới đây?
a)
Khai báo kiểu, các ràng buộc dữ liệu
b)
Cập nhật dữ liệu
c)
Tìm kiếm dữ liệu
d)
Sắp xếp dữ liệu
4.
Khẳng định nào sau đây sai?
a)
Trong một Table có thể có hai trường cùng tên
b)
Tên trường chứa tối đa 64 ký tự
c)
Tên trường có thể sử dụng tiếng Việt có dấu
d)
Tên trên trường có thể sử dụng ký tự trắng
5.
Khẳng định nào sau đây sai?
a)
Trường đã được chỉ định làm khóa chính thì không thể thay đổi được
b)
Một Table có hiệu quả là Table không chứa các bản ghi trùng nhau
c)
Trong cửa sổ thiết kế bảng, chọn trường muốn làm khóa chính->kích vào biểu tượng Primary key
d)
Một bảng cỏ chứa nhiều trường có thuộc tính khóa chính
6.
Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh nên chọn kiểu dữ liệu nào?
a)
Yes/No
b)
Text
c)
Byte
d)
Auto Number
7.
Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường đơn giá nên chọn loại nào?
a)
Currency
b)
Number
c)
Text
d)
Date/time
8.
Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại (ví dụ: 0912.345.567) nên chọn loại nào?
a)
Text
b)
Number
c)
Date/Time
d)
Autonumber
9.
Khi tạo khóa chính cho một trường thì giá trị nhập vào trong trường đó phải như thế nào?
a)
Không đưống nhau và không được để trống
b)
Có thể giống nhau và không được để trống
c)
Có thể giống nhau và có thể để trống
d)
Không được giống nhau và có thể để trống
10.
Khi thiết kế trường DIEMTOAN (điểm môn Toán) chứa điểm số có số lẻ, ta nên chọn dữ liệu và định dạng nào sau đây?
a)
Data Type: Number, Format: Single
b)
Data Type: Number, Format: Long Integer
c)
Data Type: Number, Format: Integer
d)
Data Type: Number, Format: Byte
11.
Kiểu dữ liệu nào là tốt nhất cho một trường lưu trữ ngày tháng?
a)
Date/Time
b)
Text
c)
Number
d)
AutoNumber
12.
Một khóa chính phải đáp ứng những yêu cầu nào? Chọn đáp án sai.
a)
Có thể rỗng
b)
Chứa giá trị duy nhất (không trùng nhau)
c)
Không rỗng
d)
Xác định duy nhất một bản ghi
13.
Muốn thay đổi đơn vị tiền tệ, ngày giờ, dạng thức số, ta thông qua biểu tượng nào sau đây?
a)
Thông qua biểu tượng Regional and language options trong Control Panel
b)
Thông qua biểu tượng Internet Option trong Control Panel
c)
Thông qua biểu tượng System trong Control Panel
d)
Thông qua biểu tượng Mail trong Control Panel
14.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Tên trường có thể đặt trùng tên nhau trong cùng một Table
b)
Tên của Table có thể đặt trùng nhau miễn là nằm trong hai tệp CSDL khác nhau
c)
Tên Table không được đặt trùng nhau trong một tệp CSDL
d)
Tên trường có thể trùng nhau miễn là chúng nằm trên các Table khác nhau
15.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Sau khi tạo bảng, hệ QTCSDL không cho phép thay đổi cấu của bảng
b)
Có thể xóa một bảng ra khỏi CSDL
c)
Sau khi xóa không thể phục hồi lại được
d)
Có thể thay đổi khóa chính của bảng
16.
Tạo bảng là làm công việc gì?
a)
Tạo ra cấu trúc bảng
b)
Tạo ra các dòng
c)
Tạo ra các cột
d)
Tạo ra các cột và các dòng
17.
Tên cột (trường) được viết bằng chữ hoa hay thường
a)
Không phân biệt chữ hoa hay thường
b)
Bắt buộc phải viết hoa
c)
Bắt buộc phải viết thường
d)
Tùy theo trường hợp
18.
Tính chất Caption của một trường dùng để làm gì?
a)
Đặt tên tiếng Việt cho trường khi hiển thị
b)
Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường đó
c)
Qui định số cột chứa số lẻ
d)
Định dạng ký tự gõ vào trong cột
19.
Tính chất Field size của trường kiểu Text dùng để làm gì?
a)
Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường
b)
Định dạng ký tự gõ vào trong cột
c)
Qui định số cột chứa số lẻ
d)
Đặt tên nhãn cho cột
20.
Trong cùng một tệp CSDL, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Tên bảng không được giống nhau
b)
Có thể đặt tên giống nhau cho các Table
c)
Tên bảng có thể trùng nhau
d)
Các bảng không được chứa các trường trùng tên nhau
21.
Trong một tệp CSDL, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Có thể đặt tên giống nhau cho Table
b)
Tên của Table không được giống nhau
c)
Tên trường không nên sử dụng tiếng Việt có dấu
d)
Có thể đặt tên trường bằng tiếng Việt có dấu
22.
