WorksheetsLT dấu nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Cho nhị thức bậc nhất f(x)=5x-20. Khẳng định nào sau đây đúng?
f(x)>0 với ∀x∈ R
f(x)>0 với ∀x>4
f(x)>0 với ∀x<4
f(x)>0 với ∀x>41
Cho nhị thức bậc nhất f(x)=-2x+10. Khẳng định nào sau đây đúng?
f(x)<0 với ∀x∈ R
f(x)<0 với ∀x>−2
f(x)<0 với ∀x>5
f(x)<0 với ∀x<10
Cho nhị thức bậc nhất f(x)=3x-7. Khẳng định nào sau đây đúng?
f(x) ≥ 0 với ∀x∈ R
f(x) ≥ 0 với ∀x>37
f(x) ≥ 0 với ∀x≥37
f(x) ≥ 0 với ∀x≥73
Cho nhị thức bậc nhất f(x)=2x-5. Khẳng định nào sau đây sai?
f(x) ≤ 0 với ∀x≥25
f(x) ≥ 1 với ∀x≥3
f(x) ≥ 3 với ∀x≥4
f(x) ≤ 2 với ∀x≤27
Cho biểu thức f(x)=3x−61 . Tập hợp các giá trị của x để f(x)≤0 là:
S=( −∞ ;2]
S=( −∞ ;2)
S=(2; +∞ )
S=[2; +∞ )
Các số tự nhiên bé hơn 6 để biểu thức f(x)=5x−31−(12−32x) luôn dương là:
{2;3;4;5}
{0;1;2;3;4;5}
{3;4;5}
{3;4;5;6}
Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì biểu thức f(x)=23x+5−1−(3x+2+x) luôn âm
x<2
R
x>4,2
x<-5
Tìm tham số m để tồn tại x thỏa mãn f(x)=m2x+3−(mx+4) âm
m=1
m=0
m=1 hoặc m=0
∀m∈R
Tìm các giá trị của tham số m để không tồn tại giá trị nào của x sao cho biểu thức f(x)=mx+m−2x luôn âm.
m=0
m=2
m=-2
∀m∈R
Tập nghiệm của bất phương trình x(x2−1)≥0 là:
(−∞;−1)∪ [1; +∞ )
[−1;0]∪ [1; +∞ )
( −∞ ;-1] ∪ [0;1)
[−1;1]
Số các giá trị nguyên âm của x để biểu thức f(x)=(x+3)(x−2)(x−4) không âm là
0
1
2
3
Tập nghiệm của bất phương trình 3x2−5x+2<0 là
( −∞ ; 32 ] ∪ [1; +∞ )
( −∞ ; 32 ) ∪ [1; +∞ )
(32;1)
[32;1]
Tập nghiệm của bất phương trình (2x+8)(1−x)>0 có dạng (a;b) . Khi đó b-a bằng
3
5
9
không giới hạn
Tìm tập nghiệm của bất phương trình (2x−1)(3x+1)−2x+4≤0 là:
(−∞;3−1)∪(21;2)
( −∞;3−1 ] ∪[21;2]
(3−1;21)∪ [2; +∞ )
[3−1;21]∪ [2; +∞ )
Tìm tập nghiệm của bất phương trình x2+4x+3x−1≤0 là:
S=(−∞;1)
S=(−3;1∪) [1; +∞ )
S=(−∞;−3)∪ (-1;1]
S=(−3;1)
Cho biểu thức f(x)=x−1(x+3)(2−x) . Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f(x)>0 là
x∈(−∞;−3)∪(1;+∞)
x∈(−3;1)∪(2;+∞)
x∈(−3;1)∪(1;2)
x∈(−∞;−3)∪(1;2)
Cho biểu thức f(x)=4−x4x2−16 . Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f(x)≥0 là
x∈ ( −∞ ;-2] ∪ [2;4)
x∈(3;+∞)
x∈(−2;4)
x∈(−2;2)∪(4;+∞)
Bất phương trình x2−9x+4−x+32<3x−x24x có nghiệm nguyên lớn nhất là
x=2
x=1
x=-2
x=-1
Cho tam thức bậc hai f(x)=−x2+4x+5 . Kết luận nào sau đây là đúng:
f(x)>0 với ∀x∈(−1;5)
f(x)<0 với ∀x∈(−1;5)
f(x)>0 với ∀x∈(−∞;−1)∪(5;+∞)
f(x)<0 ⟺ ∀x∈(−∞;−1)
Cho tam thức bậc hai f(x)=3x2−2x+1 . Kết luận nào sau đây là đúng nhất:
f(x)≥0,∀x∈R
f(x)>0,∀x∈R
f(x)<0,∀x∈R
f(x)≤0,∀x∈R
Cho tam thức bậc hai f(x)=25x2+10x+1 . Kết luận nào sau đây là đúng:
f(x)>0,∀x=51
f(x)<0,∀x=−51
f(x)<0,∀x=51
f(x)>0,∀x=−51
Cho biểu thức f(x)=(−x2+x−1)(6x2−5x+1) . Kết luận nào sau đây đúng:
f(x)>0 khi và chỉ khi x∈(31;21)
f(x)<0 khi và chỉ khi x∈(31;21)
f(x)>0 khi và chỉ khi x∈(−∞;31)∪(21;+∞)
f(x)<0 khi và chỉ khi x∈(−∞;31)
