wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập số 15

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Từ “đồng nghiệp” là từ chỉ những người:

a)

Cùng học tập

b)

Cùng sở thích

c)

Cùng làm một nghề

d)

Cùng quê hương

2.

Trong các cụm từ sau, cụm từ nào viết đúng ?

a)

Anh hùng lao động

b)

Anh hùng Lao động

c)

Anh Hùng Lao động

d)

anh hùng lao động

3.

Từ “bàn” trong “cái bàn” và “bàn thắng” là:

a)

đồng nghĩa

b)

đồng âm

c)

trái nghĩa

d)

nhiều nghĩa

4.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây ca ngợi đạo lý thủy chung, luôn biết ơn những người có công với nước với dân?

a)

Chịu thương, chịu khó

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Dám nghĩ dám làm

d)

Muôn người như một

5.

Chủ ngữ của câu: “Cái hương vị ngọt ngào nhất của tuổi học trò còn đọng lại mãi trong tâm hồn chúng em.” là?

a)

Cái hương vị ngọt ngào nhất

b)

Cái hương vị ngọt ngào nhất của tuổi học trò

c)

Cái hương vị

d)

Cái hương vị ngọt ngào

6.

Tìm cặp QHT thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

....trẻ con thích xem phim Tây Du Kí......người lớn cũng rất thích.

a)

Chẳng những...mà...

b)

Vì ...nên...

c)

Nếu...thì

d)

Tuy...nhưng...

7.

Điền vào chỗ trống những tiếng bắt đầu bằng d / gi/ r:

Nam sinh ........ trong một ....... đình có truyền thống hiếu học.

a)

gia-gia

b)

da-ra

c)

ra-gia

d)

da-da

8.

Cho biết câu văn sau được dùng với mục đích gì?

"Sao cậu viết chữ đẹp thế? "

a)

Hỏi

b)

Nhờ vả

c)

Phủ định

d)

Khen ngợi

9.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy ?

a)

râm ran , lanh lảnh, chầm chậm, nhảy nhót

b)

bập bùng, thoang thoảng, buôn bán, lung linh

c)

máu mủ, mềm mỏng, vùng vẫy , mơ mộng

d)

lạnh lẽo, chầm chậm, thung lũng, vùng vẫy

10.

Hãy gạch chân từ khác loại trong nhóm từ sau:

chăm chỉ, dũng mãnh, cần cù, siêng năng

a)

chăm chỉ

b)

dũng mãnh

c)

cần cù

d)

siêng năng

11.

Xác định từ loại của các từ in đậm trong câu sau:

Chị cân (1) cho em một cân (2) gạo nếp.

a)

cân (1): động từ; cân (2): danh từ

b)

cân (1): động từ; cân (2): tính từ

c)

cân (1): danh từ; cân (2): động từ

d)

cân (1): tính từ; cân (2): danh từ

12.

Gạch chân từ ngữ viết sai chính tả trong từng nhóm sau:

chêu trọc, tri giác, chí khí, trễ nải

a)

chêu trọc

b)

tri giác

c)

chí khí

d)

trễ nải

13.

Các từ ngữ trong nhóm dưới đây có quan hệ với nhau như thế nào?

"rằm tháng chín, mùa xuân chín"

a)

Nhiều nghĩa

b)

Đồng âm

c)

Đồng nghĩa

d)

Trái nghĩa

14.

Câu nào dưới đây là câu ghép:

a)

Mặt biển sáng trong và dịu êm.

b)

Mặt trời lên, toả ánh nắng chói chang.

c)

Sóng nhè nhẹ liếm trên bãi cát, tung bọt trắng xoá.

d)

Sóng nhè nhẹ liếm trên bãi cát, bọt tung trắng xoá.

15.

Thành ngữ nào dưới đây kết hợp được với từ truyền thống?

a)

Bới bèo ra bọ

b)

Châu chấu đá voi

c)

Nhạt như nước ốc

d)

Lá lành đùm lá rách