Trường có kiểu dữ liệu Text có thể chứa tối đa bao nhiêu ký tự?
a)
255
b)
256
c)
128
d)
Bao nhiêu cũng được
23.
Khi thay đổi kích cỡ (Field size) trường kiểu text, thường gặp phải nguy cơ sau đây:
a)
Dữ liệu cột đó có thể bị cắt bỏ
b)
Dữ liệu cột đó bị mất hết
c)
Dữ liệu cột đó được giữ nguyên
d)
Dữ liệu cột đó sẽ được chuyển sang cột khác
24.
Đầu năm học, một học sinh lớp 12A chuyển sang lớp 12B, sau đó lại chuyển về lại 12A. Cho biết hồ sơ của học sinh này được cập nhật mấy lần
a)
2 lần
b)
3 lần
c)
4 lần
d)
1 lần
25.
Điền vào chỗ trống. “Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép …”
a)
Xem đồng thời cấu trúc và nội dung dữ liệu
b)
Xem một số thông tin của bản ghi
c)
Xem nội dung các bản ghi
d)
Xem cấu trúc của bảng
26.
Hãy cho biết các thao tác sau đây thao tác nào không phải là thao tác trên dữ liệu?
a)
Khai báo các ràng buộc trên dữ liệu
b)
Tìm kiếm
c)
Sắp xếp
d)
Xóa, thêm, sửa dữ liệu
27.
Khi đã xóa bản ghi của Table ta có thể phục hồi lại không?
a)
Không được
b)
Được
c)
Chỉ có thể phục hồi được bản ghi bằng lệnh Redo
d)
Chỉ có thể phục hồi được bản ghi bằng lệnh Undo
28.
Khi sử dụng bảng để lọc, ta có thể lưu danh sách lọc không?
a)
Được
b)
Không thể
c)
Có thể
d)
Còn tùy vào dữ liệu chứa trong danh sách
29.
Lệnh sắp xếp của Access cho kết quả có thể không chính xác khi nào?
a)
Sắp xếp trên trường kiểu Text sử dụng tiếng Việt có dấu không theo mã UNICODE
b)
Sắp xếp trường kiểu Date/Time
c)
Sắp xếp trường kiểu Text sử dụng tiếng Việt có dấu theo mã UNICODE
d)
Sắp xếp trên trường kiểu Yes/No
30.
Lệnh sắp xếp của Access trong chế độ DataSheet View của Table không thực hiện được trong trường hợp nào sau đây?
a)
Sắp xếp trên nhiều trường với nhiều kiểu sắp xếp khác nhau
b)
Sắp xếp trên trường kiểu Yes/No
c)
Sắp xếp trên nhiều trường đứng liền nhau với một kiểu sắp xếp
d)
Sắp xếp trên trường kiểu Date/Time
31.
Nên sử dụng lệnh lọc theo mẫu (Filter by form) trong trường hợp nào?
a)
Điều kiện lọc phức tạp (điều kiện kép trở lên)
b)
Điều kiện lọc đơn giản (điều lọc đơn)
c)
Điều kiện lọc chứa các giá trị là văn bản
d)
Điều kiện lọc chứa các giá trị là hằng
32.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Khi đã sắp xếp dữ liệu cho một trường theo chiều tăng thì không thể sắp xếp cho trường đó theo chiều giảm dần
b)
Có thể sắp xếp cho một hay nhiều trường của bảng
c)
Việc sắp xếp trê trường của bảng không làm ảnh đến cấu trúc bảng
d)
Có thể xem bộ dữ liệu của bảng
33.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Lệnh sắp xếp có thể thực hiện trên nhiều trường nhưng chỉ theo một kiểu sắp xếp là tăng hoặc giảm
b)
Lệnh sắp xếp có thể thực hiện trên nhiều trường với nhiều kiểu sắp xếp khác nhau
c)
Lệnh sắp xếp có thể được thực hiện trên nhiều trường
d)
Lệnh sắp xếp có thể thực hiện với nhiều kiểu sắp xếp khác nhau
34.
Trong cùng một cột của bảng, ta có thể nhập tối đa bao nhiêu loại dữ liệu?
a)
1
b)
5
c)
2
d)
4
35.
Vì sao khi nhập dữ liệu ngày theo dạng Việt Nam (ngày/tháng/năm) cho trường ngaysinh, dữ liệu ngày tự động chuyển sang dạng ngày Anh (tháng/ngày/năm)?
a)
Vì máy đang thiết lập ở dạng tháng/ngày/năm
b)
Access bị lỗi
c)
Máy bị virus
d)
Vì nhập vào ngày tháng sai
36.
Khi một bảng được mở, thứ tự bản ghi sẽ được sắp xếp thứ tự ưu tiên theo:
a)
Trường được chọn làm khoá chính của bảng đó
b)
Không sắp xếp theo thứ tự nào
c)
Theo cột đã áp dụng lệnh Sort trước đó
d)
Theo cột đã áp dụng lệnh Filter trước đó
37.