Cho biểu thức f(x)=x−−x2+3x+4x2−x+6 . Kết luận nào sau đây là đúng:
f(x)>0 khi và chỉ khi x∈(−2;−1)∪(4;+∞)
f(x)>0 khi và chỉ khi x∈(4;+∞)
f(x)<0 khi và chỉ khi x∈(−∞;−2)∪(3;4)
f(x)<0 khi và chỉ khi x∈(−∞;−2)∪(−1;1)∪(3;4)
Tìm m để biểu thức sau luôn âm
f(x)=mx2−x−1
m<−41
−41<m
m<0
m>0 hoặc m<−41
Tìm m để biểu thức sau luôn âm
f(x)=(m−4)x2+(2m−8)x+m−5
m<4
m≤4
m>4
m≤2
Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn dương f(x)=−4x2+5x−2−x2+4(m+1)x+1−4m2
m<−85
m≤−85
m>−85
m<−83
f(x)=x2−x+m−1 Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn dương
m>45
m≥41
m≤41
m>43
Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn âm f(x)=−x2−2x−m
m>1
m>−1
m≤−1
m<−1
Giải bất phương trình x2+x−12<0
S=(−4;3)
S=(−∞;−4)
S=(3;+∞)
S=R
Giải bất phương trình −36x2+12x−1≥0
S={±61}
S=(−∞;61)
S={61}
S=(61;+∞)
5x2−65x+9>0 Giải bất phương trình
S=R\ {−535}
S=R\ {±535}
S=R
S=R\ {535}
Giải bất phương trình −3x2+2x+1<0
S=(−∞;−31)
S=(1;+∞)
S=(−31;1)
S=(−∞;−31)∪(1;+∞)
Tìm m để phương trình sau có nghiệm x2−mx+m+3=0
m≤−2
m≥6
−2≤m≤6
m≤−2 hoặc m≥6
(1+m)x2−2mx+2m=0 Tìm m để phương trình sau có nghiệm
m≤0
m≥−2
−2≤m≤0
m>0 hoặc m<−2
Tìm m để mọi x∈[−1;1] đều là nghiệm của bất phương trình
3x2−2(m+5)x−m2+2m+8≤0
m>−21
m≥7
m≤−3
m≤−3 hoặc m≥7
Giải bất phương trình x2−2x(x2−4)(−3x2+2x+8)<0
S=(−∞;−2)∪(−34;0)∪(2;2)
S=(−∞;−2)∪(−34;0)∪(2;+∞)
S=(−∞;−2)∪(2;2)∪(2;+∞)
S=(−∞;−2)∪(−34;0)∪(2;2)∪(2;+∞)
Giải bất phương trình (1−2x)(x2−x−1)>0
S=(21+5;+∞)
S=(21−5;21)
S=(21−5;21)∪S=(21+5;+∞)
S=(21;21+5)
Giải bất phương trình x4−5x2+2x+3≤0
vô nghiệm
S=[2−1−13;21−5]
S=[2−1+13;21+5]
S=[2−1−13;21−5]∪[2−1+13;21+5]
Giải bất phương trình (x2−3)(−3x2+2x+8)x2−1>0
S=(−3;−34)∪(−1;1)
S=(−3;−34)∪(3;2)
S=(−1;1)∪(3;2)
S=(−3;−34)∪(−1;1)∪(3;2)
x2+10≤x2−82x2+1 Giải bất phương trình
S=( 22 ;3]
S=[-3; −22 )
S=[-3; −22 ) ∪ ( 22 ;3]
S=R\ {±8}
Tập nghiệm của bpt x2+4x+4>0 là
(2;+∞)
R
R\ {−2}
R\ {2}
Tam thức y=x2−2x−3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
x<−3 hoặc x>−1
x<−1 hoặc x>3
x<-2 hoặc x>6
-1<x<3
Tam thức y=x2−12x−13 nhận giá trị âm khi và chỉ khi
x<-13 hoặc x>1
x<-1 hoặc x<13
-13<x<1
-1<x<13
tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x<2?
x2−5x+6
16−x2
x2−2x+3
−x2+5x−6
tập nghiệm của bpt x−2x<0 là:
(41;+∞)
(0;41)
[0;1/4)
{0}∪(41;+∞)
Tập nghiệm của bpt x1<2 là
(21;+∞)
(0;21)
(−∞;0)∪(21;+∞)
(−∞;0)
phương trình (m+2)x2−3x+2m−3=0 có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
m<-2
-2<m<3/2
m>3/2
m<-2 hoặc m>3/2
phương trình (m+1)x2−x−3m+4=0 có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
m<-1 hoặc m>4/3
m<-1 hoặc m>3/4
m>4/3
-1<m<4/3
phương trình x2−mx−2m=0 có nghiệm khi và chỉ khi
m≤−2 hoặc m≥0
m≤0 hoặc m≥8
−8≤m≤0
m≤−8 hoặc m≥0
Cho f(x)=−2x2+(m−2)x−m+4 . Tìm m để f(x) không dương với mọi x
không tồn tại m thỏa mãn
m=6
mọi m đều thỏa mãn
m=6