Trong cửa sổ Advance Filter, để lọc các nhân viên chưa điền thông tin số điện thoại, ta khai báo ở dòng Criteria thế nào?
a)
Is Null
b)
không nhập gì cả
c)
[Dienthoai]=0
d)
" "
38.
Dữ liệu cột Ngày sinh nhập vào là 26/03/93 nhưng hiển thị trên màn hình là 03/26/93. Cách khắc phục là đặt lại thuộc tính
a)
Format của trường Ngaysinh là dd/mm/yy
b)
Input Mask của trường Ngaysinh là dd/mm/yy
c)
Caption của trường Ngaysinh là dd/mm/yy
d)
Field size của trường Ngaysinh là dd/mm/yy
39.
Để chọn các nhân viên có ngày sinh trong tháng 11 năm 1980, ta ghi điều kiện lọc là:
a)
Between #01/11/1980# And #30/11/1980#
b)
#01/11/1980# <= [Ngaysinh] <= #30/11/1980#
c)
("01/11/1980" <= [Ngaysinh]) and ([Ngaysinh]<= "30/11/1980")
d)
Month([Ngaysinh])=11
40.
Họ tên của nhân viên không được để trống, trường HoTen ta thiết kế như thế nào?
a)
Thuộc tính Required: Yes
b)
Thuộc tính Required: No
c)
Thuộc tính Index: Yes
d)
Thuộc tính Validation Rule: <>0
41.
Để kiểm soát cột Số lượng nhập vào là một số dương, khi thiết kế ta đặt:
a)
Thuộc tính Validation Rule: >0
b)
Thuộc tính Input Mask: >0
c)
Thuộc tính Format: >0
d)
Thuộc tính Required: Yes
42.
Với chế độ Datasheet view của bảng ta sẽ không thấy được dữ liệu kiểu
a)
Hình ảnh
b)
Text
c)
Date/Time
d)
Number
43.
Đang ở chế độ biểu mẫu dạng Columnar (chỉ xuất hiện nội một bản ghi trên màn hình), muốn sắp xếp trên nhiều trường theo một kiểu sắp xếp, ta chọn chế độ làm việc nào sau đây?
a)
Datasheet view
b)
Table View
c)
Design View
d)
Print View
44.
Đối tượng nào sau đây có thể dùng làm nguồn dữ liệu khi tạo mẫu hỏi?
a)
Query
b)
Field Name
c)
Reports
d)
Forms
45.
Dữ liệu từ đối tượng nào sau đây có thể được đưa vào Form?
a)
Table
b)
Report
c)
Form
d)
Record
46.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Table cung cấp dữ liệu cho Form
b)
Form cung cấp dữ liệu cho Table
c)
Table không cung cấp dữ liệu cho Table
d)
Form không lấy dữ liệu từ Table
47.
Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Form và Table đều chứa dữ liệu
b)
Form không chứa dữ liệu mà lấy dữ liệu từ Tables/Queries
c)
Table là đối tượng duy nhất chứa dữ liệu của tập tin cơ sở dữ liệu
d)
Muốn thiết kế Form hoặc Report ta có thể thiết kế dựa trên Tables/Queries
48.
Người ta chủ yếu sử dụng Form để làm gì?
a)
Hiển thị và nhập dữ liệu của Table
b)
Nhập cấu trúc của Table
c)
Hiển thị dữ liệu của Table
d)
Nhập dữ liệu cho Table
49.
Ta có thể hiệu chỉnh biểu mẫu trong chế độ làm nào dưới đây?
a)
Design view
b)
Form View
c)
DataSheet View
d)
PivotTable View
50.
Table và Form không thực hiện được thao tác nào sau đây?
a)
Sắp xếp trên nhiều trường với nhiều kiểu sắp xếp khác nhau
b)
Sắp xếp trên nhiều trường với một kiểu sắp xếp
c)
Tìm kiếm và thay thế
d)
Lọc dữ liệu
51.
Trên một biểu mẫu, ta có thể phân nhóm tối đa bao nhiêu nhóm?
a)
Không thể phân nhóm
b)
5
c)
4
d)
1
52.
Trong chế độ Form View của một biểu mẫu, ta chọn chế độ nào để có thể xem dữ liệu dưới dạng bảng?
a)
Datesheet View
b)
DataSheet
c)
Design
d)
Layout View
53.
Trong chế độ Form View ta không thể tiến hành thao tác nào sau đây?
a)
Hiệu chỉnh thiết kế của Forrm
b)
Sắp sếp trên một trường (khi Form ở dạng Columnar)
c)
Sắp xếp trên nhiều trường (khi Form ở dạng Tabular)
d)
Lọc dữ liệu, tìm kiếm dữ liệu
54.
Dữ liệu nguồn của biểu mẫu,được lấy từ
a)
bảng hoặc mẫu hỏi
b)
bảng hoặc báo cáo
c)
mẫu hỏi hoặc báo cáo
d)
mẫu hỏi hoặc biểu mẫu
55.
Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
a)
Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (Create form by entering data)
b)
Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu
c)
Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu
d)
Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế
56.
Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu (Form View)?
a)
Thêm một bản ghi mới
b)
Tạo thêm các nút lệnh
c)
Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu
d)
Thay đổi vị trí các trường dữ liệu
57.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải tạo các nút lệnh cho biểu mẫu
b)
Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn
c)
Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện và ít sai sót hơn
d)
Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp
58.
Khi muốn thiết lập quan hệ giữa hai bảng, thì mỗi bảng phải có những yêu cầu nào?
a)
Có chứa trường liên kết
b)
Có ít nhất một mẫu tin
c)
Có ít nhất một trường
d)
Hai bảng đó phải chưa có dữ liệu
59.
Làm sao xác định được trường liên kết của hai bảng muốn liên kết?
a)
Trường có cùng kiểu dữ liệu và chứa dữ liệu giống nhau trên các bản ghi tương ứng
b)
Trường có têng nhau
c)
Trường có Data type như nhau
d)
Trường có cùng kiểu dữ liệu là Text
60.
Muốn thay đổi kiểu dữ liệu của trường đang trong tình trạng liên kết với nhau, ta phải làm gì?
a)
Xóa dây liên kết giữa hai bảng cần điều chỉnh kiểu dữ liệu, sau đó vào chế độ Design của bảng để hiệu chỉnh kiểu dữ liệu
b)
Vào chế độ thiết kế các bảng có tham gia liên kết, sửa đổi kiểu dữ liệu của trường liên kết sau đó xóa dây liên kết giữa chúng.
c)
Vào chế độ thiết của các bảng tham gia liên kết, sửa đổi kiểu dữ liệu của trường liên kết sao cho giống nhau.
d)
Chỉ cần hiệu chỉnh tên của trường liên kết sao cho giống nhau, lập tức kiểu dữ liệu được hiệu chỉnh tự động giống nhau
61.
Tại sao phải liên kết bảng? Chọn đáp án trả lời sai.
a)
Vì sau khi tạo liên kết ta mới có thể nhập dữ liệu cho bảng
b)
Để tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng
c)
Hiển thị và nhập dữ liệu cho nhiều bảng trong cùng một biểu mẫu
d)
Để đảm bảo tính nhất quán dữ liệu
62.
Tại sao phải liên kết các bảng?
a)
Sau khi liên kết bảng xong, người lập trình mới có thể tạo được danh sách tổng hợp chứa thông tin nằm trong các bảng một cách đúng đắn.
b)
Vì sau khi liên kết bảng người lập trình mới có thể nhập dữ liệu cho bảng
c)
Sau khi liên kết người lập trình mới có thể tạo Query, Form hay Report
d)
Phải liên kết bảng rồi từ đó mới có thể sử dụng các hàm số để tính toán một cách chính xác.
63.
Liên kết giữa các bảng không giải quyết được yêu cầu nào sau đây?
a)
Tính bảo mật của dữ liệu
b)
Tránh được dư thừa dữ liệu
c)
Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng
d)
Tính nhất quán dữ liệu
64.
Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:
a)
Databasse Tools/ Relationships
b)
Databasse Tools/ Relationship
c)
Create/ Relationships
d)
Create/ Relationship
65.
Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có
a)
ít nhất một tong hai trường ở hai bảng là khóa chính
b)
cả hai trường ở hai bảng là khóa chính
c)
số trường ở hai bảng là bằng nhau
d)
số bản ghi ở hai bảng là bằng nhau
66.
Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì
a)
phải có ít nhất một trường là khóa chính
b)
cả hai trường phải là khóa chính
c)
hai trường không nhất thiết phải là khóa chính
d)
một trường là khóa chính, một trường không
67.
Điều kiện cần để tạo được liên kết là
a)
phải có ít nhất hai bảng
b)
phải có một bảng và một mẫu hỏi
c)
phải có một bảng và một biểu mẫu
d)
phải có một bảng và một báo cáo
68.
Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là
a)
trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
b)
trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu văn bản
c)
trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
d)
trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
69.
Tại sao khi thiết lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận
a)
vì hai trường tham gia vào liên kết khác kiểu dữ liệu
b)
vì bảng chưa nhập dữ liệu
c)
vì hai trường tham gia vào liên kết có tên khác nhau
d)
vì một trong hai bảng chưa nhập dữ liệu
70.
Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng nào trong các cách sau
a)
nháy đúp vào đường liên kết và chọn lại trường cần liên kết
b)
chọn Edit và RelationShip
c)
chọn Tools và RelationShip
d)
chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Edit
71.
Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện
a)
chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
b)
chọn tất cả các đường liên kết giữa hai bảng và nhấn phím Delete
c)
chọn hai bảng và nhấn phím Delete
d)
chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete
72.
Để sử dụng chức năng Total trên lưới QBE của vấn tin, ta phải thao tác thế nào?
a)
Design\Totals
b)
Home\Totals
c)
Create\Totals
d)
Database Tools\Totals
73.
Điểm khác biệt giữa Table và Query là gì? Chọn phương án trả lời sai.
a)
Table ta có thể sắp xếp được, Query thì không
b)
Table không phân nhóm được, Query thì có
c)
Table chứa dữ liệu, Query thì không
d)
Table không tính toán được, Query thì có
74.
Dữ liệu từ đối tượng nào sau đây có thể được đưa vào Query?
a)
Query
b)
Record
c)
Form
d)
Report
75.
Khi tạo truy vấn, muốn sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng hoặc giảm, ta chọn dòng lệnh nào trong lưới QBE?
a)
Sort
b)
Show
c)
Criteria
d)
Total
76.
Khi thiết kế một truy vấn ta phải có ít nhất bao nhiêu Table?
a)
1
b)
2
c)
0
d)
3
77.
Tên trường ghi trong các biểu thức của access phải được đặt cặp dấu nào sau đây?
a)
[ ]
b)
( )
c)
{ }
d)
< >
78.
Trong Query để tạo trường mới Thành tiền dựa vào trường SOLUONG và DONGIA. Cách gõ nào sau đây là sai?
a)
Thành tiền: so luong*don gia
b)
Thành tiền: soluong*dongia
c)
Thành tiền: SOLUONG*DONGIA
d)
Thành tiền: [soluong]*[dongia]
79.
Để chọn ra các nhân viên có họ Lê, ta nhập điều kiện lọc là:
a)
Like "Lê*"
b)
Like "Lê"*
c)
Lê
d)
= *Lê*
80.
Biểu thức nào dùng để tạo trường mới Họ và tên trong truy vấn từ trường HODEM và trường TEN
a)
Họ và tên: [HODEM] & ” “ & [TEN]
b)
Họ và tên= [HODEM] + ” “ + [TEN]
c)
Họ và tên: [HODEM] + [TEN]
d)
Họ và tên= [HODEM] & [TEN]
81.
Muốn thực hiện một mẫu hỏi ta làm thế nào?
a)
Kích vào biểu tượng Run trên thanh công cụ
b)
Query/Run
c)
Tools/Run
d)
Edit/Run
82.
Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:
a)
Mẫu hỏi
b)
Câu hỏi
c)
Liệt kê
d)
Trả lời
83.
Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?
a)
Liên kết giữa các bảng
b)
Thực hiện gộp nhóm
c)
Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show
d)
Nhập các điều kiện vào lưới QBE
84.
Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:
a)
Trang dữ liệu và thiết kế
b)
Mẫu hỏi
c)
Mẫu hỏi và thiết kế
d)
Trang dữ liệu và mẫu hỏi
85.
Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:
a)
Một bảng
b)
Một biểu mẫu
c)
Một báo cáo
d)
Một mẫu hỏi
86.
Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:
a)
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo
b)
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo
c)
Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác
d)
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác
87.
Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?
a)
Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn
b)
Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán
c)
Biểu thức logic được sủ dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc đểtạo mẫu hỏi
d)
Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT
88.
Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là:
a)
Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)
b)
Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường
c)
Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi
d)
Phần tên và phần tính chất
89.
Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?
a)
Sort
b)
Criteria
c)
Show
d)
Field
90.
Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
a)
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
b)
Xác định cáctrường xuất hiện trong mẫu hỏi
c)
Xác định cáctrường cần sắp xếp
d)
Khai báo tên cáctrường được chọn
91.
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5. Trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng
a)
[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5
b)
MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
c)
[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5
d)
[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
92.
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng
a)
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
b)
TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
c)
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
d)
TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
93.
Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là
a)
Điều kiện phức hợp
b)
Điều kiện đơn giản
c)
Điều kiện mẫu
d)
Điều kiện kí tự
94.
Trong cửa sổ CSDLđang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện
a)
Queries/Nháy đúp vào tên mẫu hỏi
b)
Queries/nháy nút Design
c)
Queries/ Create Query by using Wizard
d)
Queries/Create Query in Design Wiew
95.
Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo một mẫu hỏi mới bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng
a)
Chọn Queries/ Query Wizard
b)
Chọn Tables/ Table Design
c)
Chọn Queries/ Query Design
d)
Chọn Forms/ Formby Wizard
96.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mẫu hỏi?
a)
Avg, Min, Max, Count là các hàm tổng hợp dữ liệu
b)
Trên hàng Field có tất cả các trường trong các bảng liên quan đến mẫu hỏi
c)
Ngầm định các trường đưa vào mẫu hỏi đều được hiển thị
d)
Có thể thay đổi thứ tự các trường trong mẫu hỏi
97.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu hỏi?
a)
Lưới QBE là nơi người dùng chọn các trường để đưa vào mẫu hỏi, thứ tự sắp xếp và xác định điều kiện
b)
Thứ tự sắp xếp cần được chỉ ra ở hàng Total
c)
Mỗi trường trên hàng Field chỉ xuất hiện đúng một lần
d)
Mỗi mẫu hỏi phải dùng hai bảng dữ liệu nguồn trở lên
98.
Phát biểu nào ĐÚNG trong các phát biểu sau khi nói về lập báo cáo
a)
Có thể lấy dữ liệu từ bảng, hoặc mẫu hỏi để lập báo cáo
b)
Chỉ có thể lấy dữ liệu từ bảng để lập báo cáo
c)
Có thể lấy dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi, thậm chí cả từ báo cáo khác để lập báo cáo
d)
Có thể lấy dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi hoặc biểu mẫu để lập báo cáo
99.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau khi nói về sự giống nhau giữa biểu mẫu và báo cáo
a)
Cùng có các nút điều khiển
b)
Cùng có thể trình bày một bản ghi trong một màn hình thuận tiện khi cần xem giá trị của các thuộc tính từng bản ghi
c)
Cùng lấy nguồn dữ liệu từ bảng (tables) và mẫu hỏi (queries)
d)
Cùng có thể dùng thuật sĩ (wizard) để thiết kế
100.
Đối tượng nào trong Access có khả năng phân nhóm và tính toán tổng hợp trên nhóm đã phân
a)
Report
b)
Form
c)
Table
d)
Query
101.
Dữ liệu từ đối tượng nào sau đây có thể được đưa vào Report
a)
Table
b)
Field
c)
Form
d)
Report
102.
Khi thiết kế Report bằng Wizard, ta có thể sắp xếp dữ liệu tối đa theo bao nhiêu trường
a)
4
b)
2
c)
Không thể sắp xếp được
d)
Bao nhiêu trường cũng được
103.
Khi cần in dữ liệu từ một CSDL theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng nào
a)
Báo cáo
b)
Bảng
c)
Mẫu hỏi
d)
Biểu mẫu
104.
Cách nào nêu sau đây không thể nhập dữ liệu cho bảng
a)
Nhập qua báo cáo
b)
Nhập từ bàn phím nhờ biểu mẫu
c)
Nhập trực tiếp từ bàn phím vào bảng
d)
Nhập qua query
105.
Vùng Detail của Report dùng để làm gì
a)
Dùng để chèn các trường của Table và Query
b)
Không làm gì cả
c)
Để in tiêu đề
d)
Để tạo tiêu đề trên, dưới
106.
Khi tạo báo cáo có thể sử dụng các hàm và phép toán được không
a)
Có thể sử dụng các hàm và phép toán
b)
Không thể sử dụng các hàm và phép toán
c)
Chỉ sử dụng các hàm, chứ không sử dụng phép toán
d)
Chỉ sử dụng các phép toán chứ không sử dụng các hàm
107.
Các báo cáo lấy thông tin hiển thị từ các đối tượng cơ sở dữ liệu nào
a)
Lấy từ Query và các Table
b)
Lấy từ các Table và Report
c)
Lấy từ Query và Report
d)
Lấy từ Form và Table
108.
Muốn tạo nhóm trong Report ta làm thế nào
a)
View/Sorting and Grouping
b)
View/Grouping
c)
Insert/Grouping
d)
Insert/Sorting and Grouping
109.
Chọn nguồn dữ liệu cho một Report, trên hộp thoại Properties ta chọn thành phần nào
a)
Data/Record Source
b)
Event/Record Source
c)
Format/Record Source
d)
Other/Record Source
110.
Report có các thành phần cơ bản nào sau đây
a)
Report Header, Report Footer, Detail, Page Header, Page Footer và có thể có các thành phần của Group
b)
Report Header, Report Footer, Detail, Page Header, Form Footer
c)
Form Header, Report Footer, Detail
d)
Detail, Page Header, Form Footer
111.
Hàm Page() trong Report dùng để làm gì
a)
Điền số thứ tự trang trong một bản báo cáo
b)
Tính tổng số trang trong một bản báo cáo
c)
Không làm gì
d)
Để lấy ngày tháng trong hệ thống
112.
Hàm Page() đặt trong thành phần nào của Report
a)
Page Header
b)
Page Detail
c)
Report Header
d)
Report Detail
113.
Muốn chọn màu nền cho các đối tượng trong Report, ta sử dụng thuộc tính nào trong hộp thoại Properties
a)
Back Color
b)
Back Ground
c)
Fore Color
d)
Font Color
114.
Đưa giá trị ngày tháng năm, giờ phút giây hiện thời của hệ thống vào trong Report, ta sử dụng hàm nào
a)
Now()
b)
Page()
c)
Pages()
d)
Today()
115.
Để đưa ảnh từ các tập tin ảnh in ra Report. Trên thanh công cụ Toolbox ta sử dụng công cụ nào dưới đây
a)
Image
b)
Text Box
c)
Check Box
d)
List Box
116.
Để kẻ đường thẳng trong Report. Trên thanh công cụ Toolbox ta sử dụng công cụ nào dưới đâys
a)
Line
b)
Check Box
c)
Image
d)
Rectangle
117.
Thuật ngữ tiếng Anh "CSDL quan hệ" là
a)
Relational DataBase
b)
Relational Data
c)
Relationship DataBase
d)
Relationship data
118.
Trong CSDL quan hệ, việc chỉ định khóa chính có ý nghĩa thế nào
a)
Nhằm phân biệt giữa các bộ trong bảng
b)
Nhằm phân biệt giữa các trường trong bảng
c)
Nhằm có thể nhập dữ liệu cho bảng
d)
Nhằm có thể đặt tên cho bảng
119.
Trong CSDL quan hệ, một bảng có bao nhiêu khóa chính
a)
Chỉ có 01 khóa chính
b)
Chỉ có thể có 02 khóa chính
c)
Có thể có 1 hoặc nhiều khóa chính
d)
Chỉ có 03 khóa chính
120.
Điền vào chỗ trống. "Nếu không liên kết bảng, ..."
a)
ta không thể tạo được thông tin tổng hợp chính xác từ các bảng đã có
b)
ta không thể tạo được thông tin tổng hợp
c)
ta không thể nhập dữ liệu cho bảng
d)
ta vẫn có thể kết nối các thông tin tương ứng với nhau từ các bảng đã có
121.
Trên một CSDL quan hệ, nên chọn khóa chính của bảng là
a)
khóa chứa ít thuộc tính nhất
b)
khóa chứa 1 thuộc tính
c)
khóa chứa 2 thuộc tính
d)
khóa chứa thuộc tính có tên là ID
122.
Điền vào chỗ trống. "Trên một CSDL quan hệ, khóa của bảng là: Tập các thuộc tính của bảng ..."
a)
chứa các giá trị vừa đủ để phân biệt các bộ trong bảng với nhau
b)
có cùng kiểu dữ liệu
c)
có kiểu dữ liệu và Text
d)
chứa tất cả các giá trị để phân biệt giữa các bộ với nhau
123.
Điền vào chỗ trống. "Trong CSDL quan hệ, ..."
a)
thuộc tính còn gọi là cột
b)
thuộc tính còn gọi là bộ
c)
bộ còn gọi là miền
d)
bộ còn gọi là trường
124.
Chọn phát biểu ĐÚNG sau đây khi nói về một quan hệ trong CSDL quan hệ
a)
Quan hệ có tên riêng phân biệt
b)
Quan hệ có thể đặt tên giống nhau
c)
Các bộ của một quan hệ có thể giống nhau
d)
Các bộ của một quan hệ phải giống nhau
125.
Thuật ngữ tiếng Anh của Hệ quản trị CSDL quan hệ được viết là
a)
Relational DataBase Management System
b)
Relational Data Management System
c)
Relation DataBase Manegement System
d)
Relation Data Management System
126.
Thuật ngữ "quan hệ" trong "Cơ sở dữ liệu quan hệ" có ý nghĩa gì
a)
Là bảng hai chiều
b)
Là sự liên kết giữa các bảng
c)
Là mối quan hệ giữa các bảng
d)
Là mối quan hệ giữa các dữ liệu có liên quan nhau
127.
Thuật ngữ tiếng Anh của Mô hình dữ liệu quan hệ
a)
Relational Data Model
b)
Relational DataBase Model
c)
Relationship Data Model
d)
Relationship Model Data
128.
Điền vào chỗ trống. "Hệ QTCSDL quan hệ dùng để ..."
a)
tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
b)
tạo lập và khai thác CSDL quan hệ
c)
cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
d)
tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL
129.
Điền vào chỗ trống. "CSDL quan hệ là CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu ..."
a)
quan hệ
b)
tập trung
c)
phân tán
d)
hướng đối tượng
130.
Thuật ngữ tiếng Anh của Mô hình dữ liệu
a)
Data Model
b)
Model Data
c)
Model database
d)
Database model
131.
Cấu trúc dữ liệu là
a)
Cách thức tổ chức dữ liệu
b)
Giả thiết của bài toán
c)
Các thức mô tả dữ liệu
d)
Cách giải quyết bài toán
132.
Nghiên cứu mô hình dữ liệu không dựa trên yêu cầu nào dưới đây
a)
Thao tác cập nhật dữ liệu
b)
Cách thức lưu dữ liệu
c)
Các ràng buộc dữ liệu
d)
Các phép toán, các thao tác trên dữ liệu
133.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau khi nói về một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ
a)
Các bộ là không phân biệt, thứ tự các bộ là quan trọng
b)
Mỗi quan hệ có một tên riêng phân biệt với tên của các quan hệ khác
c)
Mỗi thuộc tính có một tên riêng phân biệt, thứ tự thuộc tính không quan trọng
d)
Quan hệ không được chứa thuộc tính đa trị hoặc phức hợp
134.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau
a)
Phải chọn khóa chính là khóa có một thuộc tính
b)
Trong một bảng có thể có nhiều khóa
c)
Mỗi bảng có ít nhất 01 khóa
d)
Việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ Lôgic giữa các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu
135.
Phát biểu nào ĐÚNG trong các phát biểu sau khi nói về khóa chính
a)
Các giá trị chứa trong khóa chính không được trùng nhau và không được để trống
b)
Nó không bao giờ được thay đổi
c)
Nó phải là trường đầu tiên của bảng
d)
Nó phải được xác định là trường kiểu Auto Number
136.
Điền vào chỗ trống. "Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là tạo ra một hay nhiều ..."
a)
bảng
b)
mẫu hỏi
c)
biểu mẫu
d)
báo cáo
137.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau
a)
Không thể xóa vĩnh viển 1 bảng ra khỏi CSDL
b)
Hệ QTCSDL quan hệ có công cụ để kiểm soát sự ràng buộc dữ liệu nhập vào
c)
Hệ QTCSDL quan hệ cho phép nhập trực tiếp dữ liệu cho bảng hoặc thông qua biểu mẫu
d)
Hệ QTCSDL quan hệ có thể chọn tự động một trường mới làm khóa chính cho bảng nếu bạn đồng ý
138.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau
a)
Sau khi tạo bảng, hệ QTCSDL không cho phép thay đổi cấu trúc bảng
b)
Có thể thay đổi khóa chính của bảng
c)
Không thể xóa vĩnh viễn một bảng ghi ra khỏi bảng
d)
Có thể tạo biểu mẫu sau khi đã tạo Tables hoặc Queries
139.
Trong CSDL quan hệ của Ms Access, câu nào sai trong các câu dưới đây
a)
Trường STT (số thứ tự) phải được thiết kế trong bất kỳ bảng nào của một CSDL
b)
Bất cứ một bảng nào cũng nên có một khóa chính
c)
Không thể tạo biểu mẫu dựa trên báo cáo
d)
Bắt buộc phải tạo trường khóa chính là số thứ tự nếu trong bảng không chọn được trường nào làm khóa chính
140.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau
a)
Hạn chế việc sắp xếp dữ liệu trong bảng vì có thể gây xáo trộn thông tin giữa các trường
b)
Việc sắp xếp dữ liệu trong hệ CSDL quan hệ không ảnh hưởng đến cấu trúc dữ liệu ban đầu
c)
Có thể sắp xếp dữ liệu trên một hoặc nhiều trường cùng một lúc theo nhiều kiểu (tăng hoặc giảm) khác nhau
d)
Sự liên kết bảng dựa trên trường liên kết không cần phải dựa trên trường có tên giống nhau
141.
Giả sử 1 bảng có hai trường SOBH (số bảo hiểm) và trường HOTEN (họ tên). Ta chọn trường SOBH làm khóa chính vì
a)
Trường SOBH chứa giá trị duy nhất, trong khi trường HOTEN có thể chứa giá trị giống nhau
b)
Trường SOBH là trường kiểu số, trong khi trường HOTEN không phỈ là trường kiểu số
c)
Trường SOBH chứa giá trị ngắn hơn
d)
Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
142.
Khai báo cấu trúc cho một bảng, KHÔNG bao gồm công việc nào dưới đây
a)
Nhập dữ liệu cho bảng
b)
Đặt tên trường
c)
Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
d)
Khai báo kích thước của trường
143.
Trong một quan hệ (bảng), thuộc tính đa trị là thuộc tính có thể
a)
Nhận nhiều hơn một giá trị đối với mỗi thực thể
b)
Chỉ nhận một giá trị đối với mỗi thực thể
c)
Chứa nhiều thuộc tính đơn
144.
Trong một quan hệ (bảng), thuộc tính phức hợp là thuộc tính có thể
a)
Chứa nhiều thuộc tính đơn
b)
Nhận nhiều hơn một giá trị đối với mỗi thực thể
c)
Chỉ nhận một giá trị đối với mỗi thực thể
145.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau
a)
Không thể xóa vĩnh viễn một bộ của bảng dữ liệu
b)
Hệ quản trị CSDL quan hệ có công cụ để kiểm sóat sự ràng buộc dữ liệu được nhập vào
c)
Hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép nhập dữ liệu trực tiếp trong bảng hoặc nhập thông qua biểu mẫu
d)
Hệ quản trị CSDL có thể tự động chọn khóa
146.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau
a)
Sau khi tạo bảng, hệ quản trị CSDL không cho phép thay đổi cấu trúc của bảng
b)
Có thể thay đổi khóa chính của bảng
c)
Có thể xóa vĩnh viễn 1 bảng ra khỏi CSDL
d)
Có thể tạo biểu mẫu sau khi đã có tables hoặc queries
147.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau
a)
Việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu
b)
Trong một bảng có thể có nhiều khóa chính
c)
Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất
d)
Mỗi bảng có ít nhất một khóa
148.
Phát biểu nào ĐÚNG trong các phát biểu sau khi nói về khóa chính
a)
Các giá trị của nó phải là duy nhất
b)
Nó không bao giờ được thay đổi
c)
Nó phải là trường đầu tiên của bảng
d)
Nó phải được xác định như một trường văn bản
100 %
